|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 627/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 05 tháng 3
năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ, ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH
VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN
HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Nghị quyết số
52/NQ-HĐND ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về
việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc
lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Căn cứ Quyết định số
32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
về việc ban hành Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình
phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Căn cứ Quyết định số
69/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh ban hành quy định phân
công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Theo đề nghị của Sở
Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 423a/TTr-STTTT ngày 18 tháng 02 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này đơn giá và đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình trên địa bàn
thành phố Huế
(chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Sở
Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị
có liên quan triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số
3155/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
ban hành đơn giá, đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước trong lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Giám đốc
Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ TTTT (b/c);
- TT Thành ủy, TT HĐND thành phố (b/c);
- UBND thành phố: CT, các PCT;
- Các Sở, Ban, ngành thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, quận;
- VP UBND thành phố: CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, GD.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
PHỤ
LỤC 1
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế)
A. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
ÁP DỤNG
1. Đối tượng: Đài Phát
thanh và Truyền hình Huế, các Trung tâm Văn hóa – Thông tin và Thể thao cấp huyện.
2. Phạm vi: Công tác sản
xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa
bàn thành phố Huế.
B. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Đơn giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sản xuất chương trình
phát thanh, truyền hình là đơn giá tối đa áp dụng để quản lý, sản xuất chương
trình phát thanh, truyền hình quản lý, sản xuất chương trình phát thanh, truyền
hình được xây dựng theo định mức kinh tế - kỹ thuật đã được UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế phê duyệt tại Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021
về việc ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình
phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và chưa bao gồm chi
phí gián tiếp (chi phí chung), các chi phí trực tiếp ngoài định mức và các chi
phí liên quan (nếu có).
2. Căn cứ tình hình thực
tế, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quy định cụ thể đơn giá sản xuất
chương trình phát thanh, truyền hình nhưng không được vượt quá đơn giá ban hành
tại Quyết định này.
3. Các Trung tâm Văn
hóa - Thông tin và Thể thao cấp huyện áp dụng đơn giá bằng 70% đơn giá xây dựng
tại bộ đơn giá này.
4. Đơn giá được xác định
theo định mức quy định tại Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND bao gồm những chi phí
sau:
- Chi phí vật liệu: là
giá trị bằng tiền của hao phí vật liệu cần thiết để hoàn thành 01 đơn vị khối
lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.
- Chi phí nhân công: là
giá trị bằng tiền của hao phí nhân công tham gia để hoàn thành 01 đơn vị khối
lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công. Lương cơ sở: 2.430.000
đồng/tháng áp dụng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Thủ tướng
Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công
chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Chi phí ngày công được tính toán dựa
trên mức lương cơ sở theo hệ số bậc lương tương ứng trong 22 ngày công làm việc
trong tháng đối với mỗi chức danh nghề nghiệp của nhân công.
- Chi phí máy, thiết bị
sử dụng: là giá trị bằng tiền của hao phí công cụ, dụng cụ, máy, thiết bị để
hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp
công.
5. Đơn giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác sản xuất chương trình
phát thanh, truyền hình không bao gồm những chi phí sau:
- Hao phí truyền dẫn,
phát sóng, đăng tải chương trình lên mạng internet;
- Chi phí di chuyển của
lao động trực tiếp sản xuất đến nơi tác nghiệp ở ngoài phạm vi địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương mà cơ quan sản xuất chương trình phát thanh,
truyền hình đóng trụ sở (nếu có);
- Chi phí trực tiếp
ngoài đơn giá bao gồm các khoản chi trực tiếp phục vụ công tác sản xuất chương
trình phát thanh, truyền hình nhưng chưa được quy định trong phạm vi của định mức
kinh tế - kỹ thuật và đơn giá.
- Công tác phí, chi phí
di chuyển, chi phí làm thêm giờ cho nhân công thực hiện cung cấp dịch vụ (nếu
có).
- Chi phí chuyên gia (nếu
có);
- Chi phí quản lý chung
cho sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình;
- Chi phí biểu diễn nghệ
thuật thể hiện trong chương trình phát thanh, truyền hình (nếu có);
- Chi phí mua tài liệu,
bản quyền (nếu có).
- Chi phí thuê đường
truyền phục vụ hoạt động phát thanh, truyền hình trực tiếp; chi phí vận hành kỹ
thuật phục vụ hoạt động phát thanh, truyền hình.
- Các chi phí có liên
quan khác nằm ngoài phạm vi của đơn giá.
Khi lập dự toán sản xuất
chương trình phát thanh, truyền hình hoặc xây dựng đơn giá đặt hàng dịch vụ sự
nghiệp công sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình, ngoài việc xác định
các chi phí trực tiếp trên cơ sở đơn giá tại bộ đơn giá này, đơn vị sử dụng bộ
đơn giá này được tính bổ sung các chi phí liệt kê trên.
6. Trường hợp chương
trình cùng thể loại có thời lượng khác với thời lượng quy định trong đơn giá: Đối
với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng
quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng không quá 30 giây đối
với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng của đơn
giá thì được áp dụng theo đơn giá này. Đối với các chương trình có thời lượng sản
xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm
quá 3% (hoặc quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên)
so với thời lượng của đơn giá thì áp dụng công thức để nội suy ra đơn giá theo
thời lượng thực tế của chương trình có cùng thể loại, cụ thể: Trường hợp đơn
giá tối đa sản xuất chương trình đã ban hành có 02 nấc thời lượng mà việc sản
xuất chương trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời thời lượng khác với thời
lượng và nằm trong khoảng giữa 02 nấc thời lượng trong bảng đơn giá thì được
tính bằng công thức nội suy:
G = g1 + (g2
- g1) x (B - b1): (b2 - b1)
Trong đó:
G: Đơn giá sản xuất
chương trình tương ứng tại thời lượng B.
