|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
317/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
14/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 317/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
14 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM
Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế
năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế năm 2014; Luật
số 51/2024/QH15 của Quốc hội: Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm
y tế;
Căn cứ Quyết định số
289/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội năm 2026;
Căn cứ Kế hoạch số
27/KH-UBND ngày 26/01/2026 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện công tác bảo
hiểm y tế toàn dân trong giai đoạn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 1338/TTr-SYT ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao
chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm y tế (BHYT) cho UBND các xã,
phường, đặc khu năm 2026 (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Bảo hiểm xã hội tỉnh chịu trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn,
đôn đốc UBND các xã, phường, đặc khu triển khai thực hiện, phấn đấu hoàn thành
chỉ tiêu được giao; định kỳ 06 tháng, năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bảo hiểm
xã hội Việt Nam theo quy định.
2. Sở Y tế phối hợp với Bảo hiểm
xã hội tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu phát triển đối
tượng tham gia BHYT của các địa phương; kịp thời tham mưu UBND tỉnh tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
về bảo hiểm y tế
3. UBND các xã, phường, đặc khu
a) Căn cứ chỉ tiêu phát triển đối
tượng tham gia BHYT, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch tổ
chức triển khai thực hiện, áp dụng đồng bộ các nhóm giải pháp phát triển đối tượng
tham gia BHYT để đạt chỉ tiêu được giao.
b) Tăng cường chỉ đạo và thực
hiện công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật BHYT cho người dân
trên địa bàn, nhất là chính sách BHYT hộ gia đình; đổi mới đa dạng hình thức tuyên
truyền và phù hợp với từng địa bàn dân cư, các nhóm đối tượng tham gia BHYT.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Giám
đốc Sở Y tế; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc
khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các tổ chức chính trị -xã hội tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, KTTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu VT, KGVX.PTP
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BHYT CHO UBND
CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Mã xã
|
Đơn vị hành chính
|
Dân số
|
Tổng số người tham gia BHYT năm 2025
|
Số giao phát triển năm 2026
|
Chỉ tiêu giao tham gia BHYT năm 2026
|
Tỷ lệ bao phủ BHYT so với dân số
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=3+2
|
5=4/1
|
|
1
|
21025
|
Phường Cẩm Thành
|
58.897
|
54.297
|
1.657
|
55.954
|
95,00%
|
|
2
|
21028
|
Phường Nghĩa Lộ
|
71.084
|
65.999
|
2.163
|
68.162
|
95,89%
|
|
3
|
21172
|
Phường Trương Quang Trọng
|
47.135
|
43.379
|
1.421
|
44.800
|
95,05%
|
|
4
|
21211
|
Xã Tịnh Khê
|
55.839
|
52.333
|
1.587
|
53.920
|
96,56%
|
|
5
|
21034
|
Xã An Phú
|
71.060
|
65.590
|
1.989
|
67.579
|
95,10%
|
|
6
|
21040
|
Xã Bình Sơn
|
86.865
|
79.399
|
1.425
|
80.824
|
93,05%
|
|
7
|
21061
|
Xã Vạn Tường
|
55.845
|
51.109
|
1.278
|
52.387
|
93,81%
|
|
8
|
21085
|
Xã Bình Minh
|
19.689
|
17.904
|
519
|
18.423
|
93,57%
|
|
9
|
21100
|
Xã Bình Chương
|
16.536
|
15.054
