|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
353/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hoài Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 353/QĐ-UBND
|
Thanh
Hóa, ngày 29 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
CỦA CÁC SỞ, CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC UBND TỈNH VÀ CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ THUỘC
TỈNH THANH HÓA, NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW
ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế
của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số
70-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính
trị;
Căn cứ Quyết định số
72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, mặt trận
tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng
ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số
3216-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh
Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công
chức; Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị
trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và
quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số
170/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Quyết định số 89-QĐ/TU
ngày 29/11/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tạm giao biên chế khối Đảng,
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và khối chính quyền cấp tỉnh, cấp xã năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số
703/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế của
tỉnh Thanh Hóa năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 128/TTr-SNV ngày 26/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm
việc của các sở, các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và chính quyền cấp xã
thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026, gồm:
1. Biên chế cán bộ, công chức của
các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh: 1.896 biên chế.
2. Biên chế cán bộ, công chức
chính quyền cấp xã: 7.494 biên chế.
3. Biên chế công chức Ban Chỉ
huy quân sự cấp xã: 638 biên chế.
4. Số lượng người làm việc
trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập: 61.464 người, trong
đó:
a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo:
54.317 người;
b) Sự nghiệp Y tế: 4.985 người;
c) Sự nghiệp Văn hóa - Thông
tin và Thể thao: 420 người;
d) Sự nghiệp khác: 1.742 người.
5. Biên chế dự phòng:
a) Biên chế cán bộ, công chức cấp
tỉnh: 34 biên chế.
b) Biên chế sự nghiệp: 15 biên
chế.
(có các Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện.
1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; chính quyền cấp xã có trách nhiệm:
a) Phân bổ chỉ tiêu biên chế
cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được giao cho các phòng chuyên môn,
nghiệp vụ và đơn vị trực thuộc theo thẩm quyền, bảo đảm không vượt quá số lượng
biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc được giao năm 2026; báo
cáo Chủ tịch UBND tỉnh kết quả thực hiện (qua Sở Nội vụ).
b) Quản lý, sử dụng hiệu quả chỉ
tiêu biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được giao; đồng thời
tiếp tục thực hiện tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức,
viên chức theo quy định.
2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách
nhiệm:
a) Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra
việc quản lý, sử dụng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được
giao của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và các xã, phường trên địa
bàn tỉnh.
b) Tham mưu, báo cáo UBND tỉnh
quyết định điều chỉnh chỉ tiêu biên chế công chức hành chính, số lượng người
làm việc và giao chỉ tiêu biên chế từ nguồn dự phòng cho các cơ quan, đơn vị đảm
bảo không vượt quá tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao năm 2026.
c) Thực hiện chế độ thống kê,
báo cáo về tình hình thực hiện biên chế theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế Quyết định số 3977/QĐ-UBND ngày 20/12/2025 của UBND tỉnh về việc giao
biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị
trực thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND
các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND các xã, phường;
- Lưu: VT, THĐT, KTTC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hoài Anh
|
PHỤ LỤC 1
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
TRỰC THUỘC UBND TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Biên chế năm 2026
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.896
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
554
|
|
-
|
Cơ quan Sở
|
106
|
|
-
|
Chi cục Thủy lợi
|
36
|
|
-
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
24
|
|
-
|
Chi cục Biển đảo và Thủy sản
|
36
|
|
-
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
21
|
|
-
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
|
22
|
|
-
|
Chi cục Kiểm lâm
|
218
|
|
-
|
Chi cục Chất lượng, Chế biến
và phát triển thị trường
|
16
|
|
-
|
BQL Vườn Quốc gia Bến En
|
16
|
|
-
|
BQL Vườn Quốc gia Xuân Liên
|
17
|
|
-
|
BQL Khu Bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu
|
19
|
|
-
|
BQL Khu Bảo tồn thiên nhiên
Pù Luông
|
8
|
|
-
|
Văn phòng Điều phối Chương
trình xây dựng nông thôn mới
|
15
|
|
2
|
Sở Tư pháp
|
42
|
|
3
|
Sở Công Thương
|
208
|
|
-
|
Cơ quan Sở
|
56
|
|
-
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
152
|
|
4
|
Sở Xây dựng
|
121
|
|
5
|
Ban An toàn giao thông tỉnh
|
3
|
|
6
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
71
|
|
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
103
|
|
-
|
Cơ quan Văn phòng
|
85
|
|
-
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh
|
18
|
|
8
|
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc
Hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
39
|
|
9
|
Sở Nội vụ
|
94
|
|
10
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
33
|
|
11
|
Sở Tài chính
|
150
|
|
12
|
Sở Y tế
|
92
|
|
-
|
Cơ quan Sở
|
60
|
|
-
|
Chi cục Dân số
|
15
|
|
-
|
Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm
|
17
|
|
13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
76
|
|
14
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
77
|
|
15
|
Thanh tra tỉnh
|
150
|
|
16
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các Khu công nghiệp
|
63
|
|
17
|
Sở Ngoại vụ
|
20
|
PHỤ LỤC 2
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
TRỰC THUỘC UBND TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Biên chế năm 2026
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
13.117
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
517
|
|
-
|
Chi cục Thủy lợi
