|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2396/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
31/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2396/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 31
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ
1731/QĐ- UBND NGÀY 17/06/2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ VỀ VIỆC BAN
HÀNH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông
tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số
1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sắp xếp
các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy
ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết định số
20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban
hành mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ
liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số
09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối,
chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Công văn số
1018/BTTTT-KHCN ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc
hướng dẫn thực hiện Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2020 của
Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Công văn số 1447/BKHCN-CĐSQG
ngày 10 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc điều chỉnh mã định
danh điện tử của cơ quan nhà nước khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp
xã theo tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc
thành lập và tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố;
Căn cứ Quyết định số
1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc ban hành
mã định danh điện tử các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố
Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2452/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều chỉnh, bổ sung và đóng một số Mã định danh điện tử
tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử của các đơn vị
hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, cụ thể như sau:
1. Bổ sung mã định danh điện tử.
2. Điều chỉnh tên đơn vị.
3. Đóng mã định danh các đơn vị.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các nội dung khác tại Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử của các đơn vị
hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế không thay đổi so với Quyết
định này vẫn giữ nguyên.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành;
- Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND TP;
- UBND các xã, phường;
- VP: CVP, các PCVP UBND TP;
- Lưu: VT, CN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA DANH MỤC BAN
HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1731/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số: 2396/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND thành phố Huế)
1. Bổ
sung mã định danh điện tử
|
STT
|
Mã điện tử
|
Tên đơn vị
|
|
1
|
|
Phường Phong Điền
|
|
|
H57.101.34
|
Trường tiểu học Tân Mỹ
|
|
2
|
|
Phường Thuận Hóa
|
|
|
H57.119.38
|
Trường Mầm Non 1
|
|
3
|
|
Xã Khe Tre
|
|
|
H57.135.30
|
Trường Tiểu học Thượng Lộ
|
|
4
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4.1
|
H57.24.39
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
H57.24.39.20
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực Phong Điền
|
|
|
H57.24.39.21
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực Quảng Điền
|
|
|
H57.24.39.22
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực Hương Trà
|
|
|
H57.24.39.23
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực Phú Xuân
|
|
|
H57.24.39.24
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực Thuận Hóa
|
|
|
H57.24.39.25
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực Phú Vang
|
|
|
H57.24.39.26
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực Hương Thủy
|
|
|
H57.24.39.27
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực Phú Lộc
|
|
|
H57.24.39.28
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực Nam Đông
|
|
|
H57.24.39.29
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai khu vực A Lưới
|
|
4.2
|
H57.24.24
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
H57.24.24.20
|
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực
1
|
|
|
H57.24.24.21
|
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực
2
|
|
|
H57.24.24.22
|
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực
3
|
|
|
H57.24.24.23
|
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực
4
|
|
|
H57.24.24.24
|
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực
5
|
|
|
H57.24.24.25
|
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực
6
|
|
|
H57.24.24.26
|
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực
7
|
|
|
H57.24.24.27
|
Trạm Chẩn đoán xét nghiệm và
Điều trị bệnh động vật
|
|
4.3
|
H57.24.20
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
|
H57.24.20.20
|
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Khu vực 1
|
|
|
H57.24.20.21
|
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Khu vực 2
|
|
|
H57.24.20.22
|
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Khu vực 3
|
|
|
H57.24.20.23
|
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Khu vực 4
|
|
4.4
|
H57.24.22
|
Chi cục Kiểm lâm
|
|
|
H57.24.22.20
|
Hạt Kiểm lâm khu vực phía Bắc
thành phố
|
|
|
H57.24.22.21
|
Hạt Kiểm lâm khu vực Bắc Sông
Hương
|
|
|
H57.24.22.22
|
Hạt Kiểm lâm khu vực Trung
tâm
|
|
|
H57.24.22.23
|
Hạt Kiểm lâm khu vực Nam Sông
Hương
|
|
|
H57.24.22.24
|
Hạt Kiểm lâm khu vực phía Nam
thành phố
|
|
|
H57.24.22.25
|
Hạt Kiểm lâm khu vực Nam Đông
|
|
|
H57.24.22.26
|
Hạt Kiểm lâm khu vực A Lưới
|
|
|
H57.24.22.27
|
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng
cháy, chữa cháy rừng số 1
|
|
|
H57.24.22.28
|
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng
cháy, chữa cháy rừng số 2
|
|
5
|
|
Sở Công Thương
|
|
5.1
|
H57.03.20
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
|
|
H57.03.20.01
|
Đội Quản lý thị trường số 1
|
|
|
H57.03.20.02
|
Đội Quản lý thị trường số 2
|
|
|
H57.03.20.03
|
Đội Quản lý thị trường số 3
|
|
|
H57.03.20.04
|
Đội Quản lý thị trường số 4
|
|
|
H57.03.20.05
|
Phòng Tổ chức hành chính
|
|
|
H57.03.20.06
|
Phòng Nghiệp vụ - Tổng hợp
|
|
6
|
|
Thanh tra thành phố
|
|
|
H57.19.08
|
Phòng Thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo lĩnh vực nội chính và khoa học công nghệ
|
|
|
H57.19.09
|
Phòng Thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo lĩnh vực tài chính, công thương
|
|
|
H57.19.10
|
Phòng Thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo lĩnh vực nông nghiệp, môi trường
|
|
|
H57.19.11
|
Phòng Thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo lĩnh vực xây dựng
|
|
|
H57.19.12
|
Phòng Thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo lĩnh vực văn hóa, xã hội
|
|
7
|
|
Sở Y tế
|
|
7.1
|
H57.18.33
|
Trung tâm Y tế A Lưới
|
|
|
H57.18.33.20
|
Trạm Y tế xã A Lưới 1
|
|
|
H57.18.33.21
|
Trạm Y tế xã A Lưới 2
|
|
|
H57.18.33.22
|
Trạm Y tế xã A Lưới 3
|
|
|
H57.18.33.23
|
Trạm Y tế xã A Lưới 4
|
|
|
H57.18.33.24
|
Trạm Y tế xã A Lưới 5
|
|
7.2
|
H57.18.34
|
Trung tâm Y tế Phong Điền
|
|
|
H57.18.34.20
|
Trạm Y tế phường Phong Điền
|
|
|
H57.18.34.21
|
Trạm Y tế phường Phong Thái
|
|
|
H57.18.34.22
|
Trạm Y tế phường Phong Dinh
|
|
|
H57.18.34.23
|
Trạm Y tế phường Phong Phú
|
|
7.3
|
H57.18.35
|
Trung tâm Y tế Phú Lộc
|
|
|
H57.18.35.20
|
Trạm Y tế xã Lộc An
|
|
|
H57.18.35.21
|
Trạm Y tế xã Phú Lộc
|
|
|
H57.18.35.22
|
Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng
cô
|
|
|
H57.18.35.23
|
Trạm Y tế xã Vinh Lộc
|
|
|
H57.18.35.24
|
Trạm Y tế xã Hưng Lộc
|
|
|
H57.18.35.25
|
Trạm Y tế xã Long Quảng
|
|
|
H57.18.35.26
|
Trạm Y tế xã Nam Đông
|
|
|
H57.18.35.27
|
Trạm Y tế xã Khe Tre
|
|
7.4
|
H57.18.36
|
Trung tâm Y tế Phú Vang
|
|
|
H57.18.36.20
|
Trạm Y tế xã Phú Vang
|
|
|
H57.18.36.21
|
Trạm Y tế xã Phú Hồ
|
|
|
H57.18.36.22
|
Trạm Y tế xã Phú Vinh
|
|
7.5
|
H57.18.37
|
Trung tâm Y tế Quảng Điền
|
|
|
H57.18.37.20
|
Trạm Y tế phường Phong Quảng
|
|
|
H57.18.37.21
|
Trạm Y tế xã Quảng Điền
|
|
|
H57.18.37.22
|
Trạm Y tế xã Đan Điền
|
|
7.6
|
H57.18.38
|
Trung tâm Y tế Thuận Hóa
|
|
|
H57.18.38.20
|
Trạm Y tế phường Thuận Hóa
|
|
|
H57.18.38.21
|
Trạm Y tế phường An Cựu
|
|
|
H57.18.38.22
|
Trạm Y tế phường Thủy Xuân
|
|
|
H57.18.38.23
|
Trạm Y tế phường Vỹ Dạ
|
|
|
H57.18.38.24
|
Trạm Y tế phường Mỹ Thượng
|
|
|
H57.18.38.25
|
Trạm Y tế phường Dương Nỗ
|
|
|
H57.18.38.26
|
Trạm Y tế phường Thuận An
|
|
7.7
|
H57.18.39
|
Trung tâm Y tế Hương Thuỷ
|
|
|
H57.18.39.20
|
Trạm Y tế phường Thanh Thuỷ
|
|
|
H57.18.39.21
|
Trạm Y tế phường Hương Thuỷ
|
|
|
H57.18.39.22
|
Trạm Y tế phường Phú Bài
|
|
7.8
|
H57.18.40
|
Trung tâm Y tế Hương Trà
|
|
|
H57.18.40.20
|
Trạm Y tế phường Hương Trà
|
|
|
H57.18.40.21
|
Trạm Y tế phường Kim Trà
|
|
|
H57.18.40.22
|
Trạm Y tế xã Bình Điền
|
|
7.9
|
H57.18.41
|
Trung tâm Y tế Phú Xuân
|
|
|
H57.18.41.20
|
Trạm Y tế phường Phú Xuân
|
|
|
H57.18.41.21
|
Trạm Y tế phường Kim Long.
