|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
252/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
01/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 252/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 01 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM
ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số: 967/QĐ- BNNMT ngày 18/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực giảm nghèo; 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; 2306/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Hà Nội thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trong việc giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp;
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 683/SNNMT-VP
ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10
thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Giảm nghèo
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội.
Trong đó, 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh,
06 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
trên địa bàn thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ
trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định số
953/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN, GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo văn Quyết định số 252/QĐ-TTPVHCC ngày 01 tháng
03 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC)
|
|
*
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn
|
|
01
|
01
|
Công nhận làng nghề truyền
thống
(mã TTHC: 1.003727)
|
29 ngày
|
Các chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về
phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị
định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính
phủ);
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ);
- Quyết định số
2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số
2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường);
- Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Hà Nội; (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025
của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trong việc
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn (sau đây gọi tắt là Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 15/01/2026
của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội);
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội (Sau đây gọi tắt là Quyết định
số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội).
|
|
02
|
02
|
Công nhận nghề truyền thống
(mã TTHC: 1.003712)
|
30 ngày
|
Các chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Uỷ ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội.
|
|
03
|
03
|
Công nhận làng nghề
(mã TTHC: 1.003695)
|
30 ngày
|
Các chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Uỷ ban nhân dân
thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 TTHC)
|
|
04
|
01
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
tỉnh)
(mã TTHC:1.003397)
|
25 ngày
|
Các chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về
chính sách khuyến khích phát triển hợp tác liên kết trong sản xuất và tiêu thụ
sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (06 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
*
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn
|
|
05
|
01
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
xã)
(mã TTHC: 1.003434)
|
18 ngày làm việc
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trường hợp thuộc thẩm
quyền của cấp xã theo phân cấp của UBND thành phố Hà Nội)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
*
|
Lĩnh vực giảm nghèo
|
|
06
|
01
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
(mã TTHC: 1.011606)
|
Rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 của
năm.
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trường hợp thuộc thẩm
quyền của cấp xã theo phân cấp của UBND thành phố Hà Nội)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà
soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025 (sau đây gọi tắt là Quyết định
số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ);
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ
cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp,
diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo (sau
đây gọi tắt là Thông tư 07/2021/TT- BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội);
- Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng
dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập
của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung
bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo (sau đây gọi tắt là
Thông tư Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội);
- Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn và giảm nghèo;
- Quyết định số 2306/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
07
|
02
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo thường xuyên hằng năm
(mã TTHC: 1.011607)
|
15 ngày
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trường hợp thuộc thẩm
quyền của cấp xã theo phân cấp của UBND thành phố Hà Nội)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông tư
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư Thông tư 02/2022/TT- BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt
là Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
|
|
08
|
03
|
Công nhận hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
(mã TTHC: 1.011608)
|
15 ngày
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trường hợp thuộc thẩm
quyền của cấp xã theo phân cấp của UBND thành phố Hà Nội)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội;
- Thông tư Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
09
|
04
|
Công nhận hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
(mã TTHC: 1.011609)
|
15 ngày
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trường hợp thuộc thẩm
quyền của cấp xã theo phân cấp của UBND thành phố Hà Nội)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020, Luật Cư trú năm 2020;
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội;
- Thông tư Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
10
|
05
|
Công nhận người lao động
có thu nhập thấp
(mã TTHC: 3.000412)
|
15 ngày
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trường hợp thuộc thẩm
quyền của cấp xã theo phân cấp của UBND thành phố Hà Nội)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số
30/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 07/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2021 của Chính phủ quy định
chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021- 2025;
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội;
- Thông tư Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Quyết định 252/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 252/QĐ-TTPVHCC ngày 01/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
286
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|