|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1524/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
01/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1524/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 01
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình
số 63/TTr-STP ngày 25 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục gồm 02 thủ tục hành chính ban hành mới và 08 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 346/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản tài viên thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 3. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các
cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ
tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC(KSTT)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
02 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1524/QĐ-UBND ngày 01/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02
TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả
kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực
tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc
vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP
ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
1
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường
hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân
1.014965.H21
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của
Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
2
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường
hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
1.014966.H21
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí
400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư
số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải
quyết/tại thời điểm nhận kết quả)
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Tổng cộng: 02
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(08 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả
kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực
tuyến
|
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc
vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP
ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người
đề nghị là công dân Việt Nam
2.001130.H21
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC,
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí
400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư
số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. (Thu tại thời
điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả)
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
2
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người
đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài
1.002681.H21
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000
đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. (Thu tại thời
điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả)
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
3
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường
hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được
2.001117.H21
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000
đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. (Thu tại thời
điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả)
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
4
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với
tư cách cá nhân
1.002626.H21
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
- Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000
đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC).
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình
giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả)
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
5
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với
doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
1.001842.H21
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
- Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000
đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC).
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình
giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả)
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
6
|
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty họp danh
hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài
sản
1.008727.H21
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
Không quy định
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của
Chính phủ.
|
-
|
x
|
|
7
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện,
chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề
trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
1.001633.H21
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Không quy định
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của
Chính phủ.
|
-
|
X
|
|
8
|
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài
viên
1.001600.H21
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Không quy định
|
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của
Chính phủ.
|
-
|
X
|
|
Tổng cộng: 08
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1524/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1524/QĐ-UBND ngày 01/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
45
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|