B: Thời lượng chương
trình cần xác định đơn giá.
b1: Thời lượng tại cận dưới
liền kề với thời lượng B.
b2: Thời lượng tại cận
trên liền kề với thời lượng B.
g1: Đơn giá sản xuất
chương trình tại cận dưới b1.
g2: Đơn giá sản xuất
chương trình tại cận trên b2.
Trường hợp đơn giá tối
đa sản xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ có một thời lượng hoặc thời
lượng của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng tối thiểu hoặc tối đa
trong thể loại thì áp dụng tính đơn giá bình quân theo thời lượng (phút) như
sau:
G = (g1: b1)
x B
Trong đó:
G: Đơn giá sản xuất
chương trình phát thanh cần xác định định mức theo thời lượng thực tế.
g1: Đơn giá đã quy định
cho sản xuất chương trình có thời lượng gần nhất với thời lượng chương trình sản
xuất.
b1: Thời lượng chương
trình có trong đơn giá tương ứng với đơn giá g1.
B: Thời lượng chương
trình sản xuất thực tế cần xác định đơn giá.
7. Sở Thông tin và Truyền
thông thành phố Huế thực hiện rà soát, cập nhật đơn giá định kỳ hoặc khi có
thay đổi các yếu tố đầu vào cấu thành đơn giá như giá vật liệu, giá máy, thiết
bị hoặc quy định về mức lương hoặc khi có quy định khác của pháp luật.
C. ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CÁC
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
|
Mã
hiệu
|
Danh
mục
|
Đơn
giá
|
|
13.01.00.00.00
|
Bản tin thời sự
|
|
|
13.01.00.01.00
|
Bản tin thời sự trực
tiếp
|
|
|
13.01.00.01.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
2.818.745
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
2.386.082
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
1.940.436
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
1.502.728
|
|
|
Trên 70%
|
957.255
|
|
13.01.00.01.03
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
4.585.621
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
3.912.542
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
3.229.776
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.546.233
|
|
|
Trên 70%
|
1.708.897
|
|
13.01.00.02.00
|
Bản tin thời sự ghi
âm phát sau
|
|
|
13.01.00.02.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
2.556.536
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
2.137.266
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
1.713.049
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
1.277.080
|
|
|
Trên 70%
|
756.077
|
|
13.01.00.02.03
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
3.999.859
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
3.347.090
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
2.698.787
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.041.829
|
|
|
Trên 70%
|
1.223.009
|
|
13.02.00.00.00
|
Bản tin chuyên đề ghi
âm phát sau
|
|
|
13.02.00.00.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
2.831.415
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
2.340.595
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
1.849.675
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
1.362.866
|
|
|
Trên 70%
|
759.018
|
|
13.04.00.00.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp
|
|
|
13.04.00.01.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp trực tiếp
|
|
|
13.04.00.01.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
5.785.383
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
4.876.514
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
3.969.338
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
3.063.092
|
|
|
Trên 70%
|
1.920.042
|
|
13.04.00.02.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp ghi âm phát sau
|
|
|
13.04.00.02.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
5.590.745
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
4.689.276
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
3.791.151
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.881.488
|
|
|
Trên 70%
|
1.745.632
|
|
13.07.00.00.00
|
Chương trình tư vấn
|
|
|
13.07.00.01.00
|
Chương trình tư vấn
trực tiếp
|
|
|
13.07.00.00.01
|
Thời lượng 30 phút
|
3.947.361
|
|
13.07.00.02.00
|
Chương trình tư vấn
phát sau
|
|
|
13.07.00.02.01
|
Thời lượng 15 phút
|
1.252.994
|
|
13.07.00.02.02
|
Thời lượng 30 phút
|
3.003.360
|
|
13.08.00.00.00
|
Chương trình tọa đàm
|
|
|
13.08.00.01.00
|
Chương trình tọa đàm
trực tiếp
|
|
|
13.08.00.01.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
6.365.892
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
3.915.249
|
|
13.08.00.01.03
|
Thời lượng 60 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
7.586.291
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
5.135.637
|
|
13.08.00.02.00
|
Chương trình tọa đàm
ghi âm phát sau
|
|
|
13.08.00.02.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
5.437.301
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
3.878.190
|
|
13.08.00.02.02
|
Thời lượng 45 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
6.110.882
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
4.556.224
|
|
13.09.00.00.00
|
Chương trình tạp chí
|
|
|
13.09.00.02.04
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
5.750.382
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
5.514.146
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
5.248.765
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.990.284
|
|
|
Trên 70%
|
4.674.421
|
|
13.10.00.00.00
|
Chương trình điểm báo
|
|
|
13.10.00.02.00
|
Chương trình điểm báo
trong nước phát sau
|
|
|
13.10.00.02.01
|
Thời lượng 5 phút
|
346.662
|
|
13.11.00.
00.00
|
Phóng sự
|
|
|
13.11.01.00.