|
75
|
|
-
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
29
|
|
-
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
1
|
|
-
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
|
10
|
|
-
|
Chi cục Chất lượng, Chế biến
và Phát triển thị trường
|
7
|
|
-
|
Chi cục Kiểm lâm
|
77
|
|
-
|
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bến
En
|
40
|
|
-
|
Ban Quản lý Vườn Quốc gia
Xuân Liên
|
21
|
|
-
|
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu
|
20
|
|
-
|
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên
nhiên Pù Luông
|
17
|
|
-
|
Trung tâm Khuyến nông
|
42
|
|
-
|
08 Ban Quản lý rừng phòng hộ
|
156
|
|
-
|
Ban Quản lý Cảng cá và Đăng
kiểm tàu cá Thanh Hóa
|
19
|
|
-
|
Văn phòng Điều phối Chương
trình xây dựng nông thôn mới
|
3
|
|
2
|
Sở Tư pháp
|
48
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài
sản
|
6
|
|
-
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
32
|
|
-
|
02 Phòng công chứng
|
10
|
|
3
|
Sở Công Thương
|
42
|
|
-
|
Trường Trung cấp Thương mại
Du lịch
|
22
|
|
-
|
Trung tâm Xúc tiến Công
thương Thanh Hóa
|
20
|
|
4
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
6.300
|
|
-
|
Các trường trung học phổ
thông (bao gồm cả Trung học phổ thông của 08 trường liên cấp); Trung tâm
Giáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp và các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên thuộc Sở
|
6.072
|
|
-
|
Trung học cơ sở của 08 trường
liên cấp
|
142
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề miền
núi
|
15
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề thanh
thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn
|
10
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề Thạch
Thành
|
16
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn
|
18
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề Nga Sơn
|
27
|
|
5
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
8
|
|
-
|
Cơ quan Văn phòng
|
5
|
|
-
|
Trung tâm công báo
|
3
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
129
|
|
-
|
Trung tâm Nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công Thanh Hóa
|
92
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
16
|
|
-
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh
|
21
|
|
7
|
Sở Y tế
|
4.985
|
|
-
|
Chi cục Dân số
|
11
|
|
-
|
Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm
|
16
|
|
-
|
Trung tâm Kiểm nghiệm
|
33
|
|
-
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
190
|
|
-
|
Trung tâm Pháp y và Giám định
y khoa
|
26
|
|
-
|
Khối Trung tâm y tế tuyến cơ
sở
|
1.138
|
|
-
|
Khối bệnh viện tuyến cơ sở
|
456
|
|
-
|
Y tế xã
|
2.911
|
|
-
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội
|
107
|
|
-
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2
|
32
|
|
-
|
Trung tâm Công tác xã hội -
Quỹ Bảo trợ trẻ em
|
36
|
|
-
|
Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức
năng cho người thâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi
|
29
|
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
28
|
|
-
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng và Ứng dụng, Chuyển giao Khoa học Công nghệ Thanh Hóa
|
14
|
|
-
|
Trung tâm Công nghệ Thông tin
và Truyền thông
|
14
|
|
9
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
420
|
|
-
|
Trung tâm Bảo tồn di sản, Bảo
tàng và Thư viện Thanh Hóa
|
63
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật
Lam Sơn Thanh Hóa
|
208
|
|
-
|
Ban Quản lý di sản Thành Nhà
Hồ và các di tích trọng điểm tỉnh Thanh Hóa
|
27
|
|
-
|
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu
thể thao Thanh Hóa
|
99
|
|
-
|
Trung tâm Triển lãm và Xúc tiến
Du lịch Thanh Hóa
|
23
|
|
10
|
Ban Quản lý Khu Kinh tế
Nghi Sơn và các Khu công nghiệp
|
15
|
|
-
|
Trung tâm Quản lý Hạ tầng,
Môi trường và Hỗ trợ đầu tư
|
15
|
|
11
|
Trường Đại học Hồng Đức
|
241
|
|
-
|
Trường Đại học Hồng Đức
|
234
|
|
-
|
Trung tâm giáo dục Quốc tế
|
7
|
|
12
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
82
|
|
13
|
Trường Đại học Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
59
|
|
14
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp
|
104
|
|
15
|
Trường Cao đẳng Nông nghiệp
|
99
|
|
16
|
Trường Cao đẳng nghề Nghi
Sơn
|
25
|
|
17
|
Liên minh Hợp tác xã
|
15
|
|
-
|
Trường trung cấp nghề Kỹ nghệ
Thanh Hóa
|
15
|
PHỤ LỤC 3
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM
2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Biên chế năm 2026
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
7.494
|
|
1
|
Xã Mường Lát
|
32
|
|
2
|
Xã Quang Chiểu
|
32
|
|
3
|
Xã Tam Chung
|
32
|
|
4
|
Xã Mường Chanh
|
32
|
|
5
|
Xã Pù Nhi
|
32
|
|
6
|
Xã Nhi Sơn
|
32
|
|
7
|
Xã Mường Lý
|
32
|
|
8
|
Xã Trung Lý
|
32
|
|
9
|
Xã Quan Sơn
|
32
|
|
10
|
Xã Sơn Thủy
|
32
|
|
11
|
Xã Sơn Điện
|
32
|
|
12
|
Xã Mường Mìn
|
32
|
|
13
|
Xã Tam Thanh
|
32
|
|
14
|
Xã Tam Lư
|
32
|
|
15
|
Xã Na Mèo
|
32
|
|
16
|
Xã Trung Hạ
|
32
|
|
17
|
Xã Hồi Xuân
|
32
|
|
18
|
Xã Nam Xuân
|
32
|
|
19
|
Xã Thiên Phủ
|
32
|
|
20
|
Xã Hiền Kiệt
|
32
|
|
21
|
Xã Phú Xuân
|
32
|
|
22
|
Xã Phú Lệ
|
32
|
|
23
|
Xã Trung Thành
|
32
|
|
24
|
Xã Trung Sơn
|
32
|
|
25
|
Xã Bá Thước
|
37
|
|
26
|
Xã Thiết Ống
|
32
|
|
27
|
Xã Văn Nho
|
32
|
|
28
|
Xã Cổ Lũng
|
32
|
|
29
|
Xã Pù Luông
|
32
|
|
30
|
Xã Điền Lư
|
37
|
|
31
|
Xã Điền Quang
|
32
|
|
32
|
Xã Quý Lương
|
32
|
|
33
|
Xã Linh Sơn
|
32
|
|
34
|
Xã Đồng Lương
|
32
|
|
35
|
Xã Văn Phú
|
32
|
|
36
|
Xã Giao An
|
32
|
|
37
|
Xã Yên Khương
|
32
|
|
38
|
Xã Yên Thắng
|
32
|
|
39
|
Xã Thường Xuân
|
49
|
|
40
|
Xã Yên Nhân
|
32
|
|
41
|
Xã Lương Sơn
|
32
|
|
42
|
Xã Bát Mọt
|
32
|
|
43
|
Xã Luận Thành
|
32
|
|
44
|
Xã Tân Thành
|
32
|
|
45
|
Xã Vạn Xuân
|
32
|
|
46
|
Xã Thắng Lộc
|
32
|
|
47
|
Xã Xuân Chinh
|
32
|
|
48
|
Xã Như Xuân
|
35
|
|
49
|
Xã Thượng Ninh
|
32
|
|
50
|
Xã Xuân Bình
|
32
|
|
51
|
Xã Hóa Quỳ
|
32
|
|
52
|
Xã Thanh Quân
|
34
|
|
53
|
Xã Thanh Phong
|
35
|
|
54
|
Xã Như Thanh
|
42
|
|
55
|
Xã Mậu Lâm
|
40
|
|
56
|
Xã Xuân Du
|
39
|
|
57
|
Xã Yên Thọ
|
41
|
|
58
|
Xã Xuân Thái
|
32
|
|
59
|
Xã Thanh Kỳ
|
33
|
|
60
|
Xã Ngọc Lặc
|
50
|
|
61
|
Xã Thạch Lập
|
42
|
|
62
|
Xã Ngọc Liên
|
43
|
|
63
|
Xã Minh Sơn
|
45
|
|
64
|
Xã Nguyệt Ấn
|
41
|
|
65
|
Xã Kiên Thọ
|
40
|
|
66
|
Xã Cẩm Thủy
|
46
|
|
67
|
Xã Cẩm Thạch
|
47
|
|
68
|
Xã Cẩm Tú
|
42
|
|
69
|
Xã Cẩm Vân
|
38
|
|
70
|
Xã Cẩm Tân
|
40
|
|
71
|
Xã Kim Tân
|
50
|
|
72
|
Xã Vân Du
|
41
|
|
73
|
Xã Ngọc Trạo
|
43
|
|
74
|
Xã Thạch Bình
|
50
|
|
75
|
Xã Thành Vinh
|
43
|
|
76
|
Xã Thạch Quảng
|
39
|
|
77
|
Xã Vĩnh Lộc
|
75
|
|
78
|
Xã Tây Đô
|
56
|
|