|
710
|
15.764
|
95,33%
|
|
10
|
21109
|
Xã Đông Sơn
|
56.056
|
49.873
|
1.177
|
51.050
|
91,07%
|
|
11
|
21115
|
Xã Trà Bồng
|
18.515
|
17.340
|
1.175
|
18.515
|
100,00%
|
|
12
|
21127
|
Xã Đông Trà Bồng
|
11.093
|
10.546
|
138
|
10.684
|
96,31%
|
|
13
|
21154
|
Xã Tây Trà
|
11.888
|
11.888
|
0
|
11.888
|
100,00%
|
|
14
|
21124
|
Xã Thanh Bồng
|
7.514
|
7.505
|
9
|
7.514
|
100,00%
|
|
15
|
21157
|
Xã Tây Trà Bồng
|
8.162
|
8.162
|
0
|
8.162
|
100,00%
|
|
16
|
21136
|
Xã Cà Đam
|
4.350
|
4.350
|
0
|
4.350
|
100,00%
|
|
17
|
21196
|
Xã Trường Giang
|
21.918
|
20.139
|
810
|
20.949
|
95,58%
|
|
18
|
21205
|
Xã Ba Gia
|
21.333
|
19.540
|
769
|
20.309
|
95,20%
|
|
19
|
21220
|
Xã Sơn Tịnh
|
36.847
|
33.637
|
1.528
|
35.165
|
95,44%
|
|
20
|
21181
|
Xã Thọ Phong
|
25.326
|
23.652
|
1.035
|
24.687
|
97,48%
|
|
21
|
21250
|
Xã Nghĩa Giang
|
33.062
|
29.898
|
1.361
|
31.259
|
94,55%
|
|
22
|
21244
|
Xã Trà Giang
|
20.755
|
18.351
|
762
|
19.113
|
92,09%
|
|
23
|
21235
|
Xã Tư Nghĩa
|
58.243
|
53.110
|
1.259
|
54.369
|
93,35%
|
|
24
|
21238
|
Xã Vệ Giang
|
34.029
|
31.655
|
818
|
32.473
|
95,43%
|
|
25
|
21361
|
Xã Minh Long
|
10.005
|
9.764
|
241
|
10.005
|
100,00%
|
|
26
|
21349
|
Xã Sơn Mai
|
9.926
|
9.638
|
288
|
9.926
|
100,00%
|
|
27
|
21364
|
Xã Nghĩa Hành
|
24.032
|
22.830
|
685
|
23.515
|
97,85%
|
|
28
|
21370
|
Xã Phước Giang
|
23.850
|
21.555
|
510
|
22.065
|
92,52%
|
|
29
|
21385
|
Xã Đình Cương
|
28.087
|
25.928
|
715
|
26.643
|
94,86%
|
|
30
|
21388
|
Xã Thiện Tín
|
14.590
|
13.589
|
538
|
14.127
|
96,83%
|
|
31
|
21289
|
Xã Sơn Hà
|
20.172
|
19.357
|
815
|
20.172
|
100,00%
|
|
32
|
21292
|
Xã Sơn Hạ
|
24.873
|
21.710
|
3.163
|
24.873
|
100,00%
|
|
33
|
21319
|
Xã Sơn Thủy
|
12.772
|
12.471
|
301
|
12.772
|
100,00%
|
|
34
|
21325
|
Xã Sơn Kỳ
|
12.167
|
11.721
|
446
|
12.167
|
100,00%
|
|
35
|
21307
|
Xã Sơn Linh
|
17.180
|
16.858
|
322
|
17.180
|
100,00%
|
|
36
|
21340
|
Xã Sơn Tây
|
9.665
|
9.662
|
3
|
9.665
|
100,00%
|
|
37
|
21334
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
7.401
|
7.397
|
4
|
7.401
|
100,00%
|
|
38
|
21343
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
5.630
|
5.405
|
225
|
5.630
|
100,00%
|
|
39
|
21439
|
Phường Đức Phổ
|
38.736
|
35.447
|
718
|
36.165
|
93,36%
|
|
40
|
21451
|
Phường Trà Câu
|
42.743
|
39.446
|
809
|
40.255
|
94,18%
|
|
41
|
21457
|
Xã Nguyễn Nghiêm
|
16.416
|
15.548
|
318
|
15.866
|
96,65%
|
|
42
|
21472
|
xã Khánh Cường
|
24.112
|
22.508
|
421
|
22.929
|
95,09%
|
|
43
|
21478
|
Phường Sa Huỳnh
|
29.560
|
26.565
|
581
|
27.146
|
91,83%
|
|
44
|
21421
|
Xã Mỏ Cày
|
36.935
|
34.421
|
683
|
35.104
|
95,04%
|
|
45
|
21409
|
Xã Long Phụng
|
39.733
|
37.179
|
743
|
37.922
|
95,44%
|
|
46
|
21433
|
Xã Lân Phong
|
34.080
|
31.593
|
613
|
32.206
|
94,50%
|
|
47
|
21400
|
Xã Mộ Đức
|
32.956
|
30.731
|
597
|
31.328
|
95,06%
|
|
48
|
21484
|
Xã Ba Tơ
|
12.050
|
11.132
|
918
|
12.050
|
100,00%
|
|
49
|
21496
|
Xã Ba Động
|
7.740
|
7.480
|
260
|
7.740
|
100,00%
|
|
50
|
21490
|
Xã Ba Vinh
|
6.411
|
6.387
|
24
|
6.411
|
100,00%
|
|
51
|
21499
|
Xã Ba Dinh
|
7.281
|
7.195
|
86
|
7.281
|
100,00%
|
|
52
|
21523
|
Xã Ba Tô
|
9.629
|
9.628
|
1
|
9.629
|
100,00%
|
|
53
|
21529
|
Xã Ba Vì
|
11.338
|
10.823
|
515
|
11.338
|
100,00%
|
|
54
|
21538
|
Xã Ba Xa
|
5.440
|
5.359
|
81
|
5.440
|
100,00%
|
|
55
|
21520
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
4.522
|
4.511
|
11
|
4.522
|
100,00%
|
|
56
|
21548
|
Đặc khu Lý Sơn
|
23.980
|
23.238
|
742
|
23.980
