|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
321/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
31/01/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 321/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
31 tháng 01 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC NĂM 2023
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành
văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định 34/2016/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày
03/11/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về kiểm tra, xử lý,
rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hải
Phòng;
Căn cứ ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng
nhân dân thành phố tại Văn bản số 11/HĐND-CTHĐND ngày 30/01/2024
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 79/TTr-STP ngày 12/01/2024 về việc công bố danh mục văn bản quy phạm
pháp luật hết hiệu lực năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục
văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân
thành phố Hải Phòng ban hành hết hiệu lực năm 2023 gồm 87 văn bản, trong đó: 66
văn bản hết hiệu lực toàn bộ, 01 văn bản ngưng hiệu lực toàn bộ, 20 văn bản hết
hiệu lực một phần.
(Gửi kèm theo Danh mục cụ thể).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; các tổ chức, cá nhân
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU; TTHĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- Cổng TTĐTTP, Công báo TP, Báo HP, Đài PT&THHP;
- CVP, PCVP Trần Văn Thiện;
- Phòng NC&KTGS
- Lưu: VT, NCKTGS5.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
DANH MỤC
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA THÀNH PHỐ HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC
(Kèm theo Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
I. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT HẾT HIỆU
LỰC TOÀN BỘ
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
1
|
Nghị quyết
|
22/2019/NQ-HĐND
ngày 19/7/2019
|
Quy định mức thu học phí năm học 2019-2020 đối với
các trường công lập (giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên)
trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
- Hết thời hạn thực hiện.
- Hiện nay, mức thu học phí đang thực hiện theo
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023.
|
01/8/2020
|
|
2
|
Nghị quyết
|
03/2021/NQ-HĐND
ngày 12/08/2021
|
Quy định mức học phí năm học 2021-2022 đối với
các trường công lập (giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên)
trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
- Hết thời hạn thực hiện.
- Hiện nay, mức thu học phí đang thực hiện theo
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023.
|
29/12/2022
|
|
3
|
Nghị quyết
|
10/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Về mức học phí năm học 2022-2023 đối với cơ sở
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hải
Phòng
|
- Hết thời hạn thực hiện.
- Hiện nay, mức thu học phí đang thực hiện theo
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023.
|
01/8/2023
|
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
4
|
Nghị quyết
|
20/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
|
Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những
người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng
người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động
của các tổ chức chính trị-xã hội ở cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
01/01/2024
|
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
5
|
Nghị quyết
|
14/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
|
về việc xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu trên địa
bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2021-2025
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND
ngày 18/7/2023
|
01/8/2023
|
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
6
|
Nghị quyết
|
17/2021/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2021
|
Ban hành quy định về phân cấp quản lý tài sản
công thuộc phạm vi quản lý của thành phố
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND
ngày 18/7/2023
|
01/8/2023
|
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
|
|
7
|
Nghị quyết
|
55/2019/NQ-HĐND
ngày 09/12/2019
|
Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh
dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao thành phố
Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
01/01/2024
|
II. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT HẾT HIỆU
LỰC MỘT PHẦN
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Nội dung quy định
hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
8
|
Nghị quyết
|
02/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022
|
Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế
quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với
cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Điều 3 Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số
08/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
01/01/2024
|
|
LĨNH
VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
9
|
Nghị quyết
|
12/2020/NQ-HĐND
ngày 22/12/2020
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn
đầu tư công nguồn ngân sách thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025
|
Khoản 2, 4 Điều 2; khoản 1, 2 Điều 4; khoản 1, điểm
a khoản 4 Điều 6 Quy định kèm theo Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số
07/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023
|
23/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
10
|
Nghị quyết
|
53/2019/NQ-HĐND
ngày 09/12/2019
|
Về nâng mức chuẩn trợ giúp xã hội và một số chính
sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020-2025
|
Điều 1 Nghị quyết số 53/2019/NQ-HĐND
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
14/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
01/01/2024
|
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
11
|
Nghị quyết
|
12/2018/NQ-HĐND
ngày 12/7/2018
|
Về việc quy định một số loại phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Phụ lục số 03; điểm b, c mục I Phụ lục số 04; mục
3, 4 Phụ lục số 05 kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
18/12/2023
|
|
12
|
Nghị quyết
|
19/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thanh phố về việc quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Quy định về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn
thành phố Hải Phòng tại điểm c khoản 1 Điều 1 và Phụ lục số 04 kèm theo Nghị
quyết số 19/2022/NQ-HĐND
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
18/12/2023
|
B.
DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
I. DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH HẾT HIỆU
LỰC TOÀN BỘ
|
STT
|
Tên loại
văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
LĨNH
VỰC KHU KINH TẾ
|
|
13
|
Quyết định
|
09/2018/QĐ-UBND
ngày 05/01/2018
|
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND
ngày 21/6/2023
|
07/7/2023
|
|
14
|
Quyết định
|
25/2019/QĐ-UBND
ngày 02/8/2019
|
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức
danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn và tương đương, người đứng đầu
và cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban quản lý Khu
kinh tế Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
15
|
Quyết định
|
322/2017/QĐ-UBND
ngày 16/02/2017
|
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh
lãnh đạo, quản lý các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương; Trưởng phòng,
Phó Trưởng phòng các phòng Kinh tế, Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân
quận, huyện
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC DU LỊCH
|
|
16
|
Quyết định
|
41/2017/QĐ-UBND
ngày 27/12/2017
|
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức
danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Sở Du lịch
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
17
|
Quyết định
|
3231/2016/QĐ-UBND
ngày 22/12/2016
|
Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng
phòng, Phó Trưởng phòng và Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ quan
hành chính, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
18
|
Quyết định
|
30/2019/QĐ-UBND
ngày 21/8/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về điều
kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng phòng, phó trưởng phòng và người đứng đầu,
cấp phó người đứng đầu các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở
Giao thông vận tải Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số
3231/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
19
|
Quyết định
|
2957/QĐ-UBND ngày
31/12/2015
|
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh
cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo; người
đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở
Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận,
huyện thuộc thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
20
|
Quyết định
|
08/2020/QĐ-UBND
ngày 22/4/2020
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáo
dục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị giáo dục
công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng
Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo
Quyết định số 2957/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
21
|
Quyết định
|
16/2022/QĐ-UBND
ngày 14/3/2022
|
Bãi bỏ một phần Quy định tiêu chuẩn chức danh cán
bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo; người đứng
đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở
giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận,
huyện thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số 2957/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
22
|
Quyết định
|
2947/2015/QĐ-UBND ngày
30/12/2015
|
Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức
danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng chuyên môn; người đứng đầu và cấp phó của
người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
23
|
Quyết định
|
24/2020/QĐ-UBND
ngày 10/09/2020
|
Về việc thẩm định, phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn
bị đầu tư dự án; dự toán chi phí lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch
xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND
ngày 28/03/2023
|
15/4/2023
|
|
LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
24
|
Quyết định
|
2613/2015/QĐ-UBND
ngày 17/11/2015
|
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán
và quyết toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng
ngân sách nhà nước thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND
ngày 04/8/2023
|
15/8/2023
|
|
25
|
Quyết định
|
2747/2015/QĐ-UBND
ngày 04/12/2015
|
Về việc ban hành Quy định về tổ chức các Hội thi
sáng tạo kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND
ngày 04/10/2023
|
14/10/2023
|
|
26
|
Quyết định
|
2949/2015/QĐ-UBND
ngày 30/12/2015
|
Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện
chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
27
|
Quyết định
|
37/2019/QĐ-UBND
ngày 04/10/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu
chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, cơ quan
hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ ban hành
kèm theo Quyết định số 2949/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban
nhân dân thành phố
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
28
|
Quyết định
|
1816/2009/QĐ-UBND
ngày 14/9/2009
|
Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý cán bộ
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND
ngày 18/5/2023
|
18/5/2023
|
|
29
|
Quyết định
|
914/2013/QĐ-UBND
ngày 23/5/2013
|
Về trách nhiệm của người đứng đầu Ủy ban nhân dân
quận, Ủy ban nhân dân phường trong công tác quản lý đô thị trên địa bàn thành
phố
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
28/10/2023
|
|
30
|
Quyết định
|
38/2019/QĐ-UBND
ngày 07/10/2019
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo,
quản lý các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ thuộc
Ủy ban nhân dân các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng.