79
|
Xã Biện Thượng
|
54
|
|
80
|
Xã Thọ Xuân
|
46
|
|
81
|
Xã Thọ Long
|
45
|
|
82
|
Xã Xuân Hòa
|
38
|
|
83
|
Xã Sao Vàng
|
50
|
|
84
|
Xã Lam Sơn
|
41
|
|
85
|
Xã Thọ Lập
|
42
|
|
86
|
Xã Xuân Tín
|
37
|
|
87
|
Xã Xuân Lập
|
42
|
|
88
|
Xã Triệu Sơn
|
53
|
|
89
|
Xã Thọ Bình
|
35
|
|
90
|
Xã Thọ Ngọc
|
38
|
|
91
|
Xã Thọ Phú
|
45
|
|
92
|
Xã Hợp Tiến
|
43
|
|
93
|
Xã An Nông
|
41
|
|
94
|
Xã Tân Ninh
|
37
|
|
95
|
Xã Đồng Tiến
|
35
|
|
96
|
Xã Nông Cống
|
63
|
|
97
|
Xã Thắng Lợi
|
48
|
|
98
|
Xã Trung Chính
|
51
|
|
99
|
Xã Trường Văn
|
39
|
|
100
|
Xã Thăng Bình
|
49
|
|
101
|
Xã Tượng Lĩnh
|
37
|
|
102
|
Xã Công Chính
|
38
|
|
103
|
Xã Yên Định
|
62
|
|
104
|
Xã Yên Trường
|
55
|
|
105
|
Xã Yên Phú
|
39
|
|
106
|
Xã Quý Lộc
|
43
|
|
107
|
Xã Yên Ninh
|
52
|
|
108
|
Xã Định Tân
|
58
|
|
109
|
Xã Định Hòa
|
54
|
|
110
|
Xã Thiệu Hóa
|
92
|
|
111
|
Xã Thiệu Quang
|
66
|
|
112
|
Xã Thiệu Tiến
|
55
|
|
113
|
Xã Thiệu Toán
|
54
|
|
114
|
Xã Thiệu Trung
|
58
|
|
115
|
Xã Hà Trung
|
52
|
|
116
|
Xã Tống Sơn
|
45
|
|
117
|
Xã Hà Long
|
40
|
|
118
|
Xã Hoạt Giang
|
43
|
|
119
|
Xã Lĩnh Toại
|
45
|
|
120
|
Phường Bỉm Sơn
|
62
|
|
121
|
Phường Quang Trung
|
62
|
|
122
|
Xã Nga Sơn
|
55
|
|
123
|
Xã Nga Thắng
|
49
|
|
124
|
Xã Hồ Vương
|
49
|
|
125
|
Xã Tân Tiến
|
46
|
|
126
|
Xã Nga An
|
48
|
|
127
|
Xã Ba Đình
|
50
|
|
128
|
Xã Hậu Lộc
|
66
|
|
129
|
Xã Đông Thành
|
47
|
|
130
|
Xã Triệu Lộc
|
38
|
|
131
|
Xã Hoa Lộc
|
55
|
|
132
|
Xã Vạn Lộc
|
63
|
|
133
|
Xã Hoằng Hóa
|
62
|
|
134
|
Xã Hoằng Tiến
|
52
|
|
135
|
Xã Hoằng Thanh
|
47
|
|
136
|
Xã Hoằng Lộc
|
59
|
|
137
|
Xã Hoằng Châu
|
53
|
|
138
|
Xã Hoằng Sơn
|
57
|
|
139
|
Xã Hoằng Phú
|
46
|
|
140
|
Xã Hoằng Giang
|
43
|
|
141
|
Xã Lưu Vệ
|
55
|
|
142
|
Xã Quảng Yên
|
43
|
|
143
|
Xã Quảng Ngọc
|
49
|
|
144
|
Xã Quảng Ninh
|
46
|
|
145
|
Xã Quảng Bình
|
49
|
|
146
|
Xã Tiên Trang
|
47
|
|
147
|
Xã Quảng Chính
|
41
|
|
148
|
Phường Tĩnh Gia
|
70
|
|
149
|
Phường Tân Dân
|
46
|
|
150
|
Phường Hải Lĩnh
|
49
|
|
151
|
Phường Ngọc Sơn
|
61
|
|
152
|
Phường Đào Duy Từ
|
49
|
|
153
|
Phường Hải Bình
|
50
|
|
154
|
Phường Trúc Lâm
|
54
|
|
155
|
Phường Nghi Sơn
|
41
|
|
156
|
Xã Các Sơn
|
35
|
|
157
|
Xã Trường Lâm
|
36
|
|
158
|
Phường Sầm Sơn
|
118
|
|
159
|
Phường Nam Sầm Sơn
|
85
|
|
160
|
Phường Hạc Thành
|
106
|
|
161
|
Phường Quảng Phú
|
78
|
|
162
|
Phường Đông Quang
|
81
|
|
163
|
Phường Đông Sơn
|
93
|
|
164
|
Phường Đông Tiến
|
66
|
|
165
|
Phường Hàm Rồng
|
85
|
|
166
|
Phường Nguyệt Viên
|
63
|
PHỤ LỤC 4
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM
2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Biên chế năm 2026
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
48.347
|
|
1
|
Xã
Mường Lát
|
170
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
165
|
|
|
+ Mầm non
|
53
|
|
|
+ Tiểu học
|
54
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
58
|
|
2
|
Xã
Quang Chiểu
|
104
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
99
|
|
|
+ Mầm non
|
29
|
|
|
+ Tiểu học
|
50
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
3
|
Xã
Tam Chung
|
95
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
90
|
|
|
+ Mầm non
|
28
|
|
|
+ Tiểu học
|
38
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
24
|
|
4
|
Xã
Mường Chanh
|
74
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
69
|
|
|
+ Mầm non
|
22
|
|
|
+ Tiểu học
|
30
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
17
|
|
5
|
Xã
Pù Nhi
|
105
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
100
|
|
|
+ Mầm non
|
35
|
|
|
+ Tiểu học
|
41
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
24
|
|
6
|
Xã
Nhi Sơn
|
76
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
71
|
|
|
+ Mầm non
|
23
|
|
|
+ Tiểu học
|
30
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
18
|
|
7
|
Xã
Mường Lý
|
141
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
136
|
|
|
+ Mầm non
|
57
|
|
|
+ Tiểu học
|
56
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
23
|
|
8
|
Xã
Trung Lý
|
137
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
132
|
|
|
+ Mầm non
|
42
|
|
|
+ Tiểu học
|
65
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
25
|
|
9
|
Xã
Quan Sơn
|
227
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
222
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
65
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
72
|
|
10
|
Xã
Sơn Thủy
|
107
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
102
|
|
|
+ Mầm non
|
46
|
|
|
+ Tiểu học
|
37
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
19
|
|
11
|
Xã
Sơn Điện
|
118
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
113
|
|
|
+ Mầm non
|
50
|
|
|
+ Tiểu học
|
41
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
22
|
|
12
|
Xã
Mường Mìn
|
58
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
53
|
|
|
+ Mầm non
|
28
|
|
|
+ Tiểu học
|
25
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
0
|
|
13
|
Xã
Tam Thanh
|
94
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
89
|
|
|
+ Mầm non
|
40
|
|
|
+ Tiểu học
|
31
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
18
|
|
14
|
Xã
Tam Lư
|
144
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
139
|
|
|
+ Mầm non
|
63
|
|
|
+ Tiểu học
|
43
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
33
|
|
15
|
Xã
Na Mèo
|
113
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
108
|
|
|
+ Mầm non
|
52
|
|
|
+ Tiểu học
|
37
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
19
|
|
16
|
Xã
Trung Hạ
|
204
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
199
|
|
|
+ Mầm non
|
87
|
|
|
+ Tiểu học
|
63
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
49
|
|
17
|
Xã
Hồi Xuân
|
229
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
223
|
|
|
+ Mầm non
|
80
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
70
|
|
18
|
Xã
Nam Xuân
|
118
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
113
|
|
|
+ Mầm non
|
48
|
|
|
+ Tiểu học
|
42
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
23
|
|
19
|
Xã
Thiên Phủ
|
125
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
120
|
|
|
+ Mầm non
|
53
|
|
|
+ Tiểu học
|
47
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
20
|
Xã
Hiền Kiệt
|
133
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
128
|
|
|
+ Mầm non
|
52
|
|
|
+ Tiểu học
|
47
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
29
|
|
21
|
Xã
Phú Xuân
|
110
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
105
|
|
|
+ Mầm non
|
35
|
|
|
+ Tiểu học
|
45
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
25
|
|
22
