1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức (chủng
loại, số lượng, mức giá, đối tượng) sử dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y
tế) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn thành
phố Đồng Nai theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định
số 72/2025/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
2. Quyết định này không điều chỉnh đối với các đơn
vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
3. Các nội dung không được quy định tại Quyết định
này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 72/2025/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
1. Số lượng, chủng loại xe ô tô chuyên dùng của các
cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn thành phố Đồng Nai
được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giá trang bị xe ô tô chuyên dùng là giá tại thời
điểm mua sắm do cơ quan, tổ chức, đơn vị trình cơ quan, người có thẩm quyền xác
định phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định
tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2025/NĐ-CP được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) được quy định tại
Quyết định này thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo đúng mục
đích được xác định cụ thể theo chức năng, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, tổ
chức, đơn vị theo quy định của pháp luật.
2. Sở Tài chính thực hiện kiểm tra việc quản lý, sử
dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
trên địa bàn thành phố; tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định
xử lý theo các hình thức quy định của Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết có liên quan hiện
hành.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 6
năm 2026.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám
đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp thành phố; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Tên đơn vị sử dụng/
Chủng loại xe ô tô
|
Tiêu chuẩn (số
lượng)
|
Mục đích sử dụng
|
Ghi chú
|
|
I
|
CÁC SỞ BAN NGÀNH CẤP TỈNH
|
221
|
|
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
1.1
|
Chi cục kiểm lâm
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chở nước chữa cháy rừng
|
3
|
Phục vụ công tác
quản lý, bảo vệ rừng
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2
|
Xe ô tô tuần tra phòng cháy chữa cháy rừng
|
1
|
Phục vụ công tác
quản lý, bảo vệ rừng
|
Hiện trạng thực tế
|
|
3
|
Xe ô tô 24 chỗ ngồi (chở lực lượng chữa cháy rừng)
|
1
|
Phục vụ công tác
quản lý, bảo vệ rừng
|
Hiện trạng thực tế
|
|
1.2
|
Chi cục chăn nuôi và thủy sản
|
|
|
|
|
1
|
Xe tải (bắt chó thả rông)
|
1
|
Bắt chó thả rông
|
Hiện trạng thực tế
|
|
1.3
|
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2
|
Xe ô tô tải nhẹ, 3 - 5 tấn
|
1
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
1.4
|
Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
|
1
|
Xe quan trắc tự động
|
1
|
Phục vụ quan trắc
tự động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2
|
Xe tải lắp thiết bị chuyên dùng (xe kiểm chuẩn di
động)
|
1
|
Phục vụ công tác
kiểm chuẩn
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
2.1
|
Trung tâm Quy hoạch, kiểm định xây dựng và bảo
trì đường bộ
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải 1,4 tấn
|
1
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2.2
|
Trung tâm Đào tạo lái xe Đồng Nai
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô 5 chỗ
|
115
|
Phục vụ đào tạo,
sát hạch lái xe ô tô hạng B cơ khí hoặc B tự động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2
|
Xe ô tô 7 chỗ
|
10
|
Phục vụ đào tạo,
sát hạch lái xe ô tô hạng B cơ khí hoặc B tự động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
3
|
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định
cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế
đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B
|
15
|
Phục vụ đào tạo,
sát hạch lái xe ô tô hạng C1
|
Hiện trạng thực tế
|
|
4
|
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy
phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750
kg; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B và hạng C1
|
4
|
Phục vụ đào tạo,
sát hạch lái xe ô tô hạng C
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5
|
Xe ô tô xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể
chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe
ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe
các hạng B, C1, C
|
2
|
Phục vụ đào tạo,
sát hạch lái xe ô tô hạng D1
|
Hiện trạng thực tế
|
|
6
|
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không
kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại
xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối
lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép
lái xe các hạng B, C1, C, D1
|
2
|
Phục vụ đào tạo,
sát hạch lái xe ô tô hạng D2
|
Hiện trạng thực tế
|
|
7
|
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ
(không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô
tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe
các hạng B, C1, C, D1, D2
|
2
|
Phục vụ đào tạo,
sát hạch lái xe ô tô hạng D
|
Hiện trạng thực tế
|
|
8
|
Xe đầu kéo
|
1
|
Phục vụ đào tạo,
sát hạch lái xe ô tô
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9
|
Rơ moóc
|
1
|
Phục vụ đào tạo,
sát hạch lái xe ô tô
|
Hiện trạng thực tế
|
|
3
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
3.1
|
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô 45 chỗ ngồi
|
1
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
4
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
4.1
|
Trường Phổ thông Năng khiếu Thể thao
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
1
|
Chở vận động viên
đi luyện tập, thi đấu
|
Hiện trạng thực tế
|
|
4.2
|
Nhà hát nghệ thuật Đồng Nai
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
1
|
Chở diễn viên, nhạc
công
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2
|
Xe ô tô 47 chỗ ngồi
|
1
|
Chở diễn viên, nhạc
công
|
Hiện trạng thực tế
|
|
3
|
Xe ô tô 45 chỗ ngồi
|
1
|
Chở diễn viên, nhạc
công
|
Hiện trạng thực tế
|
|
4
|
Xe ô tô tải sân khấu lưu động
|
2
|
Chở thiết bị âm
thanh, ánh sáng, đạo cụ
|
Hiện trạng thực tế
|
|
4.3
|
Trung tâm Văn hóa điện ảnh
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
9
|
Phục vụ chiếu
phim, tuyên truyền lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2
|
Xe sân khấu chuyên dùng
|
1
|
Phục vụ đội tuyên
truyền lưu động; chạy phát loa tuyên truyền
|
Hiện trạng thực tế
|
|
3
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
1
|
Phục vụ đội tuyên
truyền lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
4.4
|
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
2
|
Chở HLV, vận động
viên đi luyện tập, thi đấu
|
Hiện trạng thực tế
|
|
4.5
|
Thư viện thành phố
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải đến 1,5 tấn
|
1
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Đồng Nai
|
|
|
|
|
5.1
|
Xe ô tô tải 1,5 tấn
|
1
|
Phục vụ dạy học
nghề xe ô tô
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5.2
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
2
|
Phục vụ dạy học
nghề xe ô tô
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5.3
|
Xe ô tô 5 chỗ ngồi (xe dạy học)
|
2
|
Phục vụ dạy học
nghề xe ô tô
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5.4
|
Xe ô tô 7 chỗ ngồi (xe dạy học)
|
1
|
Phục vụ dạy học
nghề xe ô tô
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5.5
|
Xe ô tô 9 chỗ ngồi (xe dạy học)
|
1
|
Phục vụ dạy học
nghề xe ô tô
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5.6
|
Xe nâng
|
1
|
Phục vụ dạy học
nghề xe ô tô
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5.7
|
Xe ô tô 5 chỗ ngồi động cơ điện phục vụ dạy học
|
1
|
Phục vụ dạy học
nghề xe ô tô
|
|
|
5.8
|
Xe ô tô tải đến 2,5 tấn
|
1
|
Phục vụ giảng dạy
nghề logistics
|
|
|
5.9
|
Xe nâng hàng chạy điện ngồi lái
|
1
|
Phục vụ giảng dạy
nghề logistics
|
|
|
6
|
Văn phòng UBND thành phố Đồng Nai
|
|
|
|
|
6.1
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
7
|
Vườn quốc gia Bù Gia Mập
|
|
|
|
|
7.1
|
Xe ô tô chở nước chữa cháy rừng
|
1
|
Phục vụ công tác bảo
vệ rừng và phòng chống cháy rừng
|
Hiện trạng thực tế
|
|
7.2
|
Xe tải nhỏ 2,5 tấn
|
1
|
Vận chuyển vật tư,
nhu yếu phẩm phục vụ công tác tuần tra, bảo vệ, chữa cháy rừng
|
|
|
7.3
|
Xe máy cày kéo mooc (chở bồn chứa nước 3000 -
5000 lít, gắn hệ thống bơm chữa cháy)
|
1
|
Phục vụ công tác
chữa cháy rừng tại các khu vực giao thông khó khăn, xe ô tô chữa cháy không
vào được
|
|
|
7.4
|
Xe ô tô KIA 2700II (1,25 tấn) nối cabin
|
1
|
Phục vụ công tác
tuyên truyền lưu động và tiếp nhận, cứu hộ động vật hoang dã
|
|
|
8
|
Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai
|
|
|
|
|
8.1
|
Xe ô tô khách 25 chỗ ngồi
|
1
|
Phục vụ công tác bảo
vệ rừng
|
Hiện trạng thực tế
|
|
8.2
|
Xe ô tô tải 15 tấn
|
1
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
8.3
|
Xe ô tô tải có cần cẩu
|
1
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
8.4
|
Xe chữa cháy chuyên dùng (xe ben có rơ móc)
|
1
|
Phục vụ công tác bảo
vệ rừng
|
Hiện trạng thực tế
|
|
8.5
|
Xe sân khấu lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9
