|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
704/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
02/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 704/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 02
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, LĨNH VỰC
ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT
ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số 421/QĐ-BNNMT
ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đo đạc và bản đồ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực môi
trường, lĩnh vực đo đạc và bản đồ, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm
Đồng.
(Chi
tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kề từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ
trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, LĨNH VỰC VÀ BẢN ĐỒ, DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 704/QĐ-UBND ngày 02 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỒ SUNG ( 7 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực môi trường ( 05
TTHC) Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 6,7,9,10, Mục II, Phần A)
ban hành kèm theo quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 và (số thứ tự
188, mục XVIII, Phụ lục I) ban hành kèm theo quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 01/4/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập)
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường (cấp tỉnh)
Mã TTHC: 1.010733
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường: Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 Luật Bảo vệ môi
trường;
+ Tối đa 20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d,
đ và e khoản 4 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa 10 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy định
có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời điểm thông báo kết
quả: trong thời gian thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo
đánh giá tác động môi trường: tối đa là 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác
động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn
thẩm định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Theo quy định của Hội đồng
nhân dân tỉnh
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 về Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của luật bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của luật bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của luật bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 và thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025.
|
|
2
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh)
Mã TTHC: 1.010735
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ:
tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Theo quy định của Hội đồng
nhân dân tỉnh
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT;
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
|
|
3
|
Cấp giấy phép môi trường (Cấp
tỉnh)
Mã TTHC: 1.010727
|
- Đối với trường hợp Dự án
đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải: thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu
cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn
lại: thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu
cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Theo quy định của Hội đồng
nhân dân tỉnh
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT;
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường (Cấp tỉnh)
Mã TTHC: 1.010729
|
- Tối đa 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Theo quy định của Hội đồng
nhân dân tỉnh
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép môi trường (Cấp
tỉnh)
Mã TTHC: 1.010730
|
- Đối với trường hợp Dự án
đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải: thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu
cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn
lại: thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu
cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT;
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
|
|
II
|
Lĩnh vực Đo đạc và bản đồ
(02 TTHC) Thay thế thủ tục hành chính ( số thứ tự 43, 44, Mục II, Phần
II, lĩnh vực Đo đạc và bản đồ) ban hành kèm theo Quyết định số 777/QĐ-UBND ngày
17/4/2025 của Chủ tích Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập).
|
|
1
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Mã TTHC: 1.000049
|
- Cấp chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng II: 10 ngày làm việc.
- Gia hạn/cấp lại/cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Chưa quy định
|
- Luật Đo đạc và bản đồ năm
2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ.
|
|
2
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
Mã TTHC: 1.011671
|
Ngay trong ngày làm việc hoặc
theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Theo quy định của Luật phí
và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đo đạc và bản đồ năm
2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
-Thông tư số 47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và
bản đồ.
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ (01 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Lĩnh vực môi trường: Bãi
bỏ TTHC cấp tỉnh ( số thứ tự 8, Mục II, Phần A) ban hành kèm theo quyết định
số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
(trước sáp nhập).
|
|
1
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
Mã TTHC: 1.010728
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.
|
Quyết định 704/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường, lĩnh vực Đo đạc và bản đồ, danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 704/QĐ-UBND ngày 02/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường, lĩnh vực Đo đạc và bản đồ, danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
01/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
282
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|