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC NGOẠI VỤ
|
|
31
|
Quyết định
|
2593/2016/QĐ-UBND
ngày 27/10/2016
|
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện các chức
danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
32
|
Quyết định
|
06/2020/QĐ-UBND
ngày 26/3/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về điều
kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý các phòng chuyên môn, đơn vị sự
nghiệp công lập trực thuộc Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo
Quyết định số 2593/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
33
|
Quyết định
|
2724/2015/QĐ-UBND
ngày 04/12/2015
|
Về việc quy định chi tiết chính sách hỗ trợ chăn
nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015-2020
|
Hết thời gian thực hiện
|
01/01/2021
|
|
34
|
Quyết định
|
03/2017/QĐ-UBND
ngày 14/7/2017
|
Về giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên
địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND
ngày 18/07/2023
|
01/8/2023
|
|
35
|
Quyết định
|
309/2017/QĐ-UBND
ngày 15/02/2017
|
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành
phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND
ngày 03/10/2023
|
20/10/2023
|
|
36
|
Quyết định
|
33/2018/QĐ-UBND
ngày 20/11/2018
|
Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm hành
chính về thủy lợi và đê điều trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND
ngày 19/07/2023
|
01/8/2023
|
|
37
|
Quyết định
|
35/2018/QĐ-UBND
ngày 23/11/2018
|
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh
lãnh đạo cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và phát triển
nông thôn thuộc UBND huyện tại thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
38
|
Quyết định
|
09/2019/QĐ-UBND
ngày 19/3/2019
|
Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi
phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố
Hải phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND
ngày 04/12/2023
|
04/12/2023
|
|
39
|
Quyết định
|
16/2020/QĐ-UBND
ngày 08/7/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
09/2019/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 của UBND thành phố quy định mức hỗ trợ sản xuất
nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND
ngày 04/12/2023
|
04/12/2023
|
|
LĨNH
VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
40
|
Quyết định
|
13/2020/QĐ-UBND
ngày 12/6/2020
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản
lý các phòng, đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện
thuộc thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
41
|
Quyết định
|
26/2021/QĐ-UBND
ngày 13/9/2021
|
Quy định chính sách hỗ trợ người lao động tự do gặp
khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
28/10/2023
|
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
42
|
Quyết định
|
1878/2016/QĐ-UBND
ngày 08/9/2016
|
Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn,
chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng
Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành
phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
43
|
Quyết định
|
2919/2016/QĐ-UBND
ngày 24/11/2016
|
Quy định quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của các
cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
28/10/2023
|
|
44
|
Quyết định
|
3256/2016/QĐ-UBND
ngày 22/12/2016
|
Về việc trang bị, quản lý, sử dụng điện thoại phục
vụ công tác đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng
ngân sách thành phố
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
28/10/2023
|
|
45
|
Quyết định
|
17/2017/QĐ-UBND
ngày 20/10/2017
|
Ban hành Quy định lập dự toán, quyết toán, nội
dung chi và mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND
ngày 19/7/2023
|
01/8/2023
|
|
46
|
Quyết định
|
39/2018/QĐ-UBND
ngày 20/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định điều kiện
chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính, Trưởng, phó trưởng phòng
Tài chính - kế hoạch thuộc UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải
Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 1878/2016/QĐ-UBND ngày 8/9/2016 của
UBND thành phố
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
47
|
Quyết định
|
02/2019/QĐ-UBND
ngày 07/01/2019
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn
vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để vay đối với
người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND
ngày 04/12/2023
|
20/12/2023
|
|
48
|
Quyết định
|
51/2022/QĐ-UBND
ngày 08/9/2022
|
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất hàng năm áp dụng
trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2022
|
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND
ngày 14/7/2023
|
24/7/2023
|
|
LĨNH
VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
49
|
Quyết định
|
1319/2016/QĐ-UBND