|
Xã
Phú Lệ
|
148
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
143
|
|
|
+ Mầm non
|
55
|
|
|
+ Tiểu học
|
58
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
30
|
|
23
|
Xã
Trung Thành
|
111
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
106
|
|
|
+ Mầm non
|
38
|
|
|
+ Tiểu học
|
40
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
28
|
|
24
|
Xã
Trung Sơn
|
70
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
65
|
|
|
+ Mầm non
|
23
|
|
|
+ Tiểu học
|
20
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
22
|
|
25
|
Xã
Bá Thước
|
355
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
350
|
|
|
+ Mầm non
|
114
|
|
|
+ Tiểu học
|
119
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
117
|
|
26
|
Xã
Thiết Ống
|
165
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
160
|
|
|
+ Mầm non
|
61
|
|
|
+ Tiểu học
|
60
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
39
|
|
27
|
Xã Văn
Nho
|
132
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
127
|
|
|
+ Mầm non
|
49
|
|
|
+ Tiểu học
|
43
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
35
|
|
28
|
Xã
Cổ Lũng
|
155
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
150
|
|
|
+ Mầm non
|
54
|
|
|
+ Tiểu học
|
59
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
37
|
|
29
|
Xã
Pù Luông
|
161
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
156
|
|
|
+ Mầm non
|
69
|
|
|
+ Tiểu học
|
60
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
27
|
|
30
|
Xã
Điền Lư
|
289
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
284
|
|
|
+ Mầm non
|
112
|
|
|
+ Tiểu học
|
104
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
68
|
|
31
|
Xã
Điền Quang
|
263
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
258
|
|
|
+ Mầm non
|
108
|
|
|
+ Tiểu học
|
91
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
59
|
|
32
|
Xã
Quý Lương
|
231
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
226
|
|
|
+ Mầm non
|
90
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
54
|
|
33
|
Xã
Linh Sơn
|
244
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
239
|
|
|
+ Mầm non
|
92
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
74
|
|
34
|
Xã
Đồng Lương
|
202
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
197
|
|
|
+ Mầm non
|
81
|
|
|
+ Tiểu học
|
75
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
41
|
|
35
|
Xã
Văn Phú
|
144
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
139
|
|
|
+ Mầm non
|
55
|
|
|
+ Tiểu học
|
48
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
36
|
|
36
|
Xã
Giao An
|
148
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
143
|
|
|
+ Mầm non
|
64
|
|
|
+ Tiểu học
|
48
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
31
|
|
37
|
Xã
Yên Khương
|
96
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
91
|
|
|
+ Mầm non
|
38
|
|
|
+ Tiểu học
|
33
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
38
|
Xã
Yên Thắng
|
117
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
112
|
|
|
+ Mầm non
|
47
|
|
|
+ Tiểu học
|
41
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
24
|
|
39
|
Xã Thường
Xuân
|
605
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
598
|
|
|
+ Mầm non
|
217
|
|
|
+ Tiểu học
|
197
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
184
|
|
40
|
Xã
Yên Nhân
|
93
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
88
|
|
|
+ Mầm non
|
35
|
|
|
+ Tiểu học
|
32
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
21
|
|
41
|
Xã
Lương Sơn
|
140
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
135
|
|
|
+ Mầm non
|
45
|
|
|
+ Tiểu học
|
58
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
32
|
|
42
|
Xã
Bát Mọt
|
85
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
80
|
|
|
+ Mầm non
|
28
|
|
|
+ Tiểu học
|
32
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
43
|
Xã
Luận Thành
|
226
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
221
|
|
|
+ Mầm non
|
87
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
52
|
|
44
|
Xã
Tân Thành
|
214
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
209
|
|
|
+ Mầm non
|
80
|
|
|
+ Tiểu học
|
84
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
45
|
|
45
|
Xã
Vạn Xuân
|
104
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
99
|
|
|
+ Mầm non
|
50
|
|
|
+ Tiểu học
|
31
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
18
|
|
46
|
Xã
Thắng Lộc
|
155
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
150
|
|
|
+ Mầm non
|
67
|
|
|
+ Tiểu học
|
43
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
40
|
|
47
|
Xã
Xuân Chinh
|
155
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
150
|
|
|
+ Mầm non
|
66
|
|
|
+ Tiểu học
|
48
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
36
|
|
48
|
Xã
Như Xuân
|
256
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
249
|
|
|
+ Mầm non
|
101
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
75
|
|
49
|
Xã
Thượng Ninh
|
221
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
216
|
|
|
+ Mầm non
|
91
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
52
|
|
50
|
Xã
Xuân Bình
|
256
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
251
|
|
|
+ Mầm non
|
100
|
|
|
+ Tiểu học
|
90
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
61
|
|
51
|
Xã
Hóa Quỳ
|
199
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
194
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
71
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
38
|
|
52
|
Xã
Thanh Quân
|
197
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
192
|
|
|
+ Mầm non
|
91
|
|
|
+ Tiểu học
|
69
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
32
|
|
53
|
Xã
Thanh Phong
|
179
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
174
|
|
|
+ Mầm non
|
71
|
|
|
+ Tiểu học
|
56
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
47
|
|
54
|
Xã
Như Thanh
|
370
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
363
|
|
|
+ Mầm non
|
125
|
|
|
+ Tiểu học
|
128
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
110
|
|
55
|
Xã
Mậu Lâm
|
236
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
231
|
|
|
+ Mầm non
|
83
|
|
|
+ Tiểu học
|
91
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
57
|
|
56
|
Xã
Xuân Du
|
283
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
278
|
|
|
+ Mầm non
|
119
|
|
|
+ Tiểu học
|
100
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
59
|
|
57
|
Xã
Yên Thọ
|
317
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
312
|
|
|
+ Mầm non
|
117
|
|
|
+ Tiểu học
|
119
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