00
|
Phóng sự chính luận
|
|
|
13.11.01.00.01
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
1.881.735
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
1.700.168
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
1.556.548
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
1.416.277
|
|
|
Trên 70%
|
1.236.752
|
|
13.11.01.00.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
3.046.848
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
2.227.956
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
1.999.332
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
1.774.058
|
|
|
Trên 70%
|
1.509.060
|
|
13.11.02.00.00
|
Phóng sự chân dung
|
|
|
13.11.02.00.01
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
1.911.970
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
1.749.082
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
1.591.370
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
1.433.675
|
|
|
Trên 70%
|
1.236.543
|
|
13.11.02.00.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
3.352.398
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
3.110.492
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
2.863.394
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.621.488
|
|
|
Trên 70%
|
2.315.212
|
|
13.12.00.00.00
|
Chương trình tường
thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
|
|
|
13.12.00.00.01
|
Thời lượng 90 phút
|
32.773.505
|
|
13.12.00.00.02
|
Thời lượng 120 phút
|
34.978.825
|
|
13.12.00.00.03
|
Thời lượng 180 phút
|
39.098.721
|
|
13.13.00.00.00
|
Chương trình giao lưu
|
|
|
13.13.00.01.00
|
Chương trình giao lưu
trực tiếp
|
|
|
13.13.00.01.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
6.837.718
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
4.447.870
|
|
13.13.00.01.02
|
Thời lượng 45 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
7.548.311
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
5.159.197
|
|
13.13.00.01.03
|
Thời lượng 55 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.027.187
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
5.637.799
|
|
13.13.00.02.00
|
Chương trình giao lưu
ghi âm phát sau
|
|
|
13.13.00.02.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
6.282.224
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
3.902.461
|
|
13.17.00.00.00
|
Game show
|
|
|
13.17.00.10.00
|
Game show phát trực
tiếp
|
|
|
13.17.00.10.01
|
Thời lượng 55 phút
|
2.450.686
|
|
13.18.00.00.00
|
Biên tập kịch truyền
thanh
|
|
|
13.18.00.00.02
|
Thời lượng 30 phút
|
4.808.804
|
|
13.20.00.00.00
|
Thu tác phẩm mới
|
|
|
13.20.20.00.00
|
Thu thơ, thu nhạc
|
|
|
13.20.20.00.01
|
Thời lượng 5 phút
|
942.273
|
|
13.22.00.00.00
|
Phát thanh văn học
|
|
|
13.22.00.00.02
|
Thời lượng 30 phút
|
3.899.372
|
|
13.23.00.00.00
|
Bình truyện
|
|
|
13.23.00.00.01
|
Thời lượng 30 phút
|
3.082.083
|
|
13.25.00.00.00
|
Chương trình phổ biến
kiến thức
|
|
|
13.25.10.00.00
|
Chương trình dạy Tiếng
Việt
|
|
|
13.25.10.00.01
|
Thời lượng 15 phút
|
4.561.247
|
D. ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CÁC
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
|
Mã
hiệu
|
Danh
mục
|
Đơn
giá
|
|
01.03.01.00.00
|
Bản tin truyền hình
|
|
|
01.03.01.10.00
|
Bản tin truyền hình
ngắn
|
|
|
01.03.01.10.10
|
Thời lượng 05 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
3.276.101
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
2.798.875
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
2.313.151
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
1.832.568
|
|
|
Trên 70%
|
1.240.582
|
|
01.03.01.22.00
|
Bản tin truyền hình
trong nước ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.01.22.10
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
6.268.103
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
5.215.364
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
4.160.310
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
3.101.162
|
|
|
Trên 70%
|
1.779.283
|
|
01.03.01.22.20
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
7.570.490
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
6.298.364
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
5.011.247
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
3.717.194
|
|
|
Trên 70%
|
2.118.861
|
|
01.03.01.22.30
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.907.305
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
7.602.598
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.041.155
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.494.145
|
|
|
Trên 70%
|
2.555.079
|
|
01.03.01.22.40
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
12.849.021
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
10.622.614
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
8.415.827
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
6.199.111
|
|
|
Trên 70%
|
3.445.040
|
|
01.03.01.30.00
|
Bản tin truyền hình
tiếng dân tộc biên dịch
|
|
|
01.03.01.30.10
|
Thời lượng 15 phút
|
2.943.882
|
|
01.03.01.30.20
|
Thời lượng 30 phút
|
4.130.939
|
|
01.03.01.50.00
|
Bản tin truyền hình
quốc tế biên dịch
|
|
|
01.03.01.50.10
|
Thời lượng 10 phút
|
1.919.166
|
|
01.03.01.60.00
|
Bản tin truyền hình
biên dịch sang tiếng nước ngoài
|
|
|
01.03.01.60.10
|
Thời lượng 15 phút
|
3.536.251
|
|
01.03.01.70.00
|
Bản tin truyền hình
thời tiết
|
|
|
01.03.01.70.10
|
Thời lượng 05 phút
|
2.236.777
|
|
01.03.01.80.00
|
Bản tin truyền hình
chạy chữ
|
|
|
01.03.01.80.00
|
Thời lượng 15 phút
|
479.338
|
|
01.03.02.00.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp
|
|
|
01.03.02.01.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp phát trực tiếp
|
|
|
01.03.02.01.10
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.303.016
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
7.294.447
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.284.153
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
5.268.515
|
|
|
Trên 70%
|
3.994.427
|
|
01.03.02.01.20
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
10.353.233
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
9.004.060
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
7.611.428
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
6.244.787
|
|
|
Trên 70%
|
4.688.849
|
|
01.03.02.01.30
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
12.814.101
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
11.090.184
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
9.344.221
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
7.619.979
|
|
|
Trên 70%
|
5.465.745
|
|
01.03.02.02.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.02.02.10
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
5.999.762
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
4.991.195
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
3.996.484
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.999.537
|
|
|
Trên 70%
|
1.738.142
|
|
01.03.02.02.20
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.026.165
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
6.660.213
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
5.285.856
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
3.905.787
|
|
|
Trên 70%
|
2.202.108
|
|
01.03.02.02.30
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
9.867.311
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
8.172.510
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.479.608
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.758.944
|
|
|
Trên 70%
|
2.652.962
|
|
01.03.02.02.40
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
13.062.055
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
10.807.182
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
8.548.612
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
6.282.232
|
|
|
Trên 70%
|
3.471.254
|
|
01.03.03.00.00
|
Phóng sự
|
|
|
01.03.03.10.00
|
Phóng sự chính luận
|
|
|
01.03.03.10.10
|
Thời lượng 05 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
3.847.907
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
3.415.822
