|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 789/QĐ-UBND
|
Kiên Giang, ngày
05 tháng 4 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2308/QĐ-UBND ngày 30 tháng
9 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp
dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 06
tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định
tiêu chí đặc thù về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 139/TTr-SNNPTNT ngày 03 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung
thủ tục hành chính thứ tự số 13, số 17 tại Mục I. Lĩnh vực Thủy sản, Phần A.
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2308/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- LĐVP, CVNC, TT.PVHCC;
- Lưu: VT, hvathien.
|
CHỦ TỊCH
Lâm Minh Thành
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/Iệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.004344
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua
tàu cá trên biển
|
03 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định tiêu chí đặc thù về
đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
2
|
1.003650
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
03 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm
viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu
cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực Thủy sản.
- Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định tiêu chí đặc thù về
đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
• THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THỰC HIỆN
1. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1
Điều này hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cổng thông
tin một cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm điện tử, email, fax) nếu
có (Trung tâm Phục vụ hành chính công - Quầy Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông
nghiệp & PTNT);
b) Trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này kiểm
tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;
c) Trường hợp
nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không
quá 02 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này xem
xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy
định tại khoản 1 Điều này có văn bản thông báo rõ cho tổ chức, cá nhân bổ sung;
d) Trong thời
hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan
có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm làm thủ tục đăng ký,
vào sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản và cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu
số 05.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT và cấp
Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá theo Mẫu số 06.ĐKT Phụ lục XVI ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; Trường hợp không cấp Giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do;
đ) Cách thức
trả kết quả: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trả kết quả tại nơi
nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
1.2. Cách
thức thực hiện: Trực tiếp tại Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp
tỉnh hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cổng thông tin một
cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm điện tử, email, fax) nếu có.
1.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
13.1. Hồ sơ đối với tàu
đóng mới gồm:
a) Tờ khai
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính
Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng tàu cấp theo Mẫu số 03.ĐKT Phụ lục XVI ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
c) Bản chính
văn bản chấp thuận đóng mới đối với tàu cá hoặc văn bản phê duyệt của cơ quan
có thẩm quyền đối với tàu công vụ thủy sản;
d) Bản chính
biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của
tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
đ) Ảnh màu
(9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
e) Bản sao
chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12
mét trở lên.
1.3.2.
Hồ sơ đối với tàu cải hoán gồm:
a) Tờ khai
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính
biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của
tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
c) Ảnh màu
(9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Bản sao
chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12
mét trở lên;
đ) Bản chính
Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu theo Mẫu số 04.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
e) Bản chính
Giấy chứng nhận đăng ký cũ;
g) Văn bản
chấp thuận cải hoán đối với tàu cá của cơ quan có thẩm quyền.
1.3.3.
Hồ sơ đối với tàu được mua bán, tặng cho gồm:
a) Tờ khai
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính
biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của
tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
c) Ảnh màu
(9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Bản sao
chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12
mét trở lên;
đ) Bản chính
Giấy tờ chuyển nhượng quyền sở hữu tàu theo quy định;
e) Văn bản
chấp thuận mua bán tàu cá;
g) Bản chính
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký gốc của tàu;
h) Bản chính
Giấy chứng nhận xóa đăng ký.
1.3.4.
Hồ sơ đối với tàu nhập khẩu gồm:
a) Tờ khai
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính
biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của
tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
c) Ảnh màu
(9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Bản sao
chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12
mét trở lên;
đ) Bản sao
có chứng thực văn bản cho phép nhập khẩu tàu cá của cơ quan có thẩm quyền;
e) Bản chính
Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực bản dịch tiếng Việt
đối với tàu cá đã qua sử dụng;
g) Bản sao
có chứng thực Tờ khai Hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan;
h) Bản sao
có chứng thực Biên lai nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam.
1.3.5.
Hồ sơ đối với tàu thuộc diện thuê tàu trần gồm:
a) Tờ khai
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Ảnh màu
(9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
c) Bản sao
chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12
mét trở lên;
d) Bản chính
Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực bản dịch tiếng Việt đối
với tàu cá, tàu công vụ thủy sản đã qua sử dụng;
đ) Bản sao
có chứng thực Tờ khai Hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan;
e) Bản sao
có chứng thực Biên lai nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam;
g) Bản chính
văn bản chấp thuận cho thuê tàu trần do cơ quan nhà nước Việt Nam có thẩm quyền
cấp;
h) Bản chính
hợp đồng thuê tàu trần.
1.4.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị.
1.6.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh (Chi cục Thủy sản tham mưu thực hiện); cơ quan được phân cấp quản
lý tàu cá cấp huyện.
1.7. Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính:Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu
công vụ thủy sản theo Mẫu số
05.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT và cấp
Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá theo Mẫu số 06.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT.
1.8.
Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
1.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Tờ khai đăng ký tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
1.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có
1.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy
sản năm 2017;
- Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về đăng
kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật
tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá
và đánh dấu tàu cá;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư
trong lĩnh vực thủy sản.
- Quyết định
số 09/2024/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Mẫu số
02.ĐKT
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ,
TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày
tháng
năm
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
Kính gửi:
………………………………………………………………………….
