|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2482/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2482/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 07 tháng 8
năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT
CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1866/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế;
bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4217/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 8
năm 2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định danh mục 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phần I. Danh mục thủ tục hành chính).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải
quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần
II. Nội dung quy trình nội bộ).
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội
bộ số thứ tự 01 “Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với
tổ chức đang sử dụng đất (1.012753)” quy định tại Phần II, Phụ lục III ban
hành kèm theo Quyết định số 1952/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đất
đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế
thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Văn phòng Đăng
ký đất đai thành phố; Giám đốc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSKT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Hoàng
Hải Minh
|
PHỤ
LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH
VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm
theo Quyết định số 2482/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế)
Phần
I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên
quy trình
|
Mã
số TTHC
|
Quyết
định công bố Danh mục TTHC
|
Nội
dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
1.012753
|
Quyết định số
1866/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị
bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Sửa
đổi, bổ sung các bước thực hiện
|
Phần
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng
đất (1.012753)
a) Thời hạn giải quyết:
Không quá 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy
chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất lần đầu.
b) Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử:
1.1.
Quy trình tại UBND cấp xã: Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy
định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy
định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê
1.1.1.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng
đất (Thời gian thực hiện 17 ngày làm việc)
1.1.1.1.
Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định:
|
Thứ
tự công việc
|
Đơn
vị/Người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải
quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Rà soát, kiểm tra
hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế sử
dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định
tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai
- Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
100
giờ làm việc
|
148
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định
hình thức sử dụng đất
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC
cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại TT HCC cấp xã.
- Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính của Ủy ban nhân dân cấp xã; đồng thời chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã.
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
136
giờ làm việc
|
216
giờ làm việc
|
1.1.1.2. Trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo giá cụ thể:
|
Thứ
tự công việc
|
Đơn
vị/Người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải
quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Rà soát, kiểm tra
hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế sử
dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định
tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai
- Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
92
giờ làm việc
|
136
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định
hình thức sử dụng đất
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
Tổ chức xác định giá
đất cụ thể, trình UBND cấp xã phê duyệt giá đất cụ thể
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt giá đất cụ
thể
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Cơ quan Thuế
|
- Xác định và thông
báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất.
- Thông báo về việc
người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính đến Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
11
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC
cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại TT HCC cấp xã.
- Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của
Ủy ban nhân dân cấp xã; đồng thời chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
08
giờ làm việc
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã.
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
136
giờ làm việc
|
216
giờ làm việc
|
1.1.1.3. Trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo bảng giá đất do Ủy ban
nhân dân thành phố quy định:
|
Thứ
tự công việc
|
Đơn
vị/Người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải
quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Rà soát, kiểm tra
hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế sử
dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định
tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai
- Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
92
giờ làm việc
|
136
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định
hình thức sử dụng đất
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai.
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Cơ quan Thuế
|
- Xác định và thông
báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất.
- Thông báo về việc
người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính đến Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
9
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC
cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại TT HCC cấp xã.
- Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 đến Bộ phận
Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân
dân cấp xã; đồng thời chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để
lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
08
giờ làm việc
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã.
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
136
giờ làm việc
|
216
giờ làm việc
|
1.1.2.
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (trường hợp đã đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất lần đầu) (Thời gian thực hiện 03 ngày làm việc)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/bộ phận thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải
quyết.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Cơ quan Thuế
|
- Xác định và thông
báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất;
- Thông báo về việc
người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
6
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Sau khi nhận được
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Chuyên viên
in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC
cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Chuyên viên chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã.
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
24
giờ làm việc
|
1.1.3.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đồng thời cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ
chức đang sử dụng đất (Thời gian thực hiện 20 ngày làm việc)
1.1.3.1. Trường hợp không
phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/bộ phận thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải
quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Rà soát, kiểm tra
hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế sử
dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định
tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai
- Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
96
giờ làm việc
|
136
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định
hình thức sử dụng đất
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC cấp xã và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có) tại Trung tâm HCC cấp xã.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Chuyên viên Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
In Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
08
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
08
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Chuyển Kết quả giải
quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm HCC cấp xã;
- Chuyển hồ sơ kèm
theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
08
giờ làm việc
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã.
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
160
giờ làm việc
|
240
giờ làm việc
|
1.1.3.2.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo giá cụ
thể:
|
Thứ
tự công việc
|
Đơn
vị/bộ phận thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải
quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Rà soát, kiểm tra
hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế sử
dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định
tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai
- Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
92
giờ làm việc
|
124
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định
hình thức sử dụng đất
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC
cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại Trung tâm HCC cấp xã.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
Tổ chức xác định giá
đất cụ thể, trình UBND cấp xã phê duyệt giá đất cụ thể
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt giá đất cụ
thể
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Cơ quan Thuế
|
- Xác định và thông
báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất;
- Thông báo về việc
người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất
đai
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
12
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Sau khi nhận được
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Chuyên viên
in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
08
giờ làm việc
|
20
giờ làm việc
|
|
Bước
13
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
08
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
14
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
08
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
15
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Chuyển Kết quả giải
quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Hành chính công cấp xã;
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
16
|
Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã.