ngày 08/7/2016
|
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức
danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng chuyên môn; người đứng đầu, cấp phó người
đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài
nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi
trường thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
50
|
Quyết định
|
03/2020/QĐ-UBND
ngày 07/02/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động của Văn
phòng đăng ký đất đai
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND
ngày 14/7/2023
|
25/7/2023
|
|
51
|
Quyết định
|
06/2023/QĐ-UBND
ngày 09/02/2023
|
Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn
thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND
ngày 25/12/2023
|
10/01/2024
|
|
LĨNH
VỰC THANH TRA
|
|
52
|
Quyết định
|
1563/2016/QĐ-UBND
ngày 04/8/2016
|
Ban hành quy định tiêu chuẩn đối với chức danh
Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra thành phố, Chánh Thanh tra, Phó
Chánh Thanh tra quận, huyện, sở, ngành thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
53
|
Quyết định
|
3015/2014/QĐ-UBND
ngày 29/12/2014
|
Ban hành quy chế về hoạt động, tổ chức, sản xuất,
phát sóng chuyên mục “Dân hỏi - Giám đốc Sở trả lời” trên sóng Đài Phát thanh
và Truyền hình Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
28/10/2023
|
|
54
|
Quyết định
|
1900/2016/QĐ-UBND
ngày 08/9/2016
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND
Ngày 28/02/2023
|
15/03/2023
|
|
55
|
Quyết định
|
23/2018/QĐ-UBND
ngày 28/8/2018
|
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh
lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
56
|
Quyết định
|
42/2019/QĐ-UBND
ngày 18/11/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về hoạt
động, tổ chức sản xuất, phát sóng Chuyên mục "Dân hỏi-Giám đốc Sở trả lời"
trên sóng Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định
số 3015/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
28/10/2023
|
|
57
|
Quyết định
|
44/2021 /QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
|
Ban hành đơn giá sản xuất chương trình truyền
hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố
|
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND
ngày 20/12/2023
|
01/01/2024
|
|
58
|
Quyết định
|
33/2022/QĐ-UBND
ngày 15/6/2022
|
Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh
phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố
|
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND
ngày 20/12/2023
|
01/01/2024
|
|
LĨNH
VỰC TƯ PHÁP
|
|
59
|
Quyết định
|
1627/2009/QĐ-UBND
ngày 20/08/2009
|
Về việc phân định thẩm quyền công chứng, chứng thực
các hợp đồng, giao dịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
28/10/2023
|
|
60
|
Quyết định
|
2853/2015/QĐ-UBND
ngày 21/12/2015
|
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện
chức danh lãnh đạo các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở
Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận,
huyện tại thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
61
|
Quyết định
|
2979/2015/QĐ-UBND
Ngày 31/12/2015
|
Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước công
tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn thành phố Hải
Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND
ngày 15/02/2023
|
01/03/2023
|
|
62
|
Quyết định
|
11/2019/QĐ-UBND
Ngày 17/4/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp
thực hiện quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành
chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng kèm theo Quyết định 2979/2015/QĐ-UBND
|
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND
ngày 15/02/2023
|
01/03/2023
|
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
63
|
Quyết định
|
2118/2016/QĐ-UBND
Ngày 26/09/2016
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND
ngày 12/01/2023
|
01/02/2023
|
|
64
|
Quyết định
|
403/2017/QĐ-UBND
ngày 24/02/2017
|
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh
Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn; người đứng đầu, cấp phó người đứng
đầu cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Xây dựng;
Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân
quận
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
65
|
Quyết định
|
40/2017/QĐ-UBND
ngày 21/12/2017
|
Ban hành giá thuê nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước đối
với các tổ chức cá nhân thuê làm cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND
ngày 27/02/2023
|
15/03/2023
|
|
66
|
Quyết định
|
47/2017/QĐ-UBND
ngày 29/12/2017
|
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước đô
thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023
|
25/12/2023
|
|
67
|
Quyết định
|
19/2019/QĐ-UBND
ngày 10/6/2019
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng,
quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND
ngày 16/02/2023
|
01/03/2023
|
|
LĨNH
VỰC Y TẾ
|
|
68
|
Quyết định
|
37/2022/QĐ-UBND
ngày 18/7/2022
|
Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh
đạo cấp trưởng, cấp phó các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện tại thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
|
|
69
|
Quyết định
|
1819/2014/QĐ-UBND
ngày 21/08/2014
|
Về chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn
luyện viên thể thao lập thành tích thi đấu tại Đại hội Thể dục thể thao toàn
quốc, giải vô địch quốc gia, giải trẻ quốc gia
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
28/10/2023
|
|
70
|
Quyết định
|
1283/2017/QĐ-UBND
ngày 26/5/2017
|
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh
lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc, trực
thuộc Sở Văn hóa, Thể thao; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và
Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
|
VĂN
PHÒNG UBND THÀNH PHỐ
|
|
71
|
Quyết định
|
38/2018/QĐ-UBND
ngày 17/12/2018
|
Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh
Trưởng, phó các phòng, ban, đơn vị thuộc Văn phòng UBND thành phố, Chánh Văn
phòng, phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố
Hải Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
|
01/11/2023
|
II. DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH NGƯNG
HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
STT
|
Tên loại
văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Lý do ngưng hiệu
lực
|
Ngày ngưng hiệu
lực
|
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
72
|
Quyết định
|
63/2022/QĐ-UBND
ngày 04/11/2022
|
Ban hành bảng giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
tại các chung cư mới sau khi cải tạo xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hải
Phòng
|
Được ngưng hiệu lực tại Quyết định số
27/2023/QĐ-UBND ngày 07/8/2023
|
07/8/2023
|
III. DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH HẾT HIỆU
LỰC MỘT PHẦN:
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Nội dung quy định
hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
LĨNH
VỰC CÔNG AN
|
|
73
|
Quyết định
|
09/2022/QĐ-UBND
ngày 25/02/2022
|
Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với
nhà ở riêng lẻ và nhà ở riêng lẻ kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn
thành phố Hải Phòng
|
Khoản 1 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định số
09/2022/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND
ngày 21/7/2023
|
21/7/2023
|
|
Điều 6 Quy định kèm theo Quyết định số
09/2022/QĐ-UBND
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 64/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
|
29/12/2023
|
|
LĨNH
VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
74
|
Quyết định
|
37/2017/QĐ-UBND
ngày 21/12/2017
|
Ban hành quy chế về trách nhiệm, quan hệ phối hợp
hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh, phòng
chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả
|
Điều 4; điểm a khoản 1 Điều 9; khoản 2 Điều 10
Quy định kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
54/2023/QĐ-UBND
|
01/01/2024
|
|
75
|
Quyết định
|
35/2019/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
Khoản 2 Điều 3 Quy chế kèm theo Quyết định số Quyết
định số 35/2019/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
61/2023/QĐ-UBND
|
10/01/2024
|
|
76
|
Quyết định
|
32/2022/QĐ-UBND
ngày 10/6/2022
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Công thương thành phố
|
Điều 1; đoạn 5 điểm c khoản 4 Điều 3; đoạn 9 điểm
c khoản 4 Điều 3; đoạn 4 điểm k khoản 4 Điều 3; đoạn 1 điểm a khoản 5 Điều 3
Quy định kèm theo Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
62/2023/QĐ-UBND
|
10/01/2024
|
|
LĨNH
VỰC DU LỊCH
|
|
77
|
Quyết định
|
26/2020/QĐ-UBND
ngày 02/10/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động du lịch trên
các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
|
khoản 3, 5 Điều 6; khoản 1, 3 Điều 7; điểm b khoản
1 Điều 10; khoản 2, 3 Điều 13; khoản 2 Điều 14; khoản 1 Điều 21; khoản 5 Điều
25; khoản 1, 3 Điều 26 của Quy chế và Phụ lục I kèm theo Quyết định số
26/2020/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Quyết định số
42/2023/QĐ-UBND
|
24/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
78
|
Quyết định
|
1394/2015/QĐ-UBND
ngày 25/06/2015
|
Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường
hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước
thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và
diện tích tách thửa đất ở do thành phố Hải Phòng ban hành
|
Khoản 1 Điều 1; khoản 1, khoản 2 Điều 2; số thứ tự
1 mục I khoản 1, khoản 2 Điều 4; Điều 5; Điều 6 Quy định kèm theo Quyết định
số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/06/2015