|
|
|
H57.18.41.22
|
Trạm Y tế phường Hương An
|
|
|
H57.18.41.23
|
Trạm Y tế phường Hóa Châu
|
|
8
|
|
Sở Xây dựng
|
|
|
H57.17.24
|
Trung tâm Công viên Cây xanh thành
phố Huế
|
|
|
H57.17.25
|
Trung tâm Quản lý và Khai
thác hạ tầng thành phố Huế
|
|
9
|
H57.91
|
Ban chỉ huy Phòng, chống
thiên tai và tìm kiếm cứu nạn thành phố Huế
|
2. Điều
chỉnh tên đơn vị
|
STT
|
Mã điện tử
|
Tên đơn vị cũ
|
Tên đơn vị sau khi điều chỉnh
|
|
1
|
H57.104.27
|
Trường Trung học cơ sở Điền
Hòa
|
Trường TH&THCS Điền Hoà
|
|
2
|
H57.107.12
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công phường Quảng Điền
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công xã Quảng Điền
|
|
3
|
H57.127.23
|
Trường Mầm non Hoa Hướng
Dương
|
Trường Mầm non Phú Sơn
|
|
4
|
H57.127.24
|
Trường Mầm non Họa Mi
|
Trường Mầm non Dương Hoà
|
|
5
|
H57.129.24
|
Trường Tiểu học Lộc Sơn 1
|
Trường Tiểu học Lộc Sơn
|
|
6
|
H57.19.04
|
Phòng Tiếp công dân và xử lý
đơn thư
|
Phòng Tiếp công dân và xử lý
đơn
|
|
7
|
H57.19.06
|
Phòng Phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
|
Phòng Phòng, chống tham
nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
|
8
|
H57.19.07
|
Phòng Giám sát, thẩm định, xử
lý sau thanh tra
|
Phòng Giám sát, thẩm định và
xử lý sau thanh tra
|
3. Đóng
mã định danh các đơn vị
|
STT
|
Mã điện tử
|
Tên đơn vị
|
|
1
|
H57.04.03
|
Thanh tra Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
2
|
H57.07.03
|
Thanh tra Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
3
|
H57.10.03
|
Thanh tra Sở Nội vụ
|
|
4
|
H57.12.03
|
Thanh tra Sở Tài chính
|
|
5
|
H57.15.03
|
Thanh tra Sở Tư pháp
|
|
6
|
H57.16.03
|
Thanh tra Sở Văn hóa và Thể
thao
|
|
7
|
H57.17.03
|
Thanh tra Sở Xây dựng
|
|
8
|
H57.18.03
|
Thanh tra Sở Y tế
|
|
9
|
H57.19.03
|
Phòng Thanh tra
|
|
10
|
H57.19.05
|
Phòng Giải quyết khiếu nại, tố
cáo
|
|
11
|
H57.23.03
|
Thanh tra Sở Du lịch
|
|
12
|
H57.24.03
|
Thanh tra Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
13
|
H57.128.27
|
Trường Tiểu học Vinh Hưng 2
|
|
14
|
H57.129.25
|
Trường Tiểu học Lộc Sơn 2
|
|
15
|
H57.90
|
Trung tâm Quản lý giao thông
thành phố Huế
|
|
16
|
H57.85
|
Trung tâm Công viên cây xanh
thành phố Huế
|
|
17
|
H57.86
|
Trung tâm Quản lý và khai
thác hạ tầng thành phố Huế
|
|
18
|
H57.101.11
|
Trạm y tế Phường Phong Điền
|
|
19
|
H57.102.11
|
Trạm y tế Phường Phong Thái
