|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3182/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
24/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3182/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 24
tháng 12 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ, về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2528/QĐ-BTNMT ngày 18/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc phạm vi
chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Quyết định số
3086/QĐ-BTNMT ngày 10/10/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi và thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực đất đai,
môi trường, địa chất và khoáng sản, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc
và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 617/TTr-STNMT ngày 18/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng
sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn
tỉnh Đắk Lắk , Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp
luật có quy định về thủ tục hành chính và trình tự thực hiện theo Quyết định
công bố của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Bãi bỏ Quyết định số
989/QĐ-UBND ngày 23/5/2013 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị
xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Viễn thông Đắk Lắk;
- Bưu điện tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các phòng: NNMT, CN;
- Lưu: VT, KSTTHC. Tg 3
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành Kèm theo Quyết định số: 3182/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm
2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Mức độ cung ứng dịch vụ công trực
tuyến (Mức độ 2, 3, 4)
|
Tiếp nhận và trả kết quả quả dịch vụ
BCCI
|
|
Tiếp nhận
|
Trả kết quả
|
|
1
|
Cấp,
điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
ở khu vực có dự án đầu tư công trình
|
- Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản: 95
ngày;
- Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng
sản: 40 ngày;
- Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở
khu vực có dự án đầu tư công trình: 72 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số 191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016;
-
Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
2
|
x
|
x
|
|
2
|
Đăng
ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án
xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc
cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công
trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét,
khơi thông luồng lạch.
|
- Trong thời hạn: 57 ngày
|
Không
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
3
|
Chấp
thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện
tích lập đề án thăm dò khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
4
|
Đấu
giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 112 ngày
|
Chưa quy định
|
-
Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012; Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
-
Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014; Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
2
|
x
|
x
|
|
5
|
Đấu
giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
|
- Trong thời hạn: 112 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Chưa quy định
|
-
Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012; Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
-
Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014; Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
2
|
x
|
x
|
|
6
|
Cấp
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 95 ngày
|
Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016; Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số 191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
7
|
Gia
hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 50 ngày
|
Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số 191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
8
|
Chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 50 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016; Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số 191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
9
|
Trả
lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 50 ngày
|
Không
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
10
|
Gia
hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 50 ngày
|
Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số 191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
11
|
Chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng sản.
|
- Trong thời hạn: 50 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số 191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
12
|
Trả
lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản.
|
- Trong thời hạn: 50 ngày
|
Không
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
13
|
Phê
duyệt trữ lượng khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 190 ngày
|
Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số 191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
14
|
Đóng
cửa mỏ khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 93 ngày
|
Không
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
15
|
Cấp
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 35 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số 191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
16
|
Gia
hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 20 ngày
|
Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số 191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016.
|
2
|
x
|
x
|
|
17
|
Trả
lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
- Trong thời hạn: 20 ngày
|
Không
|
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
-
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
2
|
x
|
x
|
PHỤ LỤC II
THU
PHÍ, LỆ PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3182/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
Mức thu (đồng/giấy phép)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
ở khu vực có dự án đầu tư công trình
|
1
|
Giấy phép khai thác cát, sỏi
lòng suối
|
|
Lệ phí
|
|
a
|
Có công suất khai thác dưới
5.000 m3/năm
|
1.000.000
|
|
b
|
Có công suất khai thác từ
5.000 m3 đến 10.000 m3/năm
|
10.000.000
|
|
c
|
Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm
|
15.000.000
|
|
2
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
|
|
a
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
15.000.000
|
|
b
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công
suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này
|
20.000.000
|
|
c
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của
Biểu mức thu này
|
30.000.000
|
|
3
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà
có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng
|
40.000.000
|
|
4
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7 của
Biểu mức thu này
|
|
|
a
|
Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp
|
40.000.000
|
|
b
|
Có sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp
|
50.000.000
|
|
5
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, 3, 6 của
Biểu mức thu này
|
60.000.000
|
|
6
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản quý hiếm
|
80.000.000
|
|
7
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản đặc biệt và độc hại
|
100.000.000
|
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Không
|
|
2
|
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện
tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê
duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây
dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án
nạo vét, khơi thông luồng lạch.