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số
08/2023/QĐ-UBND
|
25/02/2023
|
|
79
|
Quyết định
|
11/2017/QĐ-UBND
ngày 11/9/2017
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên
nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Điều 4; khoản 3 Điều 6; Điều 8; Điều 9; Điều 10;
khoản 2, 3 Điều 11; khoản 1, 4 Điều 13; khoản 4 Điều 24; khoản 4 Điều 27; Điều
29; cụm từ “hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước” tại
khoản 2 Điều 15; cụm từ “quy hoạch tài nguyên nước” tại khoản 2 Điều
2, khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 11 Quy định kèm theo Quyết định số
11/2017/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ tại Quyết
định số 51/2023/QĐ-UBND
|
25/12/2023
|
|
80
|
Quyết định
|
31/2017/QĐ-UBND
ngày 19/12/2017
|
Ban hành quy chế phối hợp về quản lý hoạt động
khoáng sản, bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Điều 5; Điều 6; Điều 8; khoản 4 Điều 9; Điều 11;
điểm b khoản 1 Điều 12; Điều 14; khoản 2 Điều 15; cụm từ “chủ động phối hợp với
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam định kỳ” tại khoản 1 Điều 16; Điều
18 Quy định kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số
56/2023/QĐ-UBND
|
30/12/2023
|
|
81
|
Quyết định
|
29/2022/QĐ-UBND
ngày 03/6/2022
|
Quy định giá cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất do thành phố
|
Điểm a khoản 1 Điều 1 và phụ lục 01 kèm theo Quyết
định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 03/6/2022
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
|
25/7/2023
|
|
82
|
Quyết định
|
08/2023/QĐ-UBND
ngày 15/02/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn
mức công nhận đất ở đối với trường hợp thừa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất
trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức
giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và diện tích tách thửa đất ở ban hành kèm
theo Quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/6/2015 của UBND thành phố
|
Khoản 8, 9 Điều 1 Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND
ngày 15/02/2023
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số
65/2023/QĐ-UBND
|
29/12/2023
|
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA THỂ THAO
|
|
83
|
Quyết định
|
2822/2015/QĐ-UBND
ngày 14/12/2015
|
Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong
việc cưới, việc tang, lễ hội và một số lễ nghi, sinh hoạt cộng đồng khác trên
địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Khoản 1, 3 Điều 4; khoản 1 Điều 6; khoản 3 Điều 8
và điểm c khoản 6 Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
2822/2015/QĐ-UBND
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND
|
28/10/2023
|
|
LĨNH
VỰC VĂN PHÒNG
|
|
84
|
Quyết định
|
44/2019/QĐ-UBND
ngày 10/12/2019
|
Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện
nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu
sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch
UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng
|
Khoản 2 Điều 3; khoản 4 Điều 6 Quy định kèm thảo
Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
41/2023/QĐ-UBND
|
03/11/2023
|
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
85
|
Quyết định
|
27/2021/QĐ-UBND
ngày 16/9/2021
|
Về Bộ đơn giá vật kiến trúc phục vụ công tác bồi
thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Điều 1 Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND; khoản 1 mục
1 Thuyết minh áp dụng kèm theo Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
66/2023/QĐ-UBND
|
|
|
86
|
Quyết định
|
07/2022/QĐ-UBND
ngày 22/02/2022
|
Ban hành quy định về bàn giao và tiếp nhận công trình
hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Điểm a khoản 3 Điều 2; tên Chương II; khoản 1, 2
Điều 7; Điều 8; khoản 1, 3 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định số
07/2022/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
63/2023/QĐ-UBND
|
15/01/2024
|
|
87
|
Quyết định
|
38/2022/QĐ-UBND
ngày 19/7/2022
|
Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về cấp
giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Điều 6; điểm b khoản 2 Điều 10 Quy định kèm theo
Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND
|
01/01/2024
|
|
Tổng số: 87 văn
bản quy phạm pháp luật
|
Quyết định 321/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2023 do thành phố Hải Phòng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 321/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 công bố danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2023 do thành phố Hải Phòng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2021
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
03/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2017
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
164
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|