76
|
|
58
|
Xã
Xuân Thái
|
79
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
74
|
|
|
+ Mầm non
|
25
|
|
|
+ Tiểu học
|
29
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
59
|
Xã
Thanh Kỳ
|
183
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
178
|
|
|
+ Mầm non
|
60
|
|
|
+ Tiểu học
|
72
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
46
|
|
60
|
Xã
Ngọc Lặc
|
476
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
470
|
|
|
+ Mầm non
|
162
|
|
|
+ Tiểu học
|
183
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
125
|
|
61
|
Xã
Thạch Lập
|
258
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
253
|
|
|
+ Mầm non
|
90
|
|
|
+ Tiểu học
|
97
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
66
|
|
62
|
Xã
Ngọc Liên
|
349
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
344
|
|
|
+ Mầm non
|
126
|
|
|
+ Tiểu học
|
124
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
94
|
|
63
|
Xã
Minh Sơn
|
381
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
376
|
|
|
+ Mầm non
|
122
|
|
|
+ Tiểu học
|
140
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
114
|
|
64
|
Xã
Nguyệt Ấn
|
283
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
278
|
|
|
+ Mầm non
|
104
|
|
|
+ Tiểu học
|
111
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
63
|
|
65
|
Xã
Kiên Thọ
|
260
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
255
|
|
|
+ Mầm non
|
91
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
66
|
|
66
|
Xã
Cẩm Thủy
|
364
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
358
|
|
|
+ Mầm non
|
130
|
|
|
+ Tiểu học
|
123
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
105
|
|
67
|
Xã
Cẩm Thạch
|
357
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
352
|
|
|
+ Mầm non
|
141
|
|
|
+ Tiểu học
|
131
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
80
|
|
68
|
Xã
Cẩm Tú
|
300
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
295
|
|
|
+ Mầm non
|
117
|
|
|
+ Tiểu học
|
114
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
64
|
|
69
|
Xã
Cẩm Vân
|
248
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
243
|
|
|
+ Mầm non
|
104
|
|
|
+ Tiểu học
|
83
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
56
|
|
70
|
Xã
Cẩm Tân
|
241
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
236
|
|
|
+ Mầm non
|
94
|
|
|
+ Tiểu học
|
84
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
58
|
|
71
|
Xã
Kim Tân
|
559
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
553
|
|
|
+ Mầm non
|
202
|
|
|
+ Tiểu học
|
189
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
162
|
|
72
|
Xã
Vân Du
|
311
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
305
|
|
|
+ Mầm non
|
121
|
|
|
+ Tiểu học
|
102
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
82
|
|
73
|
Xã
Ngọc Trạo
|
307
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
302
|
|
|
+ Mầm non
|
113
|
|
|
+ Tiểu học
|
107
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
82
|
|
74
|
Xã
Thạch Bình
|
496
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
491
|
|
|
+ Mầm non
|
191
|
|
|
+ Tiểu học
|
182
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
118
|
|
75
|
Xã
Thành Vinh
|
354
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
349
|
|
|
+ Mầm non
|
138
|
|
|
+ Tiểu học
|
125
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
86
|
|
76
|
Xã
Thạch Quảng
|
232
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
227
|
|
|
+ Mầm non
|
74
|
|
|
+ Tiểu học
|
96
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
57
|
|
77
|
Xã
Vĩnh Lộc
|
475
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
465
|
|
|
+ Mầm non
|
182
|
|
|
+ Tiểu học
|
151
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
132
|
|
78
|
Xã
Tây Đô
|
304
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
9
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
295
|
|
|
+ Mầm non
|
125
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
72
|
|
79
|
Xã
Biện Thượng
|
378
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
373
|
|
|
+ Mầm non
|
147
|
|
|
+ Tiểu học
|
117
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
109
|
|
80
|
Xã
Thọ Xuân
|
413
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
407
|
|
|
+ Mầm non
|
141
|
|
|
+ Tiểu học
|
131
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
135
|
|
81
|
Xã
Thọ Long
|
337
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
332
|
|
|
+ Mầm non
|
118
|
|
|
+ Tiểu học
|
114
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
100
|
|
82
|
Xã
Xuân Hòa
|
257
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
252
|
|
|
+ Mầm non
|
93
|
|
|
+ Tiểu học
|
92
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
67
|
|
83
|
Xã
Sao Vàng
|
457
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
451
|
|
|
+ Mầm non
|
161
|
|
|
+ Tiểu học
|
167
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
123
|
|
84
|
Xã
Lam Sơn
|
327
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
322
|
|
|
+ Mầm non
|
120
|
|
|
+ Tiểu học
|
110
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
92
|
|
85
|
Xã
Thọ Lập
|
241
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
236
|
|
|
+ Mầm non
|
92
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
62
|
|
86
|
Xã
Xuân Tín
|
231
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
226
|
|
|
+ Mầm non
|
84
|
|
|
+ Tiểu học
|
81
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
61
|
|
87
|
Xã
Xuân Lập
|
365
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
360
|
|
|
+ Mầm non
|
146
|
|
|
+ Tiểu học
|
125
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
89
|
|
88
|
Xã
Triệu Sơn
|
501
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
495
|
|
|
+ Mầm non
|
159
|
|
|
+ Tiểu học
|
190
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
146
|
|
89
|
Xã
Thọ Bình
|
211
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
206
|
|
|
+ Mầm non
|
69
|
|
|
+ Tiểu học
|
78
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
59
|
|
90
|
Xã
Thọ Ngọc
|
250
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
245
|
|
|
+ Mầm non
|
89
|
|
|
+ Tiểu học
|
88
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
68
|
|
91
|
Xã
Thọ Phú
|
413
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
408
|
|
|
+ Mầm non
|
149
|
|
|
+ Tiểu học
|
142
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
117
|
|
92
|
Xã
Hợp Tiến
|
346
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
341
|
|
|
+ Mầm non
|
118
|
|
|
+ Tiểu học
|
125
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