Họ tên người đứng khai: ………………………………………………………………………
Thường trú tại:
……………………………………………………………………………….…
Số CCCD/CMND:
………………………………………………………………………………
Đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung
sau:
1. Đặc điểm cơ bản của tàu
như sau:
Tên tàu: ……………………………… ; Công dụng
(nghề): ………………………………
Năm, nơi đóng:
………………………………………………………………………………
Cảng đăng ký:
…………………………………………………………………………………..
Thông số cơ bản của tàu (m):
Lmax= ………………; Bmax=………………;... D=………………
Ltk =………………; Btk………………;
d=………………
Vật liệu vỏ: ………………………………
; Tổng dung tích (GT): ………………………………
Trọng tải toàn phần, (DW):
……………………………… Số thuyền viên,người………………
Nghề chính: ……………………………… Nghề
phụ: ……………………………………………
Vùng hoạt động:
…………………………………………………………………………………….
Máy chính:
|
TT
|
Ký hiệu máy
|
Số máy
|
Công suất định mức, kW
|
Vòng quay định mức, rpm
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu
nhiều chủ):
|
TT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Chứng minh nhân dân/căn cước công dân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu định đúng nội dung đã đăng ký và chấp
hành đúng các quy của pháp luật Nhà nước.
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ
chỗ không phù hợp
2. Thủ tục: Cấp văn
bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp &
PTNT);
b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Chuyên viên tiếp
nhận kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ
sơ;
c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, chuyên viên tiếp
nhận hồ sơ xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, thông báo
cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung;
d) Trong thời
hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn thẩm định hồ sơ căn cứ hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy
sản và tiêu chí đặc thù của địa phương, xem xét cấp văn bản chấp thuận theo Mẫu số 06.TC Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.Trường hợp không cấp văn bản chấp thuận, phải
trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
1.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
1.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành
phần hồ sơ:
Tờ khai theo
Mẫu số 05.TC Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
1.3.2. Số lượng
hồ sơ: 01 bộ.
1.4.
Thời hạn giải quyết:03 ngày làm việc.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (Chi cục Thủy sản tham mưu thực hiện).
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá.
1.8.
Phí, lệ phí (nếu có):Chưa có văn bản quy định.
1.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ khai theo
Mẫu số 05.TC Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có): Không có.
1.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Luật Thủy sản
năm 2017;
Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
Quyết định số
09/2024/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc Ban
hành Quy định tiêu chí đặc thù về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang.
Mẫu
số 05.TC
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………….., ngày ……… tháng ……… năm ………
TỜ KHAI CẤP VĂN BẢN CHẤP THUẬN ĐÓNG MỚI/CẢI HOÁN/ THUÊ/MUA TÀU CÁ
Kính gửi: ………………………………
Họ tên người đứng khai: …………………………………………………………………………
Thường trú tại: ……………………………………………………………………………………
Số CMND/Căn cước công dân số: ………………………………………………………………
Ngày cấp: ………………………; nơi cấp: ………………………………………………………
Đề nghị đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá với nội dung sau:
Mẫu thiết kế:
……………………… ; Đơn vị thiết kế: …………………………………………;
Kích thước
chính Lmax x Bmax x D, m: ……………… ; Chiều chìm d,m:
……………………
Vật liệu vỏ:
………………………… ; Tổng dung tích: ………………………………
Số lượng máy
chính: ………………; Tổng công suất (KW): ………………………
Nghề chính:
……………………………… Nghề kiêm: …………………………………………
Vùng hoạt động:
……………………………………………………………………………………
Nội dung đề
nghị cải hoán(*): ……………………………………………………………………
Họ tên, địa
chỉ và giá trị cổ phần của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):
|
STT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Số chứng minh nhân dân
|
Giá trị cổ phần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan
đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá theo đúng nội dung đề nghị và chấp
hành các quy định về đăng kiểm, đăng ký tàu cá./.
|
|
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
(Ký tên và đóng dấu (nếu có))
|
(*): Chỉ ghi đối với trường hợp
đề nghị cải hoán.
Mẫu số 06.TC
|
TÊN
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
….., ngày …..
tháng ….. năm …..
|
VĂN
BẢN CHẤP THUẬN
ĐÓNG MỚI/CẢI HOÁN/THUÊ, MUA TÀU CÁ
__________
Xét đề nghị
của ông (bà): ……………………………………………………………………….
Địa chỉ thường
trú : ………………………………………………………………………………
Về việc đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá với các
đặc điểm chính như sau
- Kích thước
chính Lmax x Bmax x D, m: ……………; Chiều chìm
d,m: ……………………..
- Vật liệu vỏ:
……………………………… Công suất (KW): ………………………………….
- Ký hiệu
thiết kế: ………………………… Đơn vị thiết kế: ……………………………………
- Loại nghề
khai thác thủy sản: ………………………………………………………………….
- Vùng hoạt
động: …………………………………………………………………………………
- Thời hạn của
văn bản chấp thuận: 12 tháng kể từ ngày ký.
Căn cứ hạn
ngạch giấy phép khai thác thủy sản và tiêu chí phát triển nghề cá của địa
phương, ………………………… chấp thuận ông (bà)………………………… được phép đóng mới/cải
hoán/thuê/mua(**) tàu cá với các nội dung trên./.
|
Nơi nhận:
- …
- Lưu: VT.
|
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Chữ ký và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(**) Gạch bỏ
chỗ không phù hợp.