|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
464/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 464 /QĐ-UBND
|
Huế, ngày 28
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH
VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 540/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 01 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 24 thủ tục hành chính (TTHC), bao gồm: 20 TTHC được sửa
đổi, bổ sung và 04 TTHC được thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã. Cụ thể:
1. Phụ lục I: Danh mục 19 TTHC
được sửa đổi, bổ sung và 04 TTHC được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
2. Phụ lục II: Danh mục 01 TTHC
được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
(Đính kèm Phụ lục I và Phụ
lục II)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi
Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 30/01/2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã có trách nhiệm:
Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Nông nghiệp và
Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Thay thế các thủ tục hành
chính số 1, số 2, số 4, số 9 và số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
990/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện.
- Thay thế Quyết định số 1824/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế trong
lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 464 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
I. Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004232)
|
30 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án:
Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của HĐND
thành phố Huế
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí.
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004228)
|
24 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của HĐND
thành phố Huế
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí.
|
|
3
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004223)
|
30 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của HĐND
thành phố Huế
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí.
|
|
4
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004211)
|
24 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của HĐND
thành phố Huế
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí.
|
|
5
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị
định số 23/2026/NĐ-CP)
(1.004179)
|
30 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của HĐND
thành phố Huế
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Tên thủ tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí.
|
|
6
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển
(1.004167)
|
24 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của HĐND
thành phố Huế
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí.
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
(1.000824)
|
11 ngày làm việc2, trong
đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của HĐND
thành phố Huế
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí.
|
|
8
|
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
(1.011518)
|
11 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết.
|
|
9
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
(1.012500)
|
11 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết.
|
|
10
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
(1.004122)
|
13 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ
chức, cá nhân và thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 5 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của HĐND
thành phố Huế
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí;
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định
|
|
11
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
(2.001738)
|
07 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ
chức, cá nhân và và thẩm định hồ sơ gia hạn giấy phép cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 03 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của HĐND
thành phố Huế
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí;
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
(1.004253)
|
06 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp lại giấy phép.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định
|
|
13
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
(1.012501)
|
06 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quyết định chấp thuận trả lại giấy phép.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định
|
|
14
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
(2.001770)
|
- 30 ngày làm việc (trường
hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước).
- 24 ngày làm việc (trường
hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên
nước).
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 1701/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết.
|
|
15
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
(1.004283)
|
- 24 ngày làm việc (trường
hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ- CP).
- 11 ngày làm việc (trường
hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k khoản 1 Điều 52
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị
định số 23/2026/NĐ- CP).
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết.
|
|
16
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
(2.001850)
|
29 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm
mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết.
|
|
17
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
(1.012503)
|
12 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một
cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có ý kiến bằng văn bản về phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất gửi tổ chức, cá nhân.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết.
|
|
18
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
(1.012504)
|
12 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có ý kiến bằng văn bản về báo cáo kết quả vận hành thử
nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất gửi tổ chức, cá nhân.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường..
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết.
|
|
19
|
Lấy ý kiến về tác động của
công trình khai thác nước
(1.013799)
|
26 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực
tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
để cho ý kiến về công trình dự kiến xây dựng đề nghị tổ chức, cá nhân đầu tư
dự án cung cấp bổ sung các số liệu, báo cáo, thông tin về dự án (nếu có).
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được ý kiến, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp các
ý kiến và có văn bản gửi cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết.
|
II. Danh mục thủ tục hành
chính thay thế
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
Đăng ký khai thác nước mặt,
nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
(2.002835)
|
07 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Bộ
phận một cửa có trách nhiệm tiếp nhận tờ khai và chuyển tờ khai cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường tổ chức kiểm tra nội dung tờ khai, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xác nhận.
20 ngày làm việc đối với
trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Bộ
phận một cửa có trách nhiệm tiếp nhận tờ khai và chuyển tờ khai cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường tổ chức kiểm tra nội dung tờ khai, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xác nhận.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucon g.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ- CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2.
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
|
|
3
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp
cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716)
|
11 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định
sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 10 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucon g.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ- CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
* Ghi chú: Nội
dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 464 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đăng ký khai thác nước dưới đất
(1.001662)
|
07 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Phòng
chuyên môn về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tổ chức kiểm tra nội dung tờ
khai, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Phòng chuyên môn về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện.
|
* Ghi chú: Nội
dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Quyết định 464/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
11/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
171
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|