98
|
|
93
|
Xã
An Nông
|
274
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
268
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
85
|
|
94
|
Xã
Tân Ninh
|
224
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
219
|
|
|
+ Mầm non
|
66
|
|
|
+ Tiểu học
|
81
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
72
|
|
95
|
Xã
Đồng Tiến
|
237
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
232
|
|
|
+ Mầm non
|
81
|
|
|
+ Tiểu học
|
86
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
65
|
|
96
|
Xã
Nông Cống
|
533
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
526
|
|
|
+ Mầm non
|
171
|
|
|
+ Tiểu học
|
195
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
160
|
|
97
|
Xã
Thắng Lợi
|
283
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
276
|
|
|
+ Mầm non
|
100
|
|
|
+ Tiểu học
|
96
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
80
|
|
98
|
Xã
Trung Chính
|
385
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
380
|
|
|
+ Mầm non
|
135
|
|
|
+ Tiểu học
|
133
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
112
|
|
99
|
Xã
Trường Văn
|
243
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
238
|
|
|
+ Mầm non
|
77
|
|
|
+ Tiểu học
|
92
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
69
|
|
100
|
Xã
Thăng Bình
|
278
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
273
|
|
|
+ Mầm non
|
101
|
|
|
+ Tiểu học
|
101
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
101
|
Xã
Tượng Lĩnh
|
188
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
183
|
|
|
+ Mầm non
|
62
|
|
|
+ Tiểu học
|
65
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
56
|
|
102
|
Xã
Công Chính
|
260
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
255
|
|
|
+ Mầm non
|
86
|
|
|
+ Tiểu học
|
95
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
74
|
|
103
|
Xã
Yên Định
|
467
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
460
|
|
|
+ Mầm non
|
151
|
|
|
+ Tiểu học
|
163
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
146
|
|
104
|
Xã
Yên Trường
|
303
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
298
|
|
|
+ Mầm non
|
103
|
|
|
+ Tiểu học
|
103
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
92
|
|
105
|
Xã
Yên Phú
|
198
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
193
|
|
|
+ Mầm non
|
78
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
42
|
|
106
|
Xã
Quý Lộc
|
241
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
236
|
|
|
+ Mầm non
|
84
|
|
|
+ Tiểu học
|
92
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
60
|
|
107
|
Xã
Yên Ninh
|
239
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
234
|
|
|
+ Mầm non
|
81
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
108
|
Xã
Định Tân
|
290
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
285
|
|
|
+ Mầm non
|
102
|
|
|
+ Tiểu học
|
102
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
81
|
|
109
|
Xã
Định Hòa
|
280
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
275
|
|
|
+ Mầm non
|
103
|
|
|
+ Tiểu học
|
99
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
73
|
|
110
|
Xã
Thiệu Hóa
|
504
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
497
|
|
|
+ Mầm non
|
173
|
|
|
+ Tiểu học
|
170
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
154
|
|
111
|
Xã
Thiệu Quang
|
303
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
296
|
|
|
+ Mầm non
|
99
|
|
|
+ Tiểu học
|
99
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
98
|
|
112
|
Xã
Thiệu Tiến
|
240
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
235
|
|
|
+ Mầm non
|
82
|
|
|
+ Tiểu học
|
83
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
70
|
|
113
|
Xã
Thiệu Toán
|
254
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
249
|
|
|
+ Mầm non
|
81
|
|
|
+ Tiểu học
|
80
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
88
|
|
114
|
Xã
Thiệu Trung
|
342
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
336
|
|
|
+ Mầm non
|
108
|
|
|
+ Tiểu học
|
115
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
113
|
|
115
|
Xã
Hà Trung
|
355
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
349
|
|
|
+ Mầm non
|
99
|
|
|
+ Tiểu học
|
134
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
116
|
|
116
|
Xã
Tống Sơn
|
287
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
281
|
|
|
+ Mầm non
|
101
|
|
|
+ Tiểu học
|
99
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
81
|
|
117
|
Xã
Hà Long
|
245
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
240
|
|
|
+ Mầm non
|
82
|
|
|
+ Tiểu học
|
87
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
118
|
Xã
Hoạt Giang
|
270
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
264
|
|
|
+ Mầm non
|
88
|
|
|
+ Tiểu học
|
102
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
74
|
|
119
|
Xã
Lĩnh Toại
|
268
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
262
|
|
|
+ Mầm non
|
86
|
|
|
+ Tiểu học
|
100
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
76
|
|
120
|
Phường
Bỉm Sơn
|
492
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
482
|
|
|
+ Mầm non
|
170
|
|
|
+ Tiểu học
|
168
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
144
|
|
121
|
Phường
Quang Trung
|
266
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
256
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
95
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
76
|
|
122
|
Xã
Nga Sơn
|
541
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
8
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
533
|
|
|
+ Mầm non
|
167
|
|
|
+ Tiểu học
|
194
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
172
|
|
123
|
Xã
Nga Thắng
|
297
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
290
|
|
|
+ Mầm non
|
92
|
|
|
+ Tiểu học
|
102
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
96
|
|
124
|
Xã
Hồ Vương
|
299
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
293
|
|
|
+ Mầm non
|
87
|
|
|
+ Tiểu học
|
109
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
97
|
|
125
|
Xã
Tân Tiến
|
212
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
206
|
|
|
+ Mầm non
|
62
|
|
|
+ Tiểu học
|
78
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
66
|
|
126
|
Xã
Nga An
|
227
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
221
|
|
|
+ Mầm non
|
66
|
|
|
+ Tiểu học
|
85
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
70
|
|
127
|
Xã
Ba Đình
|
245
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
239
|
|
|
+ Mầm non
|
76
|
|
|
+ Tiểu học
|
83
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
80
|
|
128