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
160
giờ làm việc
|
240
giờ làm việc
|
1.1.3.3.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo bảng giá
đất do UBND thành phố quy định:
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/bộ phận thực hiện
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải
quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Rà soát, kiểm tra
hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế sử
dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định
tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai
- Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
92
giờ làm việc
|
132
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định
hình thức sử dụng đất
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
08
giờ làm việc
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC
cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại Trung tâm HCC cấp xã.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
08
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Cơ quan Thuế
|
- Xác định và thông
báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất;
- Thông báo về việc
người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất đai
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Sau khi nhận được
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Chuyên viên
in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
08
giờ làm việc
|
20
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Lãnh đạo Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
08
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
08
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
13
|
Chuyên viên Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Chuyển Kết quả giải
quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Hành chính công cấp xã;
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
14
|
Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã.
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
160
giờ làm việc
|
240
giờ làm việc
|
1.2.
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với trường hợp sử dụng đất theo
hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không
thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời
hạn thuê.
1.2.1.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng
đất (Thời gian thực hiện 17 ngày làm việc)
1.2.1.1. Trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo giá cụ thể:
18
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/Người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường (xác định hình thức sử dụng đất)
|
|
72
giờ làm việc
|
104
giờ làm việc
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC
cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho UBND cấp xã.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
UBND cấp xã
|
Kiểm tra thực tế sử
dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản
2 Điều 145 của Luật Đất đai.
|
22
giờ làm việc
|
32
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
UBND cấp xã
|
Đối với trường hợp sử
dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai
mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
28
giờ làm việc
|
40
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở NN&MT ký Văn bản
trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Kiểm tra và ký Dự
thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình
thức sử dụng đất).
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên thụ lý
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa,
chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) tại TTPVHCC
thành phố để UBND thành phố phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND
thành phố (phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất)
|
|
32
giờ làm việc
|
56
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Văn phòng thụ lý.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
|
24
giờ làm việc
|
40
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
13
|
Bộ phận văn thư Văn
phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC thành phố và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu)
|
|
32
giờ làm việc
|
56
giờ làm việc
|
|
Bước
14
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Tổ chức xác định giá
đất cụ thể, trình UBND thành phố phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
15
|
UBND thành phố
|
Phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
16
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
(Sau khi chuyển thông
tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo
hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế).
|
24
giờ làm việc
(Sau
khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến
khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan
Thuế).
|
44
giờ làm việc
(Sau
khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến
khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan
Thuế).
|
|
Bước
17
|
Cơ quan Thuế
|
- Xác định và thông
báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất.
- Thông báo về việc
người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính đến Chi cục Quản lý đất
đai.
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
18
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Chuyển Kết quả giải
quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; đồng thời chuyển
hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
08
giờ làm việc
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
19
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
136
giờ làm việc
|
216
giờ làm việc
|
1.2.1.2. Trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo bảng giá đất do Ủy ban
nhân dân thành phố quy định:
|
Thứ
tự công việc
|
Đơn
vị/bộ phận thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường (xác định hình thức sử dụng đất)
|
|
72
giờ làm việc
|
104
giờ làm việc
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC
cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho UBND cấp xã.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
UBND cấp xã
|
Kiểm tra thực tế sử
dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản
2 Điều 145 của Luật Đất đai.
|
22
giờ làm việc
|
32
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
UBND cấp xã
|
Đối với trường hợp sử
dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai
mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
28
giờ làm việc
|
40
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở NN&MT ký Văn bản
trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Kiểm tra và ký Dự
thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình
thức sử dụng đất).
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên thụ lý
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa,
chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) tại TTPVHCC
thành phố để UBND thành phố phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND
thành phố (phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất)
|
|
32
giờ làm việc
|
56
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Văn phòng thụ lý.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
|
24
giờ làm việc
|
40
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
13
|
Bộ phận văn thư Văn
phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC thành phố và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu)
|
|
32
giờ làm việc
|
56
giờ làm việc
|
|
Bước
14
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
(Sau khi chuyển thông
tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo
hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế).
|
20
giờ làm việc
(Sau
khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến
khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan
Thuế).
|
44
giờ làm việc
(Sau
khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến
khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan
Thuế).
|
|
Bước
15
|
Cơ quan Thuế
|
- Xác định và thông
báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất.
- Thông báo về việc
người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất
đai.
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
16
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Chuyển Kết quả giải
quyết TTHC Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; đồng thời chuyển hồ
sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
12
giờ làm việc
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
17
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
136
giờ làm việc
|
216
giờ làm việc
|
1.2.2.
