|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1285/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
02/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1285/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
02 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM
NON, GIÁO DỤC TRUNG HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ
THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG
NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong các lĩnh vực giáo dục
mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tại Tờ trình số 770/TTr-SGDĐT ngày 21 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong các lĩnh vực giáo dục
mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
tỉnh Quảng Ngãi.
Điều
2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm theo dõi,
kiểm tra và thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC đảm bảo Quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này; kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh
những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát
việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân
vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này
xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện
việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết
định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
1. Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng
trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp,
giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân đã được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định: Số 404/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm
2025; số 1087/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 1115/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6
năm 2025; số 1126/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Điều chỉnh thông tin địa điểm tiếp nhận hồ sơ từ:
“Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm
tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum” thành: “Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã”
đối với 02 TTHC: “Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật”, “Chuyển đổi
nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và
nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường
mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận” tại Mục II (Danh mục TTHC
được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã) Phần B Phụ
lục Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCĐTLK.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC TRUNG
HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng
11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04 Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ
sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ
phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển
tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp
với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy
định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định:
Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh
đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý tại các bước của quy trình
giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền
trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là:
“Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt
là: “Trung tâm”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là: “UBND”.
+ Tổ chức cán bộ, viết tắt là: “TCCB”.
+ Sở Giáo dục và Đào tạo, viết tắt là: “ Sở GDĐT”.
+ Văn hóa xã hội, viết tắt là: “VHXH”.
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (05 TTHC)
1. Lĩnh
vực: Giáo dục mầm non
- Tên thủ tục: Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc
tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận.
- Thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp với
các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy
định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B6: Phê duyệt kết
quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định
- Mẫu số 04
|
|
B7:
Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Mẫu số 04
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có)
|
2. Lĩnh
vực: Giáo dục trung học
2.1. Tên thủ tục: Chuyển đổi trường trung học phổ
thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt
động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường
trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận.
- Thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp với
các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy
định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B6: Phê duyệt kết
quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định
- Mẫu số 04
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Mẫu số 04
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có)
|
2.2.
Tên thủ tục: Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại
giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
- Thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho lãnh đạo Phòng TCCB
xử lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp với
các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy
định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B6: Phê duyệt kết
quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Báo cáo thẩm định
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Báo cáo thẩm định
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
(05 ngày làm việc)
|
|
B8: Tiếp nhận hồ
sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở GDĐT và chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B9: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
|
|
B11: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
|
|
B12: Xem xét, quyết
định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định
- Mẫu số 04
|
|
B13: Chuyển kết
quả
|
- Phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả cho Trung tâm.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Mẫu số 04
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có)
|
3. Lĩnh
vực: Giáo dục nghề nghiệp
- Tên thủ tục: Chuyển đổi trường trung học nghề tư
thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường
học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư
thục hoạt động không vì lợi nhuận.
- Thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn.
|
Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định lấy ý kiến các
cơ quan, đơn vị có liên quan theo quy định hiện hành và tổng hợp các ý kiến.
|
Chuyên viên
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07, 08
|
|
B5: Tham mưu phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Phiếu chuyển
- Quyết định
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B6: Ký duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B7: Phát hành và
chuyển kết quả
|
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có)
|
4. Lĩnh
vực: Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
- Tên thủ tục: Xét, cấp học bổng chính sách đối với
sinh viên học theo chế độ cử tuyển.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Sinh viên; Nhân viên bưu chính công ích tại Trung
tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn.
|
Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định, phê duyệt danh
sách đối tượng được hưởng chính sách và xây dựng dự toán kinh phí thực hiện.
|
Chuyên viên
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07, 08
|
|
B5: Tham mưu phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Phiếu chuyển
- Quyết định
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B6: Ký duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B7: Phát hành và
chuyển kết quả
|
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho Sinh viên nhận học bổng chính
sách.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Sinh viên; Nhân viên bưu chính công ích tại Trung
tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có)
|
II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (03 TTHC)
1. Lĩnh
vực: Giáo dục mầm non
- Tên thủ tục: Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề
nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận.
- Thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại Trung tâm cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã.
|
Công chức tại Trung tâm cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho lãnh đạo Phòng
VHXH xử lý.
|
Lãnh đạo UBND
cấp xã; Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp với
các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định
hiện hành.
|
Phòng VHXH
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Phòng VHXH
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B6: Phê duyệt kết
quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định
- Mẫu số 04
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Mẫu số 04
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại Trung tâm cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có)
|
2. Lĩnh
vực: Giáo dục trung học
- Tên thủ tục: Chuyển đổi trường tiểu học tư thục,
trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường
tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi
nhuận.
- Thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại Trung tâm cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã.
|
Công chức tại Trung tâm cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo UBND xã phân công cho lãnh đạo Phòng VHXH
xử lý.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã; Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp với
các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy
định hiện hành.
|
Phòng VHXH
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng VHXH
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
|
|
B6: Phê duyệt kết
quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định
- Mẫu số 04
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Mẫu số 04
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại Trung tâm cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có)
|
3. Lĩnh
vực: Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
- Tên thủ tục: Xét, cấp học bổng chính sách đối với
học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết
tật.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Học viên; Công chức tại Trung tâm cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn.
|
Công chức tại Trung tâm cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm
định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định, phê duyệt danh
sách đối tượng được hưởng chính sách và xây dựng dự toán kinh phí thực hiện.
|
Chuyên viên
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07, 08
|
|
B5: Tham mưu phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Phiếu chuyển
- Quyết định
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B6: Ký duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ
sơ.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B7: Phát hành và
chuyển kết quả
|
- Văn thư UBND cấp xã vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Trung tâm.
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho Học viên nhận học bổng chính
sách.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Học viên; Công chức tại Trung tâm cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có)
|
Quyết định 1285/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục mầm non, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1285/QĐ-UBND ngày 02/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục mầm non, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2024
59
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|