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
2.992.311
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.563.573
|
|
|
Trên 70%
|
2.023.225
|
|
01.03.03.10.20
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
5.495.062
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
4.801.530
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
4.111.343
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
3.417.807
|
|
|
Trên 70%
|
2.555.545
|
|
01.03.03.10.30
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
7.123.354
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
6.171.531
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
5.228.285
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.279.812
|
|
|
Trên 70%
|
3.098.616
|
|
01.03.03.10.40
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.755.545
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
7.614.071
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.472.597
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
5.331.125
|
|
|
Trên 70%
|
3.902.722
|
|
01.03.03.30.00
|
Phóng sự đồng hành
|
|
|
01.03.03.30.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
6.120.472
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
5.166.402
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
4.212.333
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
3.258.264
|
|
|
Trên 70%
|
2.063.641
|
|
01.03.03.40.00
|
Phóng sự chân dung
|
|
|
01.03.03.40.10
|
Thời lượng 05 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
2.484.406
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
2.182.994
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
1.883.460
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
1.582.032
|
|
|
Trên 70%
|
1.205.845
|
|
01.03.03.40.20
|
Thời lượng 15 phút
|
-
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
5.395.003
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
4.681.004
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
3.960.322
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
3.246.338
|
|
|
Trên 70%
|
2.349.325
|
|
01.03.03.40.30
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
7.091.284
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
6.170.583
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
5.251.757
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.331.056
|
|
|
Trên 70%
|
3.177.875
|
|
01.03.05.00.00
|
Phim tài liệu
|
|
|
01.03.05.10.00
|
Phim tài liệu – sản
xuất
|
|
|
01.03.05.10.20
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
27.763.124
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
24.219.089
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
20.678.036
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
17.134.002
|
|
|
Trên 70%
|
12.704.735
|
|
01.03.05.10.30
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
42.802.337
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
37.716.571
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
32.630.806
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
27.542.063
|
|
|
Trên 70%
|
21.184.855
|
|
01.03.06.00.00
|
Tạp chí
|
|
|
01.03.06.00.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
7.758.237
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
6.918.139
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.080.127
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
5.233.426
|
|
|
Trên 70%
|
4.195.097
|
|
01.03.06.00.20
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
10.776.986
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
8.968.627
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
7.236.023
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
5.561.212
|
|
|
Trên 70%
|
5.288.599
|
|
01.03.06.00.30
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
15.016.337
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
13.234.504
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
11.444.089
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
9.658.210
|
|
|
Trên 70%
|
7.412.122
|
|
01.03.07.00.00
|
Toạ đàm
|
|
|
01.03.07.11.00
|
Tọa đàm trường quay
trực tiếp
|
|
|
01.03.07.11.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.436.118
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
7.338.757
|
|
01.03.07.11.20
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
14.004.367
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
10.487.435
|
|
01.03.07.11.30
|
Thời lượng 45 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
16.491.185
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
12.498.190
|
|
01.03.07.12.00
|
Tọa đàm trường quay
ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.07.12.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
7.184.365
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
5.877.500
|
|
01.03.07.12.20
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
9.022.091
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
6.619.316
|
|
01.03.07.12.30
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
12.153.910
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
8.626.037
|
|
01.03.07.12.40
|
Thời lượng 40 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
14.261.263
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
10.312.769
|
|
01.03.07.22.00
|
Tọa đàm ngoại cảnh
ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.07.22.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
5.581.903
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
4.665.391
|
|
01.03.07.22.20
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.086.676
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
6.328.134
|
|
01.03.07.22.30
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
10.704.331
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
8.114.484
|
|
01.03.08.00.00
|
Giao lưu
|
|
|
01.03.08.11.00
|
Giao lưu trường quay
trực tiếp
|
|
|
01.03.08.11.10
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
24.169.535
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
21.199.260
|
|
01.03.08.12.00
|
Giao lưu trường quay
ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.08.12.10
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
16.420.535
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
13.432.105
|
|
01.03.08.21.00
|
Giao lưu ngoại cảnh
trực tiếp
|
|
|
01.03.08.21.10
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
31.932.307
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
29.563.100
|
|
01.03.08.22.00
|
Giao lưu ngoại cảnh
ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.08.22.10
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
11.491.433
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
9.214.701
|
|
01.03.09.00.00
|
Tư vấn qua truyền
hình
|
|
|
01.03.09.00.10
|
Thời lượng 30 phút
|
9.156.690
|
|
01.03.10.01.00
|
Tường thuật trực tiếp
|
|
|
01.03.10.01.10
|
Thời lượng 45 phút
|
46.718.145
|
|
01.03.10.01.20
|
Thời lượng 60 phút
|
51.241.445
|
|
01.03.10.01.30
|
Thời lượng 90 phút
|
56.849.608
|
|
01.03.10.01.40
|
Thời lượng 120 phút
|
59.145.176
|
|
01.03.10.01.50
|
Thời lượng 150 phút
|
61.462.546
|
|
01.03.10.01.60
|
Thời lượng 180 phút
|
63.660.935
|
|
01.03.11.00.00
|
Hình hiệu, trailer
|
|
|
01.03.11.10.00
|
Trailer cổ động
|
|
|
01.03.11.10.10
|
Thời lượng 01 phút
|
1.337.754
|
|
01.03.11.10.20
|
Thời lượng 01 phút 30
giây
|
1.531.392
|
|
01.03.11.10.30
|
Thời lượng 02 phút 20
giây phút
|
2.173.017
|
|
01.03.13.00.00
|
Trả lời khán giả
|
|
|
01.03.13.02.00
|
Trả lời khán giả ghi
hình phát sau
|
|
|
|
Dạng đơn thư (thời lượng
15p)
|
9.587.534
|
|
01.03.14.00.00
|
Chương trình truyền
hình trên mạng Internet
|
|
|
01.03.14.00.10
|
Chương trình 05 phút
|
81.922
|
|
01.03.14.00.20
|
Chương trình 10 phút
|
113.646
|
|
01.03.14.00.30
|
Chương trình 15 phút
|
148.023
|
|
01.03.14.00.40
|
Chương trình 20 phút
|
174.077
|
|
01.03.14.00.50
|
Chương trình 30 phút
|
235.971
|
|
01.03.14.00.60
|
Chương trình 45 phút
|
273.323
|
PHỤ
LỤC 2
ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH CỦA ĐÀI PHÁT
THANH VÀ TRUYỀN HÌNH HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
A.
PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
1. Đối tượng: Đài Phát
thanh và Truyền hình Huế.
2. Trung tâm Văn hóa –
Thông tin và Thể thao cấp huyện chủ động xây dựng đơn giá đặt hàng dịch vụ sự
nghiệp công theo nhu cầu thực tế dựa trên đơn giá và hướng dẫn sử dụng tại Phụ
lục 1.
3. Phạm vi: Công tác sản
xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước của Đài
Phát thanh và Truyền hình Huế.
B.
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Đơn giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sản xuất chương trình
phát thanh, truyền hình được áp dụng cho Đài Phát thanh và Truyền hình Huế. Đơn
giá đặt hàng này được dùng để quản lý, sản xuất chương trình phát thanh, truyền
hình do Đài Phát thanh và Truyền hình Huế thực hiện trong phạm vi danh mục dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Huế.
2. Đơn giá đặt hàng đã
bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện sản xuất 01 chương trình phát thanh, truyền
hình sử dụng ngân sách nhà nước: Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí máy, thiết
bị, vật liệu tham gia trực tiếp; chi phí nhuận bút, thù lao, chi phí quản lý và
các chi phí liên quan khác, không tính lợi nhuận và chưa bao gồm thuế giá trị
gia tăng và các khoản mục chi phí tại khoản 3 và khoản 4.
3. Trường hợp thực hiện
sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình có phát sinh thù lao cho người
cung cấp thông tin và trả lời phỏng vấn, chi phí thù lao được tính bằng định mức
10% của mức tiền lương cơ sở cho mỗi chương trình thời lượng 15 phút. Như vậy,
tổng chi phí thù lao với thời lượng lớn hơn 15 phút được tính theo công thức
sau:
|
STT
|
Nội
dung
|
Giá
trị (đồng)
|
Giải
thích
|
|
1
|
Mức lương cơ sở năm
2024
|
2.340.000
|
|
|
2
|
Thù lao chi trả theo
định mức 10% (với thời lượng 15 phút)
|
234.000
|
= 10% x 2.340.000
|
|
3
|
Tỷ lệ chi trả theo định
mức 10% (với thời lượng 60 phút)
|
0,4
|
= 60*10%/15
|
|
4
|
Tổng thù lao phải trả
|
327.600
|
= 234.000+234.000 x
0,4
|
4. Phương án giá dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác sản xuất chương trình
phát thanh, truyền hình không bao gồm những chi phí sau:
- Thuê dịch vụ truyền dẫn,
phát sóng, đăng tải chương trình lên mạng internet.
- Chi phí di chuyển của
lao động trực tiếp sản xuất đến nơi tác nghiệp ở ngoài phạm vi tỉnh Thừa Thiên
Huế (nếu có).
- Đối với các chương
trình phát thanh, truyền hình trực tiếp, tọa đàm, giao lưu: chưa bao gồm chi
phí thuê bảo vệ, thuê mướn khác (nếu có) và các chi phí đặc thù khác.
- Chi phí khấu hao tài
sản cố định là trụ sở làm việc và tài sản cố định dùng chung.
- Chi phí liên quan đến
hoạt động nghệ thuật trong nội dung chương trình.
- Chi phí đặc thù khác
(nếu có) để sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình.
- Chi phí chuyên gia (nếu
có).
- Chi phí biểu diễn nghệ
thuật thể hiện trong chương trình phát thanh (nếu có).
- Thuế và các khoản phải
nộp theo quy định của pháp luật.
- Lợi nhuận (nếu có).
Khi lập dự toán sản xuất
chương trình phát thanh, truyền hình, ngoài việc xác định các chi phí trên cơ sở
của đơn giá đặt hàng này, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh được tính bổ sung
các chi phí liệt kê nêu trên.
5. Đối với các chương
trình sản xuất phát thanh và truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước có nội
dung, thời lượng không thuộc phạm vi quy định tại Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 5 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về định
mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, Đài Phát thanh và Truyền hình Huế chủ động xây dựng dự
toán theo quy định của pháp luật.
6. Đài Phát thanh và
Truyền hình Huế thực hiện rà soát, cập nhật giá dịch vụ sự nghiệp công, báo cáo
cấp có thẩm quyền khi có thay đổi các yếu tố đầu vào cấu thành giá dịch vụ sự
nghiệp công như giá vật liệu, giá máy, thiết bị, cơ cấu nhân công với tỷ lệ tối
thiểu 10% hoặc khi Nhà nước thay đổi chính sách tiền lương, hoặc khi có quy định
khác của pháp luật.