|
|
20
|
H57.103.11
|
Trạm y tế Phường Phong Dinh
|
|
21
|
H57.104.11
|
Trạm y tế Phường Phong Phú
|
|
22
|
H57.105.11
|
Trạm y tế Phường Phong Quảng
|
|
23
|
H57.106.11
|
Trạm y tế Xã Đan Điền
|
|
24
|
H57.107.11
|
Trạm y tế Xã Quảng Điền
|
|
25
|
H57.108.11
|
Trạm y tế Phường Hương Trà
|
|
26
|
H57.109.11
|
Trạm y tế Phường Kim Trà
|
|
27
|
H57.110.11
|
Trạm y tế Xã Bình Điền
|
|
28
|
H57.111.11
|
Trạm y tế Phường Kim Long
|
|
29
|
H57.112.11
|
Trạm y tế Phường Hương An
|
|
30
|
H57.113.11
|
Trạm y tế Phường Phú Xuân
|
|
31
|
H57.114.11
|
Trạm y tế Phường Thuận An
|
|
32
|
H57.115.11
|
Trạm y tế Phường Hóa Châu
|
|
33
|
H57.116.11
|
Trạm y tế Phường Dương Nỗ
|
|
34
|
H57.117.11
|
Trạm y tế Phường Mỹ Thượng
|
|
35
|
H57.118.11
|
Trạm y tế Phường Vỹ Dạ
|
|
36
|
H57.119.11
|
Trạm y tế Phường Thuận Hóa
|
|
37
|
H57.120.11
|
Trạm y tế Phường An Cựu
|
|
38
|
H57.121.11
|
Trạm y tế Phường Thủy Xuân
|
|
39
|
H57.122.11
|
Trạm y tế Xã Phú Vinh
|
|
40
|
H57.123.11
|
Trạm y tế Xã Phú Hồ
|
|
41
|
H57.124.11
|
Trạm y tế Xã Phú Vang
|
|
42
|
H57.125.11
|
Trạm y tế Phường Thanh Thủy
|
|
43
|
H57.126.11
|
Trạm y tế Phường Hương Thủy
|
|
44
|
H57.127.11
|
Trạm y tế Phường Phú Bài
|
|
45
|
H57.128.11
|
Trạm y tế Xã Vinh Lộc
|
|
46
|
H57.129.11
|
Trạm y tế Xã Lộc Sơn
|
|
47
|
H57.130.11
|
Trạm y tế Xã Lộc An
|
|
48
|
H57.131.11
|
Trạm y tế Xã Phú Lộc
|
|
49
|
H57.132.11
|
Trạm y tế Xã Chân Mây - Lăng
Cô
|
|
50
|
H57.133.11
|
Trạm y tế Xã Long Quảng
|
|
51
|
H57.134.11
|
Trạm y tế Xã Nam Đông
|
|
52
|
H57.135.11
|
Trạm y tế Xã Khe Tre
|
|
53
|
H57.136.11
|
Trạm y tế Xã A Lưới 1
|
|
54
|
H57.137.11
|
Trạm y tế Xã A Lưới 2
|
|
55
|
H57.138.11
|
Trạm y tế Xã A Lưới 3
|
|
56
|
H57.139.11
|
Trạm y tế Xã A Lưới 4
|
|
57
|
H57.140.11
|
Trạm y tế Xã A Lưới 5
|
Quyết định 2396/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh, bổ sung Quyết định 1731/QĐ-UBND về mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2396/QĐ-UBND ngày 31/07/2025 điều chỉnh, bổ sung Quyết định 1731/QĐ-UBND về mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/03/2022
Ban hành:
01/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2021
Ban hành:
07/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2022
Ban hành:
22/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2020
116
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|