Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2569/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Ngày ban hành: 31/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2569/QĐ-UBND

An Giang, ngày 31 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 570/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm 03 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp xã).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, nvthanh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thanh Phong

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Mã TTHC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I

Quy trình nội bộ thực hiện tại cấp tỉnh

1

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

03 ngày

2

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh

20 ngày

3

1.014846

Phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

Không quy định

II

Quy trình nội bộ thực hiện tại cấp xã

1

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

10 ngày

2

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

13 ngày

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH

1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (Mã số TTHC 1.008408). Tổng thời gian giải quyết là 03 ngày làm việc (24 giờ).

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Kết quả/ biểu mẫu

B1

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)

Công chức TN&TKQ

02 giờ

 

B2

Thẩm định hồ sơ

Phòng Phòng, chống thiên tai

02 giờ

 

B3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NNMT) phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

02 giờ

 

B4

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở;

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại;

+ Chuyển Văn thư Sở phát hành.

Lãnh đạo Sở NNMT

02 giờ

 

B5

Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Trung tâm PVHCC tỉnh)

Văn thư Sở Sở NNMT

02 giờ

 

B6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức một cửa

02 giờ

 

B7

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

 

7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ

 

7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực

02 giờ

 

7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

 

7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ

 

7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

 

B8

Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

02 giờ

 

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày

24 giờ

 

2. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh (Mã số TTHC 1.013644). Tổng thời gian giải quyết 10 ngày làm việc (80 giờ).

* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Kết quả/ biểu mẫu

B1

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)

Công chức TN&TKQ

04 giờ

 

B2

Thẩm định hồ sơ

Phòng Quản lý đê điều

40 giờ

 

B3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

02 giờ

 

B4

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở;

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại;

+ Chuyển văn thư Sở phát hành.

Lãnh đạo Sở NNMT

02 giờ

 

B5

Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở NNMT

04 giờ

 

B6

Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Công chức một cửa

02 giờ

 

B7

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

 

7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ

 

7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực

08 giờ

 

7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ

 

7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ

 

7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ

 

B8

Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

04 giờ

 

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày

80 giờ

 

3. Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (Mã TTHC 1.014846). Không quy định thời gian giải quyết.

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Kết quả/ biểu mẫu

B1

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)

Công chức TN&TKQ

Không quy định

 

B2

Thẩm định hồ sơ

Phòng Phòng chống thiên tai

Không quy định

 

B3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Không quy định

 

B4

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở;

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại;

+ Chuyển văn thư Sở phát hành.

Lãnh đạo Sở NNMT

Không quy định

 

B5

Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở NNMT

Không quy định

 

B6

Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Công chức một cửa

Không quy định

 

B7

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

 

7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực

Không quy định

 

7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Không quy định

 

7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

Không quy định

 

7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Không quy định

 

B8

Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Không quy định

 

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

Không quy định

 

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ

1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (Mã số TTHC 1.010091). Tổng thời gian giải quyết 05 ngày làm việc (40 giờ).

* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Kết quả/ biểu mẫu

B1

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn cấp xã

Công chức TN&TKQ

04 giờ

 

B2

Thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn

16 giờ

 

B3

Xét duyệt và trình Chủ tịch UBND xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Lãnh đạo phòng chuyên môn

04 giờ

 

B4

Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã;

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại;

+ Chuyển văn thư UBND xã phát hành.

Chủ tịch UBND cấp xã

02 giờ

 

B5

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư và chuyên viên

02 giờ

 

B6

Tổ chức thực hiện chi trả kinh phí bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã; chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã

- Chủ tịch UBND cấp xã

- Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn

10 giờ

 

B7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

02 giờ

 

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày

40 giờ

 

2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội (Mã TTHC 1.010092). Tổng thời gian giải quyết là 6,5 ngày làm việc (52 giờ)

* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Kết quả/ biểu mẫu

B1

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn cấp xã

Công chức TN&TKQ

02 giờ

 

B2

Thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn

12 giờ

 

B3

Xét duyệt và trình Chủ tịch UBND xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

 

B4

Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định trợ cấp;

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại;

+ Chuyển văn thư UBND xã phát hành.

Chủ tịch UBND cấp xã

02 giờ

 

B5

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư và chuyên viên cấp xã

02 giờ

 

B6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư và chuyên viên cấp xã

02 giờ

 

B7

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

 

7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Công chức TN&TKQ tỉnh

02 giờ

 

7.2

Xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực

10 giờ

 

7.3

Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

 

7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Chủ tịch UBND tỉnh

02 giờ

 

7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

 

7.6

Chuyển hồ sơ, kết quả về Trung tâm PVHCC cấp xã

Công chức TN&TKQ tỉnh

01 giờ

 

B8

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả đến Chủ tịch UBND cấp xã và phòng chuyên môn

Công chức TN&TKQ xã

02 giờ

 

B9

Tổ chức thực hiện chi trả kinh phí bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã; chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã

- Chủ tịch UBND cấp xã

- Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn

08 giờ

 

B10

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

02 giờ

 

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết: 6,5 ngày

52 giờ

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2569/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 08/06/2010

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/06/2010

61

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146