C.
ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
|
Mã
hiệu
|
Danh
mục
|
Đơn
giá đặt
hàng
|
|
13.01.00.00.00
|
Bản tin thời sự
|
|
|
13.01.00.01.00
|
Bản tin thời sự trực
tiếp
|
|
|
13.01.00.01.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
4.490.238
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
3.801.010
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
3.091.098
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.393.833
|
|
|
Trên 70%
|
1.524.899
|
|
13.01.00.01.03
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
7.304.856
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
6.232.648
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
5.145.007
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.056.129
|
|
|
Trên 70%
|
2.722.259
|
|
13.01.00.02.00
|
Bản tin thời sự ghi
âm phát sau
|
|
|
13.01.00.02.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
4.072.540
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
3.404.647
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
2.728.873
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.034.378
|
|
|
Trên 70%
|
1.204.425
|
|
13.01.00.02.03
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
6.371.742
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
5.331.887
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
4.299.145
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
3.252.617
|
|
|
Trên 70%
|
1.948.243
|
|
13.02.00.00.00
|
Bản tin chuyên đề ghi
âm phát sau
|
|
|
13.02.00.00.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
4.510.421
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
3.728.549
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
2.946.517
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.171.035
|
|
|
Trên 70%
|
1.209.109
|
|
13.04.00.00.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp
|
|
|
13.04.00.01.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp trực tiếp
|
|
|
13.04.00.01.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
9.216.068
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
7.768.247
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.323.123
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.879.480
|
|
|
Trên 70%
|
3.058.611
|
|
13.04.00.02.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp ghi âm phát sau
|
|
|
13.04.00.02.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.906.011
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
7.469.978
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.039.272
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.590.187
|
|
|
Trên 70%
|
2.780.777
|
|
13.07.00.00.00
|
Chương trình tư vấn
|
|
|
13.07.00.01.00
|
Chương trình tư vấn
trực tiếp
|
|
|
13.07.00.00.01
|
Thời lượng 30 phút
|
6.288.113
|
|
13.07.00.02.00
|
Chương trình tư vấn
phát sau
|
|
|
13.07.00.02.01
|
Thời lượng 15 phút
|
1.996.009
|
|
13.07.00.02.02
|
Thời lượng 30 phút
|
4.784.328
|
|
13.08.00.00.00
|
Chương trình tọa đàm
|
|
|
13.08.00.01.00
|
Chương trình tọa đàm
trực tiếp
|
|
|
13.08.00.01.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
10.140.814
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
6.236.959
|
|
13.08.00.01.03
|
Thời lượng 60 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
12.084.900
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
8.181.028
|
|
13.08.00.02.00
|
Chương trình tọa đàm
ghi âm phát sau
|
|
|
13.08.00.02.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
8.661.576
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
6.177.925
|
|
13.08.00.02.02
|
Thời lượng 45 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
9.734.585
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
7.258.028
|
|
13.09.00.00.00
|
Chương trình tạp chí
|
|
|
13.09.00.02.04
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
9.160.311
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
8.783.989
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
8.361.239
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
7.949.481
|
|
|
Trên 70%
|
7.446.315
|
|
13.10.00.00.00
|
Chương trình điểm báo
|
|
|
13.10.00.02.00
|
Chương trình điểm báo
trong nước phát sau
|
|
|
13.10.00.02.01
|
Thời lượng 5 phút
|
552.230
|
|
13.11.00.
00.00
|
Phóng sự
|
|
|
13.11.01.00.
00
|
Phóng sự chính luận
|
|
|
13.11.01.00.01
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
2.997.588
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
2.708.353
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
2.479.568
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.256.118
|
|
|
Trên 70%
|
1.970.136
|
|
13.11.01.00.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
4.853.604
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
3.549.115
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
3.184.919
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.826.060
|
|
|
Trên 70%
|
2.403.920
|
|
13.11.02.00.00
|
Phóng sự chân dung
|
|
|
13.11.02.00.01
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
3.045.753
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
2.786.274
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
2.535.040
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.283.832
|
|
|
Trên 70%
|
1.969.803
|
|
13.11.02.00.02
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
5.340.343
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
-
|
|
|
Đến 30%
|
4.954.988
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
4.561.364
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.176.009
|
|
|
Trên 70%
|
3.688.113
|
|
13.12.00.00.00
|
Chương trình tường
thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
|
|
|
13.12.00.00.01
|
Thời lượng 90 phút
|
52.207.926
|
|
13.12.00.00.02
|
Thời lượng 120 phút
|
55.720.982
|
|
13.12.00.00.03
|
Thời lượng 180 phút
|
62.283.943
|
|
13.13.00.00.00
|
Chương trình giao lưu
|
|
|
13.13.00.01.00
|
Chương trình giao lưu
trực tiếp
|
|
|
13.13.00.01.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
10.892.428
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
7.085.421
|
|
13.13.00.01.02
|
Thời lượng 45 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
12.024.398
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
8.218.558
|
|
13.13.00.01.03
|
Thời lượng 55 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
12.787.243
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
8.980.968
|
|
13.13.00.02.00
|
Chương trình giao lưu
ghi âm phát sau
|
|
|
13.13.00.02.01
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
10.007.532
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
6.216.588
|
|
13.17.00.00.00
|
Game show
|
|
|
13.17.00.10.00
|
Game show phát trực
tiếp
|
|
|
13.17.00.10.01
|
Thời lượng 55 phút
|
3.903.923
|
|
13.18.00.00.00
|
Biên tập kịch truyền
thanh
|
|
|
13.18.00.00.02
|
Thời lượng 30 phút
|
7.660.386
|
|
13.20.00.
