|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
833/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 833/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
10 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM VÀ ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử; số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc
cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi
trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày
25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam
ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Quyết
định số 453/QĐ-BKHĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
(nay là Sở Tài chính) tại Tờ trình số 08/TTr-KHĐT ngày 24/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Sở Tài chính tổ chức thực hiện
việc công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính tại Điều 1; giao Sở Tài
chính và Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng xây dựng, hoàn thiện quy trình nội
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình và cập nhật trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2025.
Quyết định này thay thế Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày
12/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và
đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP, Bộ TC;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TTTU, TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Trung tâm BC&TT TP, CĐ ANHP;
- Các phòng: KSTTHC, TCNS;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, KSTTHC5.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM VÀ ĐẦU TƯ TỪ
VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 833/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DO SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN (11 TTHC)
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến toàn
trình
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh
|
- Sở KHĐT lấy ý kiến thẩm định: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến: 15 ngày.
- Sở KHĐT lập báo cáo thẩm định: 25 ngày.
- UBND TP xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư:
07 ngày làm việc.
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư, UBND TP
|
X
|
|
X
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT
|
|
2
|
1.009646
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
- Sở KHĐT lấy ý kiến thẩm định: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến: 15 ngày.
- Sở KHĐT lập báo cáo thẩm định: 25 ngày.
- UBND TP quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư: 07 ngày làm việc.
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư, UBND TP
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
3
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
- Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà
đầu tư: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác tại Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư: 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
X
|
|
X
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT
|
|
4
|
1.009653
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
- Sở KHĐT lấy ý kiến thẩm định: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến: 15 ngày.
- Sở KHĐT lập báo cáo thẩm định: 25 ngày.
- UBND TP quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư: 07 ngày làm việc.
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư, UBND TP
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
5
|
1.009656
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
- Sở KHĐT căn cứ bản án, quyết định của tòa án,
trọng tài trình UBND TP: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- UBND TP quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư: 05 ngày làm việc.
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư, UBND TP
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
6
|
1.009657
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP)
|
05 ngày làm việc
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
X
|
|
X
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT
|
|
7
|
1.009661
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và
Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
05 ngày làm việc
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
8
|
1.009662
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
- Nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư hoặc thông báo và nộp lại giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho
Sở KHĐT: trong 15 ngày kể từ ngày quyết định.
- Sở KHĐT thông báo cho các cơ quan liên quan.
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
9
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
15 ngày
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
X
|
X
|
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT
|
|
10
|
1.009729
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
- Sở KHĐT xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp có GCN quyền sử dụng đất tại đảo, xã,
phường, thị trấn biên giới và xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có
ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh:
+ Sở KHĐT lấy ý kiến Bộ Quốc phòng và Bộ Công an:
03 ngày làm việc.
+ Bộ Quốc phòng và Bộ Công an có ý kiến: 07 ngày làm
việc.
+ Sở KHĐT xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ và căn cứ
ý kiến của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an.
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
11
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu
tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
15 ngày
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
X
|
|
X
|
Không
|
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DO BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ THỰC HIỆN (13 TTHC)
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến toàn
trình
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.009742
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
|
- BQL lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Cơ quan liên quan có ý kiến thẩm định: 15 ngày.
- BQL lập báo cáo thẩm định, trình UBND TP: 25
ngày.
- UBND TP xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư:
07 ngày làm việc.
|
Ban Quản lý Khu kinh
tế, UBND TP
|
X
|
|
X
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT
|
|
2
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
- BQL lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Cơ quan liên quan có ý kiến thẩm định: 15 ngày.
- BQL lập báo cáo thẩm định, quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư: 25 ngày.
|
Ban Quản lý Khu kinh
tế
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
3
|
1.009756
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
15 ngày
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
X
|
X
|
|
Không
|
|
4
|
1.009757
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- BQL lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Cơ quan liên quan có ý kiến thẩm định: 15 ngày.
- BQL lập báo cáo thẩm định, trình UBND TP: 25
ngày.
- UBND TP xem xét chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư: 07 ngày làm việc.
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế, UBND TP
|
X
|
|
X
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT
|
|
5
|
1.009759
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
- BQL lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Cơ quan liên quan có ý kiến thẩm định: 15 ngày.
- BQL quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư: 25
ngày.
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
6
|
1.009760
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà
đầu tư: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác tại Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư: 10 ngày.
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
7
|
1.009765
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
|
- BQL lấy ý kiến cơ quan có thẩm quyền: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Các cơ quan có ý kiến: 15 ngày.
- BQL lập báo cáo thẩm định, trình UBND TP: 25
ngày.
- UBND TP quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư: 07 ngày làm việc.
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế, UBND TP
|
X
|
|
X
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT
|
|
8
|
1.009768
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
- BQL quyết định hoặc trình UBND TP quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- UBND TP quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư: 05 ngày làm việc.
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế, UBND TP
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
9
|
1.009769
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự
án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định
tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
05 ngày làm việc
|
Ban Quản lý Khu kinh
tế
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
10
|
1.009771
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
|
05 ngày làm việc
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
X
|
|
X
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT
|
|
11
|
1.009772
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
|
15 ngày
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
12
|
1.009775
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
15 ngày
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
X
|
|
X
|
Không
|
|
13
|
1.009776
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu
tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
15 ngày
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
X
|
|
X
|
Không
|
3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI DO BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ THỰC HIỆN (03 TTHC)
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến toàn
trình
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo
thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
X
|
X
|
X
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 06/2025/TT- BKHĐT ngày 12/02/2025.
|
|
2
|
2.002726
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án
thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
X
|
X
|
X
|
Không
|
|
3
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
X
|
X
|
X
|
Không
|
Quyết định 833/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 833/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
06/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
04/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
04/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
440
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|