|
Xã
Hậu Lộc
|
413
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
406
|
|
|
+ Mầm non
|
144
|
|
|
+ Tiểu học
|
133
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
129
|
|
129
|
Xã
Đông Thành
|
332
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
326
|
|
|
+ Mầm non
|
106
|
|
|
+ Tiểu học
|
121
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
99
|
|
130
|
Xã
Triệu Lộc
|
265
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
260
|
|
|
+ Mầm non
|
94
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
68
|
|
131
|
Xã
Hoa Lộc
|
427
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
421
|
|
|
+ Mầm non
|
149
|
|
|
+ Tiểu học
|
154
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
118
|
|
132
|
Xã
Vạn Lộc
|
681
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
676
|
|
|
+ Mầm non
|
245
|
|
|
+ Tiểu học
|
264
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
167
|
|
133
|
Xã
Hoằng Hóa
|
532
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
9
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
523
|
|
|
+ Mầm non
|
192
|
|
|
+ Tiểu học
|
177
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
154
|
|
134
|
Xã
Hoằng Tiến
|
289
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
283
|
|
|
+ Mầm non
|
117
|
|
|
+ Tiểu học
|
95
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
135
|
Xã
Hoằng Thanh
|
347
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
342
|
|
|
+ Mầm non
|
141
|
|
|
+ Tiểu học
|
116
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
85
|
|
136
|
Xã
Hoằng Lộc
|
426
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
420
|
|
|
+ Mầm non
|
164
|
|
|
+ Tiểu học
|
142
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
114
|
|
137
|
Xã
Hoằng Châu
|
332
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
325
|
|
|
+ Mầm non
|
124
|
|
|
+ Tiểu học
|
114
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
87
|
|
138
|
Xã
Hoằng Sơn
|
325
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
320
|
|
|
+ Mầm non
|
121
|
|
|
+ Tiểu học
|
119
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
80
|
|
139
|
Xã
Hoằng Phú
|
254
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
249
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
93
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
140
|
Xã
Hoằng Giang
|
343
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
338
|
|
|
+ Mầm non
|
123
|
|
|
+ Tiểu học
|
124
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
91
|
|
141
|
Xã
Lưu Vệ
|
464
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
454
|
|
|
+ Mầm non
|
143
|
|
|
+ Tiểu học
|
156
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
155
|
|
142
|
Xã
Quảng Yên
|
288
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
282
|
|
|
+ Mầm non
|
98
|
|
|
+ Tiểu học
|
101
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
83
|
|
143
|
Xã
Quảng Ngọc
|
314
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
309
|
|
|
+ Mầm non
|
117
|
|
|
+ Tiểu học
|
107
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
85
|
|
144
|
Xã
Quảng Ninh
|
260
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
255
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
93
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
77
|
|
145
|
Xã
Quảng Bình
|
348
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
343
|
|
|
+ Mầm non
|
119
|
|
|
+ Tiểu học
|
127
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
97
|
|
146
|
Xã
Tiên Trang
|
354
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
349
|
|
|
+ Mầm non
|
116
|
|
|
+ Tiểu học
|
137
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
96
|
|
147
|
Xã
Quảng Chính
|
294
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
289
|
|
|
+ Mầm non
|
105
|
|
|
+ Tiểu học
|
101
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
83
|
|
148
|
Phường
Tĩnh Gia
|
573
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
566
|
|
|
+ Mầm non
|
149
|
|
|
+ Tiểu học
|
240
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
177
|
|
149
|
Phường
Tân Dân
|
221
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
216
|
|
|
+ Mầm non
|
71
|
|
|
+ Tiểu học
|
83
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
62
|
|
150
|
Phường
Hải Lĩnh
|
205
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
199
|
|
|
+ Mầm non
|
74
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
52
|
|
151
|
Phường
Ngọc Sơn
|
444
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
438
|
|
|
+ Mầm non
|
140
|
|
|
+ Tiểu học
|
171
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
127
|
|
152
|
Phường
Đào Duy Từ
|
232
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
225
|
|
|
+ Mầm non
|
70
|
|
|
+ Tiểu học
|
89
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
66
|
|
153
|
Phường
Hải Bình
|
310
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
305
|
|
|
+ Mầm non
|
87
|
|
|
+ Tiểu học
|
123
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
95
|
|
154
|
Phường
Trúc Lâm
|
262
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
256
|
|
|
+ Mầm non
|
80
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
78
|
|
155
|
Phường
Nghi Sơn
|
237
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
232
|
|
|
+ Mầm non
|
77
|
|
|
+ Tiểu học
|
107
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
48
|
|
156
|
Xã
Các Sơn
|
224
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
219
|
|
|
+ Mầm non
|
76
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
61
|
|
157
|
Xã
Trường Lâm
|
221
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
216
|
|
|
+ Mầm non
|
63
|
|
|
+ Tiểu học
|
94
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
59
|
|
158
|
Phường
Sầm Sơn
|
930
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
16
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
914
|
|
|
+ Mầm non
|
309
|
|
|
+ Tiểu học
|
340
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
265
|
|
159
|
Phường
Nam Sầm Sơn
|
427
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
417
|
|
|
+ Mầm non
|
163
|
|
|
+ Tiểu học
|
141
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
113
|
|
160
|
Phường
Hạc Thành
|
1.749
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
15
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
1.734
|
|
|
+ Mầm non
|
449
|
|
|
+ Tiểu học
|
728
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
557
|
|
161
|
Phường
Quảng Phú
|
630
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
13
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
617
|
|
|
+ Mầm non
|
202
|
|
|
+ Tiểu học