00.00
|
Thu tác phẩm mới
|
|
|
13.20.20.00.00
|
Thu thơ, thu nhạc
|
|
|
13.20.20.00.01
|
Thời lượng 5 phút
|
1.501.033
|
|
13.22.00.00.00
|
Phát thanh văn học
|
|
|
13.22.00.00.02
|
Thời lượng 30 phút
|
6.211.668
|
|
13.23.00.00.00
|
Bình truyện
|
|
|
13.23.00.00.01
|
Thời lượng 30 phút
|
4.909.733
|
|
13.25.00.00.00
|
Chương trình phổ biến
kiến thức
|
|
|
13.25.10.00.00
|
Chương trình dạy Tiếng
Việt
|
|
|
13.25.10.00.01
|
Thời lượng 15 phút
|
7.266.029
|
D.
ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
|
Mã
hiệu
|
Danh
mục
|
Đơn
giá đặt
hàng
|
|
01.03.01.00.00
|
Bản tin truyền hình
|
|
|
01.03.01.10.00
|
Bản tin truyền hình
ngắn
|
|
|
01.03.01.10.10
|
Thời lượng 05 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
5.218.802
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
4.458.585
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
3.684.831
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.919.266
|
|
|
Trên 70%
|
1.976.237
|
|
01.03.01.22.00
|
Bản tin truyền hình
trong nước ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.01.22.10
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
9.985.036
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
8.308.032
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.627.340
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.940.126
|
|
|
Trên 70%
|
2.834.383
|
|
01.03.01.22.20
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
12.059.729
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
10.033.243
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
7.982.876
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
5.921.459
|
|
|
Trên 70%
|
3.375.328
|
|
01.03.01.22.30
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
14.189.264
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
12.110.877
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
9.623.511
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
7.159.136
|
|
|
Trên 70%
|
4.070.220
|
|
01.03.01.22.40
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
20.468.385
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
16.921.737
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
13.406.343
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
9.875.133
|
|
|
Trên 70%
|
5.487.921
|
|
01.03.
01.30.00
|
Bản tin truyền hình
tiếng dân tộc biên dịch
|
|
|
01.03.01.30.10
|
Thời lượng 15 phút
|
4.689.580
|
|
01.03.01.30.20
|
Thời lượng 30 phút
|
6.580.552
|
|
01.03.
01.50.00
|
Bản tin truyền hình
quốc tế biên dịch
|
|
|
01.03.01.50.10
|
Thời lượng 10 phút
|
3.057.215
|
|
01.03.01.60.00
|
Bản tin truyền hình
biên dịch sang tiếng nước ngoài
|
|
|
01.03.01.60.10
|
Thời lượng 15 phút
|
5.633.219
|
|
01.03.01.70.00
|
Bản tin truyền hình
thời tiết
|
|
|
01.03.01.70.10
|
Thời lượng 05 phút
|
3.563.167
|
|
01.03.01.80.00
|
Bản tin truyền hình
chạy chữ
|
|
|
01.03.01.80.00
|
Thời lượng 15 phút
|
763.581
|
|
01.03.02.00.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp
|
|
|
01.03.02.01.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp phát trực tiếp
|
|
|
01.03.02.01.10
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
13.226.636
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
11.619.995
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
10.010.604
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
8.392.702
|
|
|
Trên 70%
|
6.363.090
|
|
01.03.02.01.20
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
16.492.616
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
14.343.394
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
12.124.942
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
9.947.895
|
|
|
Trên 70%
|
7.469.298
|
|
01.03.02.01.30
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
20.412.758
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
17.666.573
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
14.885.268
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
12.138.564
|
|
|
Trên 70%
|
8.706.887
|
|
01.03.02.02.00
|
Chương trình thời sự
tổng hợp ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.02.02.10
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
9.557.572
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
7.950.933
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.366.367
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.778.238
|
|
|
Trên 70%
|
2.768.846
|
|
01.03.02.02.20
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
12.785.615
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
10.609.665
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
8.420.325
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
6.221.887
|
|
|
Trên 70%
|
3.507.940
|
|
01.03.02.02.30
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
15.718.546
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
13.018.741
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
10.321.962
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
7.580.959
|
|
|
Trên 70%
|
4.226.146
|
|
01.03.02.02.40
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
20.807.747
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
17.215.752
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
13.617.869
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
10.007.544
|
|
|
Trên 70%
|
5.529.679
|
|
01.03.03.00.00
|
Phóng sự
|
|
|
01.03.03.10.00
|
Phóng sự chính luận
|
|
|
01.03.03.10.10
|
Thời lượng 05 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
6.129.685
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
5.441.377
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
4.766.727
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
4.083.750
|
|
|
Trên 70%
|
3.222.981
|
|
01.03.03.10.20
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.753.588
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
7.648.798
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.549.335
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
5.444.539
|
|
|
Trên 70%
|
4.070.962
|
|
01.03.03.10.30
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
11.347.445
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
9.831.198
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
8.328.615
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
6.817.705
|
|
|
Trên 70%
|
4.936.070
|
|
01.03.03.10.40
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
13.947.512
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
12.129.152
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
10.310.794
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
8.492.439
|
|
|
Trên 70%
|
6.217.004
|
|
01.03.03.30.00
|
Phóng sự đồng hành
|
|
|
01.03.03.30.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
9.749.862
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
