|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2607/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2607/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM VÀ DẦU KHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa
và cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1237/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
lưu thông hàng hóa trong nước, dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh
An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 582/TTr-SCT ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) chính lĩnh vực
Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và Dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương tỉnh An Giang (gồm 04 TTHC).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị có
liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬN
CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM VÀ DẦU KHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2607/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
GHI CHÚ
|
|
I. LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN
HÀNG HÓA NGUY HIỂM
|
|
|
1
|
1.014967
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3,
4, 9
|
|
|
2
|
1.014968
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9
|
|
|
3
|
1.014969
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9
|
|
|
II. LĨNH VỰC DẦU KHÍ
|
|
|
1
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài liệu quản
lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
1. Cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 - (1.014967). Tổng thời gian thực hiện: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ x 8 giờ = 40 giờ.
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/Biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp
|
04 giờ
|
Bộ hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Phù hợp, thì tiến hành xử
lý/giải quyết;
- Không phù hợp, thì dự thảo
công văn trả lời.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp
|
24 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản
trả lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và
trình Lãnh đạo Sở Công Thương
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp
|
04 giờ
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Ký Giấy phép hoặc văn bản từ
chối
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
2. Cấp điều
chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 - (1.014968). Tổng thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ x 8 giờ = 24 giờ.
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/Biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp
|
04 giờ
|
Bộ hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Phù hợp, thì tiến hành xử
lý/giải quyết;
- Không phù hợp, thì dự thảo
công văn trả lời.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp
|
08 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản
trả lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và
trình Lãnh đạo Sở Công Thương
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp
|
04 giờ
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Ký Giấy phép hoặc văn bản từ
chối
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
3. Cấp lại
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 - (1.014969). Tổng thời gian thực hiện: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ x 8 giờ = 16 giờ.
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/Biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp
|
02 giờ
|
Bộ hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Phù hợp, thì tiến hành xử
lý/giải quyết
- Không phù hợp, thì dự thảo
công văn trả lời
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp
|
08 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản
trả lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và
trình Lãnh đạo Sở Công Thương
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp
|
02 giờ
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Ký Giấy phép hoặc văn bản từ
chối
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư
|
01 giờ
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
II. LĨNH VỰC
DẦU KHÍ
1. Thủ tục
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - (1.013987). Tổng thời
gian thực hiện: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ x 8 giờ = 200 giờ.
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/Biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp
|
04 giờ
|
Bộ hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Phù hợp, thì tiến hành xử
lý/giải quyết; thông qua Hội đồng thẩm định (Hội đồng có thể xem xét thực tế
tại công trình).
- Chưa phù hợp, thì dự thảo
công văn yêu cầu hiệu chỉnh, bổ sung các nội dung trong tài liệu
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp
|
184 giờ
|
Dự thảo văn bản chấp thuận hoặc
văn bản yêu cầu hiệu chỉnh, bổ sung
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và
trình Lãnh đạo Sở Công Thương
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp
|
04 giờ
|
Văn bản chấp thuận hoặc văn bản
yêu cầu hiệu chỉnh, bổ sung
|
|
Bước 5
|
Ký văn bản chấp thuận hoặc
văn bản yêu cầu hiệu chỉnh, bổ sung
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
Văn bản chấp thuận hoặc văn bản
yêu cầu hiệu chỉnh, bổ sung
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Văn bản chấp thuận hoặc văn bản
yêu cầu hiệu chỉnh, bổ sung
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Văn bản chấp thuận hoặc văn bản
yêu cầu hiệu chỉnh, bổ sung
|
Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2607/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
38
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|