|
244
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
171
|
|
162
|
Phường
Đông Quang
|
494
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
484
|
|
|
+ Mầm non
|
172
|
|
|
+ Tiểu học
|
168
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
144
|
|
163
|
Phường
Đông Sơn
|
575
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
11
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
564
|
|
|
+ Mầm non
|
198
|
|
|
+ Tiểu học
|
191
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
175
|
|
164
|
Phường
Đông Tiến
|
450
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
440
|
|
|
+ Mầm non
|
136
|
|
|
+ Tiểu học
|
154
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
150
|
|
165
|
Phường
Hàm Rồng
|
426
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
14
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
412
|
|
|
+ Mầm non
|
115
|
|
|
+ Tiểu học
|
142
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
155
|
|
166
|
Phường
Nguyệt Viên
|
331
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ
công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
321
|
|
|
+ Mầm non
|
110
|
|
|
+ Tiểu học
|
116
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
95
|
PHỤ LỤC 5
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 353 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 01năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Biên chế năm 2026
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
638
|
|
1
|
Xã Mường Lát
|
4
|
|
2
|
Xã Quang Chiểu
|
4
|
|
3
|
Xã Tam Chung
|
4
|
|
4
|
Xã Mường Chanh
|
4
|
|
5
|
Xã Pù Nhi
|
4
|
|
6
|
Xã Nhi Sơn
|
4
|
|
7
|
Xã Mường Lý
|
4
|
|
8
|
Xã Trung Lý
|
4
|
|
9
|
Xã Quan Sơn
|
4
|
|
10
|
Xã Sơn Thủy
|
4
|
|
11
|
Xã Sơn Điện
|
4
|
|
12
|
Xã Mường Mìn
|
4
|
|
13
|
Xã Tam Thanh
|
4
|
|
14
|
Xã Tam Lư
|
4
|
|
15
|
Xã Na Mèo
|
4
|
|
16
|
Xã Trung Hạ
|
4
|
|
17
|
Xã Hồi Xuân
|
4
|
|
18
|
Xã Nam Xuân
|
3
|
|
19
|
Xã Thiên Phủ
|
3
|
|
20
|
Xã Hiền Kiệt
|
4
|
|
21
|
Xã Phú Xuân
|
3
|
|
22
|
Xã Phú Lệ
|
4
|
|
23
|
Xã Trung Thành
|
4
|
|
24
|
Xã Trung Sơn
|
4
|
|
25
|
Xã Bá Thước
|
4
|
|
26
|
Xã Thiết Ống
|
4
|
|
27
|
Xã Văn Nho
|
3
|
|
28
|
Xã Cổ Lũng
|
4
|
|
29
|
Xã Pù Luông
|
4
|
|
30
|
Xã Điền Lư
|
4
|
|
31
|
Xã Điền Quang
|
4
|
|
32
|
Xã Quý Lương
|
4
|
|
33
|
Xã Linh Sơn
|
4
|
|
34
|
Xã Đồng Lương
|
3
|
|
35
|
Xã Văn Phú
|
3
|
|
36
|
Xã Giao An
|
3
|
|
37
|
Xã Yên Khương
|
4
|
|
38
|
Xã Yên Thắng
|
4
|
|
39
|
Xã Thường Xuân
|
4
|
|
40
|
Xã Yên Nhân
|
3
|
|
41
|
Xã Lương Sơn
|
4
|
|
42
|
Xã Bát Mọt
|
4
|
|
43
|
Xã Luận Thành
|
3
|
|
44
|
Xã Tân Thành
|
4
|
|
45
|
Xã Vạn Xuân
|
4
|
|
46
|
Xã Thắng Lộc
|
4
|
|
47
|
Xã Xuân Chinh
|
4
|
|
48
|
Xã Như Xuân
|
4
|
|
49
|
Xã Thượng Ninh
|
4
|
|
50
|
Xã Xuân Bình
|
4
|
|
51
|
Xã Hóa Quỳ
|
3
|
|
52
|
Xã Thanh Quân
|
4
|
|
53
|
Xã Thanh Phong
|
3
|
|
54
|
Xã Như Thanh
|
4
|
|
55
|
Xã Mậu Lâm
|
3
|
|
56
|
Xã Xuân Du
|
4
|
|
57
|
Xã Yên Thọ
|
4
|
|
58
|
Xã Xuân Thái
|
4
|
|
59
|
Xã Thanh Kỳ
|
4
|
|
60
|
Xã Ngọc Lặc
|
4
|
|
61
|
Xã Thạch Lập
|
4
|
|
62
|
Xã Ngọc Liên
|
4
|
|
63
|
Xã Minh Sơn
|
4
|
|
64
|
Xã Nguyệt Ấn
|
4
|
|
65
|
Xã Kiên Thọ
|
4
|
|
66
|
Xã Cẩm Thủy
|
4
|
|
67
|
Xã Cẩm Thạch
|
4
|
|
68
|
Xã Cẩm Tú
|
4
|
|
69
|
Xã Cẩm Vân
|
4
|
|
70
|
Xã Cẩm Tân
|
4
|
|
71
|
Xã Kim Tân
|
4
|
|
72
|
Xã Vân Du
|
4
|
|
73
|
Xã Ngọc Trạo
|
4
|
|
74
|
Xã Thạch Bình
|
3
|
|
75
|
Xã Thành Vinh
|
3
|
|
76
|
Xã Thạch Quảng
|
3
|
|
77
|
Xã Vĩnh Lộc
|
4
|
|
78
|
Xã Tây Đô
|
4
|
|
79
|
Xã Biện Thượng
|
4
|
|
80
|
Xã Thọ Xuân
|
4
|
|
81
|
Xã Thọ Long
|
4
|
|
82
|
Xã Xuân Hòa
|
4
|
|
83
|
Xã Sao Vàng
|
4
|
|
84
|
Xã Lam Sơn
|
4
|
|
85
|
Xã Thọ Lập
|
4
|
|
86
|
Xã Xuân Tín
|
4
|
|
87
|
Xã Xuân Lập
|
4
|
|
88
|
Xã Triệu Sơn
|
4
|
|
89
|
Xã Thọ Bình
|
4
|
|
90
|
Xã Thọ Ngọc
|
3
|
|
91
|
Xã Thọ Phú
|
4
|
|
92
|
Xã Hợp Tiến
|
4
|
|
93
|
Xã An Nông
|
3
|
|
94
|
Xã Tân Ninh
|
4
|
|
95
|
Xã Đồng Tiến
|
3
|
|
96
|
Xã Nông Cống
|
4
|
|
97
|
Xã Thắng Lợi
|
3
|
|
98
|
Xã Trung Chính
|
4
|
|
99
|
Xã Trường Văn
|
4
|
|
100
|
Xã Thăng Bình
|
4
|
|
101
|
Xã Tượng Lĩnh
|
4
|
|
102
|
Xã Công Chính
|
4
|
|
103
|
Xã Yên Định
|
4
|
|
104
|
Xã Yên Trường
|
4
|
|
105
|
Xã Yên Phú
|
4
|
|
106
|
Xã Quý Lộc
|
4
|
|
107
|
Xã Yên Ninh
|
3
|
|
108
|
Xã Định Tân
|
3
|
|
109
|
Xã Định Hòa
|
3
|
|
110
|
Xã Thiệu Hóa
|
4
|
|
111
|
Xã Thiệu Quang
|
4
|
|
112
|
Xã Thiệu Tiến
|
4
|
|
113
|
Xã Thiệu Toán
|
4
|
|
114
|
Xã Thiệu Trung
|
3
|
|
115
|
Xã Hà Trung
|
4
|
|
116
|
Xã Tống Sơn
|
4
|
|
117
|
Xã Hà Long
|
4
|
|
118
|
Xã Hoạt Giang
|
4
|
|
119
|
Xã Lĩnh Toại
|
4
|
|
120
|
Phường Bỉm Sơn
|
4
|
|
121
|
Phường Quang Trung
|
4
|
|
122
|
Xã Nga Sơn
|
4
|
|
123
|
Xã Nga Thắng
|
3
|
|
124
|
Xã Hồ Vương
|
4
|
|
125
|
Xã Tân Tiến
|
4
|
|
126
|
Xã Nga An
|
4
|
|
127
|
Xã Ba Đình
|
3
|
|
128
|
Xã Hậu Lộc
|
4
|
|
129
|
Xã Đông Thành
|
3
|
|
130
|
Xã Triệu Lộc
|
4
|
|
131
|
Xã Hoa Lộc
|
4
|
|
132
|
Xã Vạn Lộc
|
4
|
|
133
|
Xã Hoằng Hóa
|
4
|
|
134
|
Xã Hoằng Tiến
|
4
|
|
135
|
Xã Hoằng Thanh
|
4
|
|
136
|
Xã Hoằng Lộc
|
4
|
|
137
|
Xã Hoằng Châu
|
4
|
|
138
|
Xã Hoằng Sơn
|
4
|
|
139
|
Xã Hoằng Phú
|
4
|
|
140
|
Xã Hoằng Giang
|
4
|
|
141
|
Xã Lưu Vệ
|
4
|
|
142
|
Xã Quảng Yên
|
4
|
|
143
|
Xã Quảng Ngọc
|
4
|
|
144
|
Xã Quảng Ninh
|
4
|
|
145
|
Xã Quảng Bình
|
4
|
|
146
|
Xã Tiên Trang
|
4
|
|
147
|
Xã Quảng Chính
|
4
|
|
148
|
Phường Tĩnh Gia
|
4
|
|
149
|
Phường Tân Dân
|
4
|
|
150
|
Phường Hải Lĩnh
|
4
|
|
151
|
Phường Ngọc Sơn
|
4
|
|
152
|
Phường Đào Duy Từ
|
4
|
|
153
|
Phường Hải Bình
|
4
|
|
154
|
Phường Trúc Lâm
|
4
|
|
155
|
Phường Nghi Sơn
|
4
|
|
156
|
Xã Các Sơn
|
4
|
|
157
|
Xã Trường Lâm
|
4
|
|
158
|
Phường Sầm Sơn
|
4
|
|
159
|
Phường Nam Sầm Sơn
|
4
|
|
160
|
Phường Hạc Thành
|
4
|
|
161
|
Phường Quảng Phú
|
4
|
|
162
|
Phường Đông Quang
|
4
|
|
163
|
Phường Đông Sơn
|
4
|
|
164
|
Phường Đông Tiến
|
4
|
|
165
|
Phường Hàm Rồng
|
4
|
|
166
|
Phường Nguyệt Viên
|
4
|
PHỤ LỤC 6
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP TỈNH, BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP
CÔNG LẬP DỰ PHÒNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT
|
Biên chế dự phòng
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
49
|
|
1
|
Biên chế cán bộ, công chức
cấp tỉnh
|
34
|
|
2
|
Biên chế sự nghiệp công lập
|
15
|
Quyết định 353/QĐ-UBND giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và chính quyền cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 353/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và chính quyền cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
1.350
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|