|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1096/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1096/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 38/TTr-SDTTG ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo (đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Thay thế Quyết định số
514/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
từ số thứ tự 45 đến số thứ tự 79 Mục 9, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Sửa đổi thủ tục hành chính từ
số thứ tự 157 đến số thứ tự 164 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện
tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính từ số thứ tự 70, 71 và bãi bỏ thủ tục hành chính từ số thứ tự 74 đến số thứ
tự 77 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm
2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa
bàn tỉnh An Giang
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số
47, 48, 49, 50, 51, 57, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 83, 84 Phụ lục
1 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An
Giang.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
|
TT
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
3.
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một xã
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2. Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012655
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.012660
|
Thủ tục đề nghị cho người
nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
1.012672
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
1.012661
|
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
1.012641
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
1.012639
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể
của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
1.012637
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương của tổ chức
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
1.012632
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
9
|
1.012629
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
10
|
1.012628
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
11
|
1.012607
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
1.012606
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp tỉnh
|
|
13
|
1.012605
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012222
|
Công nhận người có uy tín
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Công tác dân tộc
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
1.012223
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Công tác dân tộc
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
3
|
1.012590
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
4
|
1.012585
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012651
|
Thủ tục thông báo thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp
tại Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
2
|
1.012644
|
Thủ tục thông báo thay đổi
trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
3
|
1.012635
|
Thủ tục thông báo về việc đã
giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
4
|
1.012634
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với
trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25
của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
5
|
1.012631
|
Thủ tục thông báo người được
phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
6
|
1.012630
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều
33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
7
|
1.012626
|
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
8
|
1.012625
|
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
9
|
1.012624
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại
khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
10
|
1.012622
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
11
|
1.012621
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
12
|
1.012620
|
Thủ tục thông báo thuyên
chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
13
|
1.012619
|
Thủ tục thông báo cách chức,
bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
14
|
1.012617
|
Thủ tục thông báo cách chức,
bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
15
|
1.012615
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
16
|
1.012613
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
17
|
1.012608
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội
nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
18
|
1.012604
|
Thủ tục thông báo về việc
tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào
tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải
tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc
cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ
dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
1
|
1.012602
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã
thuộc một huyện (cấp huyện)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
2
|
1.012.601
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
3
|
1.012599
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
4
|
1.012596
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
5
|
1.012603
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn
giáo (cấp huyện)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
6
|
1.012600
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội
nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
7
|
1.012598
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
huyện (cấp huyện)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
8
|
1.012593
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ
sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp huyện)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012588
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
(cấp xã)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
2
|
1.012586
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
3
|
1.012580
|
Thủ tục thông báo về việc
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
4
|
1.012579
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định 1096/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1096/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|