|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1314/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Trịnh Xuân Trường
|
|
Ngày ban hành:
|
26/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1314/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 26
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC 21 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ
BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT -VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tụ c hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 218/TTr-SNNMT ngày
25/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật (cấp tỉnh: 18 TTHC; cấp huyện: 02 TTHC; cấp xã: 01 TTHC) thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ các Quyết định sau:
1. Quyết định số 346/QĐ-UBND
ngày 13/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 02 thủ
tục hành chính lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
2. Quyết định số 843/QĐ-UBND
ngày 01/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 03 thủ
tục hành chính lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
3. Quyết định số 3231/QĐ-UBND
ngày 01/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 27 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực bảo vệ thực vật,
chăn nuôi, trồng trọt, thú y, thủy sản, lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
4. Quyết định số 3561/QĐ-UBND
ngày 05/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 02 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực bảo vệ thực vật
phạm vi thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh
Lào Cai.
5. Quyết định 2278/QĐ-UBND ngày
09/10/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 02 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
6. Quyết định số 191/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 02 thủ
tục hành chính lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
7. Quyết định số 2823/QĐ-UBND
ngày 09/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 06 thủ
tục hành chính lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
8. Quyết định số 3055/QĐ-UBND
ngày 30/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 02 thủ
tục hành chính lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
9. Quyết định số 2371/QĐ-UBND
ngày 18/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 05 thủ
tục hành chính lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (VP Chính phủ);
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Như Điều 3 QĐ;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT3.
|
CHỦ TỊCH
Trịnh Xuân Trường
|
DANH MỤC
21
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
(07 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
(Mã TTHC: 1.004493)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
600.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật năm 2013;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quảng cáo;
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật
thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(Mã TTHC: 1.004363)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Tiếp nhận và hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ: 02 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh giá:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở: 01
ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc đánh giá thực tế (trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu);
+ Thời gian khắc phục nếu cơ
sở chưa đủ điều kiện: 60 ngày;
+ Cấp giấy chứng nhận cho cơ
sở hoàn thành khắc phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc
phục hoặc kết quả kiểm tra lại (khi cần thiết).
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
800.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh
về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp
- Thông tư số
11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính
trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(Mã TTHC: 1.004346)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Tiếp nhận và hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ: 02 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh giá:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở: 01
ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc đánh giá thực tế (trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu);
+ Thời gian khắc phục nếu cơ
sở chưa đủ điều kiện: 60 ngày;
+ Cấp giấy chứng nhận cho cơ
sở hoàn thành khắc phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc
phục hoặc kết quả kiểm tra lại (khi cần thiết).
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
800.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh
về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp
- Thông tư số
11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính
trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch
thực vật
(Mã TTHC: 1.003984)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
24 giờ kể từ khi bắt
đầu kiểm dịch
Trường hợp kéo dài hơn 24
giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật hoặc trường hợp không cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa thì Chi cục
Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phải thông báo
hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể biết.
|
- Chi cục Thú y và Bảo vệ
thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
- Địa chỉ: Nhà 2 trụ sở khối
8, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
|
Không
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật năm 2013;
- Thông tư số
35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT quy định về kiểm dịch thực vật nội địa.
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
(Mã TTHC: 1.007931)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
13 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ (không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân).
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón:
500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý
phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh
tác;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây lâm nghiệp.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán phân bón
(Mã TTHC: 1.007932)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- 13 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay
đổi về địa điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời
gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân);
- 05 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung
thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ).
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón:
200.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý
phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh
tác;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây lâm nghiệp.
|
|
7
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
(Mã TTHC: 1.007933)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ (không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân).
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
|
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (11
TTHC)
|
|
1
|
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
(Mã TTHC: 1.008003)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Cấp Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Phục hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng
tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không quy định
|
- Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng
trọt về giống cây trồng và canh tác.
|
|
2
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
(Mã TTHC: 1.012075)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định hồ sơ và ban hành
Quyết định cho phép khai thác, sử dụng giống cây trồng: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
|
|
3
|
Giao quyền đăng ký đối với
giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước
(Mã TTHC: 1.012074)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Ban hành Quyết định giao
quyền đăng ký bảo hộ giống cây trồng: 24 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012004)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Quyết định Cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012003)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Quyết định cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 01 tháng kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 78 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
6
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012002)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Quyết định cấp lại thẻ
giám định viên: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu
của người được cấp Thẻ.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
7
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012001)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Quyết định cấp Thẻ giám định
viên: 01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009);
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
8
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(Mã TTHC: 1.012000)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu
thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 02 tháng.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009);
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
9
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(Mã TTHC: 1.011999)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu
thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 02 tháng.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009);
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
10
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện
trở lên
(Mã TTHC: 1.012848)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Văn bản thông báo xác
định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12
ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho
bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
|
11
|
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn 2 huyện trở lên
(Mã TTHC: 1.012847)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Ban hành văn bản chấp thuận
phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí nếu có
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn huyện
(Mã TTHC: 1.012849)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Ban hành văn bản chấp thuận
phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
|
2
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
(Mã TTHC: 1.012850)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
- Văn bản thông báo xác
định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12
ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho
bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
|
- Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí nếu có
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa
(Mã TTHC: 1.008004)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến
|
Ban hành văn bản chấp thuận
cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của UBND cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
* Ghi chú: Những
bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết
định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định 1314/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục 21 thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1314/QĐ-UBND ngày 26/04/2025 công bố chuẩn hóa danh mục 21 thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
139
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|