|
Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai
|
|
|
|
|
9.1
|
Xe truyền hình lưu động (3,5 tấn)
|
1
|
Phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9.2
|
Xe truyền hình lưu động (7 tấn)
|
1
|
Phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9.3
|
Xe truyền hình lưu động
|
1
|
Phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động. Tiếp nhận từ VTV5 năm 2024
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9.4
|
Xe truyền hình lưu động
|
1
|
Phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9.5
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
1
|
Nhu cầu phát thanh
truyền hình (quay ngoại cảnh, game show, tọa đàm)
|
|
|
9.6
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động (xe được trang
bị từ 01 đến 03 Camera và thiết bị sản xuất chương trình đi kèm)
|
4
|
Phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9.7
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
1
|
Nhu cầu phát thanh
truyền hình (quay ngoại cảnh, game show, tọa đàm)
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9.8
|
Xe truyền hình lưu động 5 tấn
|
1
|
Phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9.9
|
Xe truyền hình lưu động FG8
|
1
|
Phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9.10
|
Xe truyền hình lưu động
|
1
|
Phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9.11
|
Xe ô tô tải
|
2
|
Nhu cầu thực tế
|
Hiện trạng thực tế
|
|
II
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG
|
79
|
|
|
|
1
|
Uỷ ban nhân dân phường Lộc Ninh
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ép rác
|
2
|
Xe chở, ép rác
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô chiếu bóng lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
2
|
Uỷ ban nhân dân xã Phú Riềng
|
|
|
|
|
2.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ép rác
|
1
|
Xe chở, ép rác
|
Hiện trạng thực tế
|
|
3
|
Uỷ ban nhân dân phường Long Thành
|
|
|
|
|
3.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe tải (xe ô tô sân khấu lưu động)
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
4
|
Uỷ ban nhân dân phường Phước Long
|
|
|
|
|
4.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe tải 1,5 tấn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác
|
1
|
Xe chở, ép rác
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe tải đến 9 tấn có gắn cẩu
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe quét đường
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5
|
Uỷ ban nhân dân phường Long Khánh
|
|
|
|
|
5.1
|
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải đến 2,5 tấn
|
1
|
Quản lý trật tự đô
thị
|
Hiện trạng thực tế
|
|
5.2
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe tải (xe ô tô sân khấu lưu động)
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
6
|
Uỷ ban nhân dân phường Đồng Xoài
|
|
|
|
|
6.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải đến 2,5 tấn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác 4,8 tấn
|
1
|
Xe chở, ép rác
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác 3,5 tấn
|
1
|
Xe chở, ép rác
|
Hiện trạng thực tế
|
|
7
|
Uỷ ban nhân dân xã Định Quán
|
|
|
|
|
7.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe tải (xe ô tô sân khấu lưu động)
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
8
|
Uỷ ban nhân dân phường Phước Bình
|
|
|
|
|
8.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô chiếu bóng lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
9
|
Uỷ ban nhân dân phường Trảng Bom
|
|
|
|
|
9.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe bồn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe tải cẩu đến 5 tấn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác 3,8 tấn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác 6,8 tấn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe tải đến 1,5 tấn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe tải đến 2,5 tấn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe tải đến 2,5 tấn
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
10
|
Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Mỹ
|
|
|
|
|
10.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải đến 1,5 tấn (ô tô tải thùng)
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
11
|
Uỷ ban nhân dân xã Thiện Hưng
|
|
|
|
|
11.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô chiếu bóng lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác 4 tấn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác 2 tấn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
12
|
