|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
259/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
18/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 259/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 18
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN
GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 58/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh An
Giang.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung:
1. Thủ tục hành chính thứ tự số
03, 04 Mục B (cấp huyện) Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND
ngày 27/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân và lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
2. Thủ tục hành chính thứ tự số
52 Mục VII, Phụ lục II, thủ tục hành chính thứ tự số 11 Mục II, số 34 Mục VI,
Phần B (cấp huyện), Phụ lục III Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2759/QĐ-UBND
ngày 17/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Giáo
dục và Đào tạo tỉnh An Giang;
3. Thủ tục hành chính thứ tự
02, 03 Mục B (cấp huyện) Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 706/QĐ-UBND
ngày 12/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc thẩm quyền giải quyết và
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang;
4. Bãi bỏ thủ tục hành chính
thứ tự số 38, 39 Mục V, Phụ lục II Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số số 2759/QĐ-UBND
ngày 17/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Giáo
dục và Đào tạo tỉnh An Giang;
5. Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ
tự số 01 Mục I, Phần B (cấp huyện) Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 119/QĐ-UBND
ngày 15/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm
quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ
tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC NGÀNH
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
1
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
- Tối đa 24 ngày làm việc, kể
từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt danh sách trẻ em
mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.
- Việc chi trả kinh phí hỗ
trợ ăn trưa được thực hiện 2 lần trong năm học do cơ sở giáo dục mầm non chi
trả: lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm; lần 2 chi
trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm.
|
- Cơ sở giáo dục mầm non.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ
Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-
CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo
dục mầm non.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
2
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
- Tối đa 24 ngày làm việc, kể
từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, UBND cấp xã phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo
được hỗ trợ ăn trưa.
- Cơ sở giáo dục mầm non thực
hiện chi trả 2 lần trong năm học: lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc
tháng 12 hằng năm; lần 2 chi trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng
4 hằng năm.
|
- Cơ sở giáo dục mầm non;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ
Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-
CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo
dục mầm non.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
3
|
1.008951
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm
non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu
công nghiệp
|
Tối đa 17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ của cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục.
|
- Cơ sở giáo dục mầm non;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ
Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-
CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo
dục mầm non;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
4
|
1.002407
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
a) Đối với sinh viên theo chế
độ cử tuyển: Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận hồ sơ, thẩm định,
lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí và thực hiện việc chi trả học bổng
chính sách cho sinh viên theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo
cho người học trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
b) Đối với học sinh trường dự
bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú:
- Cơ sở giáo dục tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí gửi về cơ quan quản lý
trực tiếp.
- Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
c) Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật:
- Đối với học viên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp công lập: Hiệu trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập tổ
chức thẩm định hồ sơ, tổng hợp, lập danh sách và dự toán kinh phí thực hiện
chế độ hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên trình cơ quan quản lý trực tiếp
phê duyệt, tổng hợp gửi cơ quan tài chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập có trách nhiệm thông
báo cho người học trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Đối với học viên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp tư thục: Học viên làm đơn đề nghị gửi cơ sở giáo dục nghề
nghiệp nơi theo học để xác nhận vào đơn trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đơn và hướng dẫn học viên gửi hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi học viên có hộ khẩu thường trú. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thẩm định,
phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách và xây dựng dự toán kinh
phí thực hiện gửi cơ quan tài chính cùng cấp, trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thông báo cho người
học trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Thời gian cấp học bổng chính
sách: Học bổng chính sách được cấp hai lần trong năm học, mỗi lần cấp 06
tháng, lần thứ nhất cấp vào tháng 10, lần thứ hai cấp vào tháng 3. Trường hợp
học sinh, sinh viên, học viên chưa nhận được học bổng chính sách theo thời
hạn quy định thì được truy lĩnh trong kỳ cấp học bổng tiếp theo.
|
a) Sở Nội Vụ (đối với sinh
viên trường đại học, trường cao đẳng sư phạm).
b) Sở Giáo dục và Đào tạo
(đối với sinh viên trường cao đẳng trừ sinh viên trường cao đẳng sư phạm).
c) Cơ sở giáo dục (đối với
học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú; học viên cơ
sở giáo dục nghề nghiệp công lập dành cho thương binh, người khuyết tật).
d) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người
khuyết tật).
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ- CP
ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Giáo dục và Đào tạo..
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
|
1
|
1.005099
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
|
a) Đối với học sinh tiểu học chuyển
trường trong nước: Tổng thời gian giải quyết không quá 09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ thể:
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn, hiệu trưởng trường nơi chuyển đến có ý kiến
đồng ý về việc tiếp nhận học sinh vào đơn.
Trường hợp không đồng ý phải
ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh
theo hình thức đã tiếp nhận đơn.
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn, hiệu trưởng trường nơi chuyển đi có
trách nhiệm trả hồ sơ cho học sinh theo quy định.
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng trường nơi chuyển đến
tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp.
b) Đối với học sinh trong độ
tuổi tiểu học chuyển trường từ nước ngoài về nước: Tổng thời gian giải quyết
không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ thể:
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kê từ ngày nhận đơn, hiệu trưởng trường nơi chuyển đến có ý kiến
đồng ý về việc tiếp nhận học sinh vào đơn. Trường hợp không đồng ý phải ghi
rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh theo
hình thức đã tiếp nhận đơn.
- Trong trường hợp đồng ý
tiếp nhận học sinh, trong thời gian không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đơn, hiệu trưởng trường tiểu học tổ chức khảo sát trình độ của học sinh,
xếp vào lớp phù hợp.
|
- Nộp tại cơ sở giáo dục;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ
Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT
ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ
trường Tiểu học.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
1
|
2.002482
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước
|
Không quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ
Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ
sở và trung học phổ thông;
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung
một số điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ- BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận
học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
|
|
2
|
2.002483
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở người nước ngoài
|
Không quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ
Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ
sở và trung học phổ thông.
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung
một số điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ- BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận
học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
|
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC
KHÁC
|
|
1
|
1.001000
|
Xác nhận hoạt động giáo dục
kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
2
|
1.000181
|
Cấp phép hoạt động giáo dục
kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
1
|
2.002594
|
Đề nghị đánh giá công nhận
“Đơn vị học tập” cấp huyện
|
Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội
|
Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 259/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
142
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|