|
100,00%
|
|
57
|
23293
|
Phường Kon Tum
|
73.971
|
65.528
|
1.698
|
67.226
|
90,88%
|
|
58
|
23284
|
Phường Đăk Cấm
|
29.486
|
26.648
|
671
|
27.319
|
92,65%
|
|
59
|
23302
|
Phường Đăk Bla
|
21.470
|
19.222
|
533
|
19.755
|
92,01%
|
|
60
|
23317
|
Xã Ngọk Bay
|
24.020
|
21.418
|
599
|
22.017
|
91,66%
|
|
61
|
23326
|
Xã Ia Chim
|
21.353
|
19.018
|
479
|
19.497
|
91,31%
|
|
62
|
23332
|
Xã Đăk Rơ Wa
|
25.136
|
22.682
|
639
|
23.321
|
92,78%
|
|
63
|
23356
|
Xã Xốp
|
6.318
|
6.207
|
111
|
6.318
|
100,00%
|
|
64
|
23365
|
Xã Ngọc Linh
|
6.370
|
6.362
|
8
|
6.370
|
100,00%
|
|
65
|
23344
|
Xã Đăk Plô
|
5.496
|
5.439
|
57
|
5.496
|
100,00%
|
|
66
|
23341
|
Xã Đăk Pék
|
17.125
|
16.945
|
180
|
17.125
|
100,00%
|
|
67
|
23374
|
Xã Đăk Môn
|
11.893
|
11.431
|
462
|
11.893
|
100,00%
|
|
68
|
23368
|
Xã Đăk Long
|
6.871
|
6.826
|
45
|
6.871
|
100,00%
|
|
69
|
23377
|
Xã Bờ Y
|
33.867
|
30.984
|
1.308
|
32.292
|
95,35%
|
|
70
|
23383
|
Xã Dục Nông
|
15.907
|
14.821
|
768
|
15.589
|
98,00%
|
|
71
|
23392
|
Xã Sa Loong
|
12.665
|
11.894
|
563
|
12.457
|
98,36%
|
|
72
|
23401
|
Xã Đăk Tô
|
34.074
|
31.946
|
968
|
32.914
|
96,60%
|
|
73
|
23430
|
Xã Kon Đào
|
13.559
|
12.651
|
908
|
13.559
|
100,00%
|
|
74
|
23428
|
Xã Ngọk Tụ
|
8.694
|
8.347
|
347
|
8.694
|
100,00%
|
|
75
|
23416
|
Xã Đăk Sao
|
6.867
|
6.838
|
29
|
6.867
|
100,00%
|
|
76
|
23419
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
9.159
|
8.975
|
184
|
9.159
|
100,00%
|
|
77
|
23425
|
Xã Tu Mơ Rông
|
6.777
|
6.777
|
0
|
6.777
|
100,00%
|
|
78
|
23446
|
Xã Măng Ri
|
8.999
|
8.761
|
238
|
8.999
|
100,00%
|
|
79
|
23473
|
Xã Măng Đen
|
9.150
|
8.835
|
315
|
9.150
|
100,00%
|
|
80
|
23455
|
Xã Măng Bút
|
9.135
|
9.096
|
39
|
9.135
|
100,00%
|
|
81
|
23476
|
Xã Kon Plông
|
9.497
|
9.311
|
186
|
9.497
|
100,00%
|
|
82
|
23485
|
Xã Đăk Kôi
|
5.893
|
5.808
|
85
|
5.893
|
100,00%
|
|
83
|
23497
|
Xã Kon Braih
|
17.993
|
17.654
|
339
|
17.993
|
100,00%
|
|
84
|
23479
|
Xã Đăk Rve
|
8.193
|
8.063
|
130
|
8.193
|
100,00%
|
|
85
|
23504
|
Xã Đăk Pxi
|
11.206
|
10.906
|
300
|
11.206
|
100,00%
|
|
86
|
23512
|
Xã Đăk Mar
|
19.339
|
18.559
|
0
|
18.559
|
95,97%
|
|
87
|
23510
|
Xã Đăk Ui
|
12.080
|
10.521
|
1.000
|
11.521
|
95,37%
|
|
88
|
23515
|
Xã Ngọk Réo
|
12.072
|
11.569
|
503
|
12.072
|
100,00%
|
|
89
|
23500
|
Xã Đăk Hà
|
34.317
|
31.827
|
0
|
31.827
|
92,74%
|
|
90
|
23527
|
Xã Sa Thầy
|
19.235
|
18.517
|
451
|
18.968
|
98,61%
|
|
91
|
23548
|
Xã Ya Ly
|
10.692
|
10.619
|
73
|
10.692
|
100,00%
|
|
92
|
23534
|
Xã Sa Bình
|
16.790
|
16.130
|
310
|
16.440
|
97,92%
|
|
93
|
23530
|
Xã Rờ Kơi
|
6.398
|
6.277
|
121
|
6.398
|
100,00%
|
|
94
|
23536
|
Xã Mô Rai
|
5.885
|
5.785
|
100
|
5.885
|
100,00%
|
|
95
|
23538
|
Xã Ia Tơi
|
7.800
|
7.800
|
0
|
7.800
|
100,00%
|
|
96
|
23535
|
Xã Ia Đal
|
5.435
|
5.351
|
84
|
5.435
|
100,00%
|
|
Tổng cộng
|
2.077.241
|
1.934.136
|
54.801
|
1.988.932
|
95,75%
|
Quyết định 317/QĐ-UBND giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 317/QĐ-UBND ngày 14/05/2026 giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2024
Ban hành:
05/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2024
Ban hành:
07/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2023
Ban hành:
13/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2017
Ban hành:
13/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
14/11/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2008
178
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|