|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2569/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2569/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 31
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1410/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế trong lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng
trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 570/TTr-SNNMT ngày 26
tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Quản lý đê
điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm 03 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
Giao Sở Khoa học và Công nghệ
chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập
nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, nvthanh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN
LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Mã TTHC
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Ghi chú
|
|
I
|
Quy trình nội bộ thực hiện
tại cấp tỉnh
|
|
1
|
1.008408
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
03 ngày
|
|
2
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
20 ngày
|
|
3
|
1.014846
|
Phê duyệt văn kiện, điều chỉnh
văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Không quy định
|
|
II
|
Quy trình nội bộ thực hiện
tại cấp xã
|
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
10 ngày
|
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
13 ngày
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH
1. Phê
duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (Mã
số TTHC 1.008408). Tổng thời gian giải quyết là 03 ngày làm việc (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy
lợi (CCTL)
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Phòng, chống thiên tai
|
02 giờ
|
|
|
B3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Sở NNMT) phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
02 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở;
+ Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại;
+ Chuyển Văn thư Sở phát
hành.
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
02 giờ
|
|
|
B5
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Trung tâm
PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Sở Sở NNMT
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức một cửa
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử
lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
|
|
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực
|
02 giờ
|
|
|
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
|
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
|
7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa đối
với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
|
B8
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
02 giờ
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày
|
24 giờ
|
|
2. Cấp
phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân tỉnh (Mã số TTHC 1.013644). Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc (80 giờ).
* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm
50% thời gian giải quyết TTHC
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục
Thủy lợi (CCTL)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Quản lý đê điều
|
40 giờ
|
|
|
B3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
NNMT phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
02 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở;
+ Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại;
+ Chuyển văn thư Sở phát
hành.
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
02 giờ
|
|
|
B5
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở NNMT
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức một cửa
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử
lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
04 giờ
|
|
|
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực
|
08 giờ
|
|
|
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
|
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
|
7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa đối
với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
04 giờ
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày
|
80 giờ
|
|
3. Phê
duyệt Văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu
quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng
Chính phủ (Mã TTHC 1.014846). Không quy định thời gian giải quyết.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục
Thủy lợi (CCTL)
|
Công chức TN&TKQ
|
Không quy định
|
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Phòng chống thiên tai
|
Không quy định
|
|
|
B3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
NNMT phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
Không quy định
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở;
+ Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại;
+ Chuyển văn thư Sở phát
hành.
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Không quy định
|
|
|
B5
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở NNMT
|
Không quy định
|
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức một cửa
|
Không quy định
|
|
|
B7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử
lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
|
|
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực
|
Không quy định
|
|
|
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Không quy định
|
|
|
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Không quy định
|
|
|
7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa đối
với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Không quy định
|
|
|
B8
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Không quy định
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ
1. Hỗ trợ
khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp
xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (Mã
số TTHC 1.010091). Tổng thời gian giải quyết 05 ngày làm việc (40 giờ).
* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm
50% thời gian giải quyết TTHC
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn cấp xã
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xét duyệt và trình Chủ tịch
UBND xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B4
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét,
phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư xã;
+ Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại;
+ Chuyển văn thư UBND xã phát
hành.
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
|
B5
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Văn thư và chuyên viên
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Tổ chức thực hiện chi trả
kinh phí bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp
nhận ở cấp xã; chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã
|
- Chủ tịch UBND cấp xã
- Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn
|
10 giờ
|
|
|
B7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
02 giờ
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày
|
40 giờ
|
|
2. Trợ cấp
tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5%
trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội (Mã TTHC 1.010092). Tổng thời gian giải quyết là 6,5
ngày làm việc (52 giờ)
* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm
50% thời gian giải quyết TTHC
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn cấp xã
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn
|
12 giờ
|
|
|
B3
|
Xét duyệt và trình Chủ tịch UBND
xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ
|
|
|
B4
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét,
phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký trình Chủ
tịch UBND cấp tỉnh quyết định trợ cấp;
+ Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại;
+ Chuyển văn thư UBND xã phát
hành.
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
|
B5
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Văn thư và chuyên viên cấp xã
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Văn thư và chuyên viên cấp xã
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử
lý hồ sơ
|
Công chức TN&TKQ tỉnh
|
02 giờ
|
|
|
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực
|
10 giờ
|
|
|
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
|
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
|
7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa đối
với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ
|
|
|
7.6
|
Chuyển hồ sơ, kết quả về
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Công chức TN&TKQ tỉnh
|
01 giờ
|
|
|
B8
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết
quả đến Chủ tịch UBND cấp xã và phòng chuyên môn
|
Công chức TN&TKQ xã
|
02 giờ
|
|
|
B9
|
Tổ chức thực hiện chi trả
kinh phí bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp
nhận ở cấp xã; chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã
|
- Chủ tịch UBND cấp xã
- Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn
|
08 giờ
|
|
|
B10
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
02 giờ
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 6,5 ngày
|
52 giờ
|
|
Quyết định 2569/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2569/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
61
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|