V/V
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ
Bãi bỏ các nội dung công bố đối
với các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại các Quyết định: Số 419/QĐ-UBND
ngày 15/8/2025; số 1087/QĐ- UBND ngày 20/10/2025; số 12/QĐ-UBND ngày
07/01/2026; số 203/QĐ-UBND ngày 27/01/2026; số 1336/QĐ-UBND ngày 02/4/2026; số
1586/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
DV công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
1.000376.H42
|
07 ngày làm việc (trường hợp
không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý
kiến bộ ngành)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
2
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000129.H42
|
05 ngày làm việc (trường hợp
không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường
hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
3
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000063.H42
|
07 ngày làm việc (trường hợp
không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường
hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
4
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000347.H42
|
05 ngày làm việc (trường hợp
không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường
hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
5
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi
hình; sách, báo và tạp chí)
2.000255.H42
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
6
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
2.000370.H42
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
2.000362.H42
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
8
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
2.000351.H42
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
9
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2.000330.H42
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
10
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
2.000272.H42
|
20 ngày làm việc kể từ ngành
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
11
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không
phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
2.000361.H42
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
12
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
1.000774.H42
|
58 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
13
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
2.000322.H42
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
14
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
2.002166.H42
|
58 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
1.001441.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
16
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
2.000662.H42
|
55 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa trong nước
|
|
17
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
2.000673.H42
|
Bảy (07) ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
2.000669.H42
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
19
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
2.000672.H42
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
20
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
2.000648.H42
|
Mười lăm (15) ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
21
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
2.000645.H42
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
22
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
2.000647.H42
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Điện
|
|
23
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013401.H42
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
24
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013411.H42
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
25
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013412.H42
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
26
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013416.H42
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
27
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng)
1.013417.H42
|
trong thời hạn 07 ngày làm
việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
28
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013418.H42
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
29
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013419.H42
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
30
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng
1.013420.H42
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu
dùng
|
|
31
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
1.000981.H42
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
32
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
1.000172.H42
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
33
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
1.000949.H42
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
34
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
1.001335.H42
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
IV
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương
mại
|
|
35
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
+ Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
+ Trong thời hạn 40 ngày kể
từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ
Quốc phòng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
36
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 08 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
37
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
+) Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định
số 14/2024/NĐ-CP;
+) Trong thời hạn 26 ngày kể
từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định
số 14/2024/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
38
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 08 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
39
|
Chấm dứt hoạt động và thu hồi
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động
Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số
28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị
chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông
báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ
quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng
đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
40
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
2.000033.H42
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
41
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung
nội dung chương trình khuyến mại
2.001474.H42
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
42
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2.000004.H42
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
43
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2.000002.H42
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
44
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
triển lãm thương mại tại nước ngoài
2.000026.H42
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
45
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
2.000133.H42
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
46
|
Đăng ký tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam
2.000131.H42
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
47
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
2.000001.H42
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
48
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất 1.001062.H42
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
49
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu 1.000890.H42
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
50
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
1.000350.H42
|
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
51
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
1.005405.H42
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
52
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
1.005406.H42
|
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
53
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
1.001238.H42
|
Trong thời hạn 2 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
54
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014728.H42
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16
ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
55
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014732.H42
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16
ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
56
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014735.H42
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16
ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
57
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014734.H42
|
3 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
58
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014733.H42
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16
ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
59
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
1.014721.H42
|
Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
60
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
1.014720.H42
|
Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
61
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
1.014714.H42
|
Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
62
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
2.002834.H42
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
x
|
|
|
63
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
1.014710.H42
|
Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
VII
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa
phương
|
|
64
|
Thành lập, mở rộng cụm công
nghiệp
1.012427.H42
|
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP, trong đó thời hạn giải
quyết: Bước 1 thực hiện trong 03 ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ
và 10 ngày làm việc để nhận hồ sơ; Bước 2 thực hiện trong 05 ngày làm việc;
Bước 3 thực hiện trong 20 ngày làm việc; Bước 4 thực hiện trong 05 ngày làm
việc.
Tổng thời hạn giải quyết: 43
ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
x
|
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa trong nước
|
|
1
|
1.001338.H42
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026
|
|
2
|
2.000190.H42
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026
|
|
3
|
1.001323.H42
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026
|
|
4
|
2.000176.H42
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
5
|
2.000598.H42
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026
|
|
6
|
2.000167.H42
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026
|
|
7
|
2.000637.H42
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026
|
|
8
|
2.000640.H42
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
9
|
2.000197.H42
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
10
|
2.000626.H42
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026
|
|
11
|
2.000204.H42
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
12
|
2.000622.H42
|
Cấp lại Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
II
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu
dùng
|
|
13
|
1.000667.H42
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
14
|
1.000162.H42
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới
thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá
xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc
lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
15
|
1.013780.H42
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
1087/QĐ- UBND ngày 20/10/2025
|
|
III
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
16
|
1.003438.H42
|
Cấp giấy phép nhập khẩu các
mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ
mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026
|
|
17
|
1.004155.H42
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
18
|
1.000551.H42
|
Cấp sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
19
|
1.004181.H42
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
20
|
2.001758.H42
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
21
|
1.013779.H42
|
Cấp Giấy phép cho thương nhân
được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025
|
|
22
|
1.001419.H42
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản
phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa trong nước
|
|
1
|
2.000181.H42
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026
|
|
2
|
2.000162.H42
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026
|
|
3
|
2.000150.H42
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Công bố tại Quyết định số
1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT, XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 1817/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)