|
|
Không
|
|
|
3
|
Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa
chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
|
Không
|
|
|
4
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
Chưa quy định
|
Phí thẩm định
|
|
5
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò
khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
|
Chưa quy định
|
Phí thẩm định
|
|
6
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
a) Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha)
|
4.000.000
|
Lệ phí
|
|
b) Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha
|
10.000.000
|
|
c) Diện tích thăm dò trên
50.000 ha
|
15.000.000
|
|
7
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
|
a) Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha)
|
2.000.000
|
Lệ phí
|
|
b) Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha
|
5.000.000
|
|
c) Diện tích thăm dò trên
50.000 ha
|
7.500.000
|
|
8
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
|
a) Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha)
|
2.000.000
|
Lệ phí
|
|
b) Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha
|
5.000.000
|
|
c) Diện tích thăm dò trên
50.000 ha
|
7.500.000
|
|
9
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
1
|
Giấy phép khai thác cát, sỏi
lòng suối
|
|
|
|
a
|
Có công suất khai thác dưới
5.000 m3/năm
|
500.000
|
|
b
|
Có công suất khai thác từ
5.000 m3 đến 10.000 m3/năm
|
5.000.000
|
|
c
|
Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm
|
7.500.000
|
|
10
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
|
2
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
|
Lệ phí
|
|
a
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
7.500.000
|
|
b
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công
suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này
|
10.000.000
|
|
c
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của
Biểu mức thu này
|
15.000.000
|
|
3
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà
có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng
|
20.000.000
|
|
4
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7 của
Biểu mức thu này
|
|
|
a
|
Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp
|
20.000.000
|
|
b
|
Có sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp
|
25.000.000
|
|
5
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, 3, 6 của
Biểu mức thu này
|
30.000.000
|
|
6
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản quý hiếm
|
40.000.000
|
|
7
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản đặc biệt và độc hại
|
50.000.000
|
|
|
|
|
1
|
Giấy phép khai thác cát, sỏi
lòng suối
|
|
|
|
a
|
Có công suất khai thác dưới
5.000 m3/năm
|
500.000
|
|
b
|
Có công suất khai thác từ
5.000 m3 đến 10.000 m3/năm
|
5.000.000
|
|
c
|
Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm
|
7.500.000
|
|
11
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
|
2
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
|
Lệ phí
|
|
a
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
7.500.000
|
|
b
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công
suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này
|
10.000.000
|
|
c
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của
Biểu mức thu này
|
15.000.000
|
|
3
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà
có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng
|
20.000.000
|
|
4
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7 của
Biểu mức thu này
|
|
|
a
|
Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp
|
20.000.000
|
|
b
|
Có sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp
|
25.000.000
|
|
5
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, 3, 6 của
Biểu mức thu này
|
30.000.000
|
|
6
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản quý hiếm
|
40.000.000
|
|
7
|
Giấy phép khai thác khoáng
sản đặc biệt và độc hại
|
50.000.000
|
|
12
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế
(không bao gồm thuế GTGT)
|
Mức phí
|
|
|
13
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
|
1
|
Đến 01 tỷ đồng
|
10 triệu đồng
|
Phí thẩm định
|
|
2
|
Trên 01 đến 10 tỷ đồng
|
10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng)
|
|
3
|
Trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng)
|
|
14
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
|
Không
|
|
|
15
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
Mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
|
Lệ phí
|
|
16
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
Mức thu là 2.500.000 đồng/01 giấy phép
|
Lệ phí
|
|
17
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
Không
|
|
Quyết định 3182/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3182/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
10/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
18/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/12/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
190
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|