8.230.036
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.710.212
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
5.190.388
|
|
|
Trên 70%
|
3.287.363
|
|
01.03.03.40.00
|
Phóng sự chân dung
|
|
|
01.03.03.40.10
|
Thời lượng 05 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
3.957.638
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
3.477.492
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
3.000.337
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
2.520.164
|
|
|
Trên 70%
|
1.920.901
|
|
01.03.03.40.20
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.594.196
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
7.456.801
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
6.308.761
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
5.171.390
|
|
|
Trên 70%
|
3.742.456
|
|
01.03.03.40.30
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
11.296.357
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
9.829.689
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
8.366.005
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
6.899.337
|
|
|
Trên 70%
|
5.062.329
|
|
01.03.05.00.00
|
Phim tài liệu
|
|
|
01.03.05.10.00
|
Phim tài liệu – sản
xuất
|
|
|
01.03.05.10.20
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
44.226.429
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
38.580.810
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
32.939.943
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
27.294.325
|
|
|
Trên 70%
|
20.238.539
|
|
01.03.05.10.30
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
68.183.773
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
60.082.189
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
51.980.607
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
43.874.281
|
|
|
Trên 70%
|
33.747.301
|
|
01.03.06.00.00
|
Tạp chí
|
|
|
01.03.06.00.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
12.358.808
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
11.020.539
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
9.685.592
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
8.336.805
|
|
|
Trên 70%
|
6.682.755
|
|
01.03.06.00.20
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
17.167.651
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
14.286.950
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
11.526.925
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
8.858.965
|
|
|
Trên 70%
|
8.424.695
|
|
01.03.06.00.30
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
23.920.902
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
|
Đến 30%
|
21.082.456
|
|
|
Trên 30% đến 50%
|
18.230.340
|
|
|
Trên 50% đến 70%
|
15.385.449
|
|
|
Trên 70%
|
11.807.450
|
|
01.03.07.00.00
|
Toạ đàm
|
|
|
01.03.07.11.00
|
Tọa đàm trường quay
trực tiếp
|
|
|
01.03.07.11.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
13.438.667
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
11.690.580
|
|
01.03.07.11.20
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
22.308.842
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
16.706.398
|
|
01.03.07.11.30
|
Thời lượng 45 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
26.270.323
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
19.909.514
|
|
01.03.07.12.00
|
Tọa đàm trường quay
ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.07.12.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
11.444.634
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
9.362.809
|
|
01.03.07.12.20
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
14.372.117
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
10.544.516
|
|
01.03.07.12.30
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
19.361.079
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
13.741.206
|
|
01.03.07.12.40
|
Thời lượng 40 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
22.718.076
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
16.428.156
|
|
01.03.07.22.00
|
Tọa đàm ngoại cảnh
ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.07.22.10
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
8.891.925
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
7.431.929
|
|
01.03.07.22.20
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
12.882.009
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
10.080.666
|
|
01.03.07.22.30
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
17.051.912
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
12.926.307
|
|
01.03.08.00.00
|
Giao lưu
|
|
|
01.03.08.11.00
|
Giao lưu trường quay
trực tiếp
|
|
|
01.03.08.11.10
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
38.501.871
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
33.770.247
|
|
01.03.08.12.00
|
Giao lưu trường quay
ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.08.12.10
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
26.157.778
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
21.397.233
|
|
01.03.08.21.00
|
Giao lưu ngoại cảnh
trực tiếp
|
|
|
01.03.08.21.10
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
50.867.904
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
47.093.776
|
|
01.03.08.22.00
|
Giao lưu ngoại cảnh
ghi hình phát sau
|
|
|
01.03.08.22.10
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
|
Sản xuất chương trình
không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
18.305.759
|
|
|
Sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
14.678.943
|
|
01.03.09.00.00
|
Tư vấn qua truyền
hình
|
|
|
01.03.09.00.10
|
Thời lượng 30 phút
|
14.586.532
|
|
01.03.10.01.00
|
Tường thuật trực tiếp
|
|
|
01.03.10.01.10
|
Thời lượng 45 phút
|
74.421.623
|
|
01.03.10.01.20
|
Thời lượng 60 phút
|
81.627.202
|
|
01.03.10.01.30
|
Thời lượng 90 phút
|
90.560.960
|
|
01.03.10.01.40
|
Thời lượng 120 phút
|
94.217.782
|
|
01.03.10.01.50
|
Thời lượng 150 phút
|
97.909.333
|
|
01.03.10.01.60
|
Thời lượng 180 phút
|
101.411.349
|
|
01.03.11.00.00
|
Hình hiệu, trailer
|
|
|
01.03.11.10.00
|
Trailer cổ động
|
|
|
01.03.11.10.10
|
Thời lượng 01 phút
|
2.131.031
|
|
01.03.11.10.20
|
Thời lượng 01 phút 30
giây
|
2.439.495
|
|
01.03.11.10.30
|
Thời lượng 02 phút 20
giây phút
|
3.461.598
|
|
01.03.13.00.00
|
Trả lời khán giả
|
-
|
|
01.03.13.02.00
|
Trả lời khán giả ghi
hình phát sau
|
-
|
|
|
Dạng đơn thư (thời lượng
15p)
|
15.272.863
|
|
01.03.14.00.00
|
Chương trình truyền
hình trên mạng Internet
|
|
|
01.03.14.00.10
|
Chương trình 05 phút
|
130.501
|
|
01.03.14.00.20
|
Chương trình 10 phút
|
181.038
|
|
01.03.14.00.30
|
Chương trình 15 phút
|
235.799
|
|
01.03.14.00.40
|
Chương trình 20 phút
|
277.304
|
|
01.03.14.00.50
|
Chương trình 30 phút
|
375.900
|
|
01.03.14.00.60
|
Chương trình 45 phút
|
435.401
|