CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN CỦA
UBND THÀNH PHỐ UỶ QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố
từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng
quy định; Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày
28/01/2026.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và
UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố theo
quy định.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN UBND THÀNH PHỐ UỶ
QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của UBND thành
phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá.
(2.002777)
|
Mười một ngày (11) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
(2.002778)
|
Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
3.
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
(2.002775)
|
Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
4.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
(2.002779)
|
Mười một ngày (11) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
5.
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(1.010247)
|
Mười một ngày (11) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
6.
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002782)
|
Bảy (07) ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
7.
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002776)
|
Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày
23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
8.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002787)
|
Mười một ngày (11) ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
9.
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
(2.002783)
|
Mười một ngày (11) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
10.
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
(2.002784)
|
Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
11.
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
(2.002785)
|
Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
12.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
(2.002786)
|
Mười một ngày (11) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
13.
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
(2.002788)
|
Hai mươi hai (22) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
14.
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
(2.002789)
|
Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
15.
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
(2.002780)
|
Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
16.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ
(2.002790)
|
Hai mươi hai (22) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
17.
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
(1.013935)
|
Hai mươi (20) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt: Sở Khoa
học và Công nghệ.
|
|
18.
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002793)
|
Mười (10) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
19.
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
(2.002791)
|
Hai mươi (20) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
20.
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
(2.002792)
|
Mười (10) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ.
|