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (trường hợp đã đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất lần đầu) (Thời gian thực hiện 03 ngày làm việc)
|
Thứ
tự công việc
|
Đơn
vị/bộ phận thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho UBND cấp xã.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
UBND cấp xã
|
Đối với trường hợp sử
dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai
mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Sau khi nhận được
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính: In Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Chi cục Quản
lý đất đai
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; Chuyển hồ sơ kèm
theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng Đăng ký đất đai để cập
nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
24
giờ làm việc
|
1.2.3.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đồng thời cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ
chức đang sử dụng đất (Thời gian thực hiện 20 ngày làm việc)
1.2.3.1.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo giá cụ
thể:
|
Thứ
tự công việc
|
Đơn
vị/bộ phận thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường (xác định hình thức sử dụng đất)
|
|
92
giờ làm việc
|
136
giờ làm việc
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC
cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho UBND cấp xã.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
UBND cấp xã
|
Kiểm tra thực tế sử
dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản
2 Điều 145 của Luật Đất đai.
|
22
giờ làm việc
|
32
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
UBND cấp xã
|
Đối với trường hợp sử
dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai
mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
48
giờ làm việc
|
72
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở NN&MT ký Văn bản
trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Kiểm tra và ký Dự
thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình
thức sử dụng đất).
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận văn thư/
Chuyên viên thụ lý
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa,
chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) tại TTPVHCC
thành phố để UBND thành phố phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND
thành phố (phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất)
|
|
32
giờ làm việc
|
56
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Văn phòng thụ lý.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
|
24
giờ làm việc
|
40
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
13
|
Bộ phận văn thư Văn
phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC thành phố và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường
để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đồng thời cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần
đầu)
|
|
36
giờ làm việc
|
48
giờ làm việc
|
|
Bước
14
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Tổ chức xác định giá
đất cụ thể, trình UBND thành phố phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
15
|
UBND thành phố
|
Phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
|
Bước
16
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
(Sau khi chuyển thông
tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo
hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế).
|
08
giờ làm việc
(Sau
khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến
khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan
Thuế).
|
08
giờ làm việc
(Sau
khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến
khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan
Thuế).
|
|
Bước
17
|
Cơ quan Thuế
|
- Xác định và thông
báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất;
- Thông báo về việc
người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất
đai.
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
18
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Sau khi nhận được
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính: In Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
16
giờ làm việc
|
20
giờ làm việc
|
|
Bước
19
|
Lãnh đạo Chi cục Quản
lý đất đai
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất (hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất trong trường hợp được ủy quyền).
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
20
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
21
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Chuyển Kết quả giải
quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; Chuyển hồ sơ kèm
theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng Đăng ký đất đai để cập
nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
22
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
160
giờ làm việc
|
240
giờ làm việc
|
1.2.3.2.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo bảng giá
đất do UBND thành phố quy định:
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/bộ phận thực hiện
|
Thời
gian
|
Thời
gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường (xác định hình thức sử dụng đất)
|
|
92
giờ làm việc
|
136
giờ làm việc
|
|
Bước
1
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC
cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho UBND cấp xã.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
UBND cấp xã
|
Kiểm tra thực tế sử
dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản
2 Điều 145 của Luật Đất đai.
|
22
giờ làm việc
|
32
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
UBND cấp xã
|
Đối với trường hợp sử
dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai
mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ
|
Nhận, kiểm tra hồ sơ
(điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Dự thảo Tờ trình
quyết định hình thức sử dụng đất.
|
48
giờ làm việc
|
72
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở NN&MT ký Văn bản
trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Kiểm tra và ký Dự
thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình
thức sử dụng đất).
|
04
giờ làm việc
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận văn thư/ Chuyên
viên thụ lý
|
- Chuyên viên thụ lý
nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa,
chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) tại TTPVHCC
thành phố để UBND thành phố phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND
thành phố (phê
duyệt
Quyết định hình thức sử dụng đất)
|
|
32
giờ làm việc
|
56
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Văn phòng thụ lý.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
|
24
giờ làm việc
|
40
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất).
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
13
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC thành phố và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
|
02
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đồng thời cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần
đầu)
|
|
36
giờ làm việc
|
48
giờ làm việc
|
|
Bước
14
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
(Sau khi chuyển thông
tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo
hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế).
|
08
giờ làm việc
(Sau
khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến
khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế).
|
08
giờ làm việc
(Sau
khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến
khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế).
|
|
Bước
15
|
Cơ quan Thuế
|
- Xác định và thông
báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất;
- Thông báo về việc
người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất
đai.
|
Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Bước
16
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Sau khi nhận được
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính In Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
16
giờ làm việc
|
26
giờ làm việc
|
|
Bước
17
|
Lãnh đạo Chi cục Quản
lý đất đai
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
18
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
04
giờ làm việc
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
19
|
Chuyên viên Chi cục
Quản lý đất đai
|
Chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; Chuyển hồ sơ kèm
theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng Đăng ký đất đai để cập
nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
04
giờ làm việc
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
20
|
Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm HCC cấp xã
|
- Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
-
|
-
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
160
giờ làm việc
|
240
giờ làm việc
|
(Ghi chú: Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung).
Quyết định 2482/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2482/QĐ-UBND ngày 07/08/2025 sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
211
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|