Uỷ ban nhân dân phường Bình Long
|
|
|
|
|
12.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô chiếu bóng lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
13
|
Uỷ ban nhân dân phường Bình Phước
|
|
|
|
|
13.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải có gắn cẩu
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô xitec
|
2
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác
|
2
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe quét đường
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe hút bụi
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô hút chất thải
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô tải chở bùn
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô xitec (thông cống phun nước áp lực cao)
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô tải
|
3
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
14
|
Uỷ ban nhân dân phường Dầu Giây
|
|
|
|
|
14.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải có thùng
|
1
|
Dịch vụ công ích;
tuyên truyền tổng hợp
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
15
|
Uỷ ban nhân dân xã Bù Đăng
|
|
|
|
|
15.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô chiếu bóng lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
16
|
Uỷ ban nhân dân phường Chơn Thành
|
|
|
|
|
16.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô chiếu bóng lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
17
|
Uỷ ban nhân dân phường Trấn Biên
|
|
|
|
|
17.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe tuyên truyền và sân khấu lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô hút chất thải
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô tải có gắn cẩu
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
18
|
Uỷ ban nhân dân phường Tân Khai
|
|
|
|
|
18.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô chiếu bóng lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô xitec phun nước
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
19
|
Uỷ ban nhân dân xã Phú Nghĩa
|
|
|
|
|
19.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô chiếu bóng lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ép rác
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
20
|
Uỷ ban nhân dân xã Bình Tân
|
|
|
|
|
20.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ép rác
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
21
|
Uỷ ban nhân dân phường Trị An
|
|
|
|
|
21.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe tuyên truyền và sân khấu lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
22
|
Uỷ ban nhân dân xã Phước An
|
|
|
|
|
22.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
22.2
|
Phòng Kinh tế
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải
|
2
|
Phục vụ công tác
quản lý trật tự đô thị, đất đai, xây dựng
|
Hiện trạng thực tế
|
|
23
|
Uỷ ban nhân dân phường Nhơn Trạch
|
|
|
|
|
23.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe tải (xe ô tô sân khấu lưu động)
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
Hiện trạng thực tế
|
|
-
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
Hiện trạng thực tế
|
|
23.2
|
Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải
|
5
|
Phục vụ công tác
quản lý trật tự đô thị, đất đai, xây dựng
|
Hiện trạng thực tế
|
|
24
|
Uỷ ban nhân dân phường Tân Phú
|
|
|
|
|
24.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
25
|
Uỷ ban nhân dân xã Bình Minh
|
|
|
|
|
25.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
26
|
Uỷ ban nhân dân phường An Lộc
|
|
|
|
|
26.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Dịch vụ công ích
|
|
|
27
|
Uỷ ban nhân dân phường Hố Nai
|
|
|
|
|
27.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Dịch vụ công ích;
quản lý trật tự đô thị
|
|
|
28
|
Uỷ ban nhân dân phường Đồng Phú
|
|
|
|
|
28.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô chiếu bóng lưu động
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
29
|
Uỷ ban nhân dân phường Xuân Lộc
|
|
|
|
|
29.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
30
|
Uỷ ban nhân dân xã Phú Hòa
|
|
|
|
|
30.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
31
|
Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm
|
|
|
|
|
31.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
32
|
Uỷ ban nhân dân xã Xuân Bắc
|
|
|
|
|
32.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
33
|
Uỷ ban nhân dân xã Hưng Thịnh
|
|
|
|
|
33.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Xe ô tô tải nhẹ
|
1
|
Phục vụ tuyên truyền
lưu động
|
|
|
|
TỔNG CỘNG (I
+II)
|
300
|
|
|