|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2574/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
21/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2574/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 21
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử
ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Văn bản số 3319/TTr-SGDĐT ngày 14/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 116 (một trăm mười sáu) thủ tục hành chính (TTHC) thuộc
thẩm quyền quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Trách nhiệm của
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các xã, phường:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo:
a) Tổ chức triển khai thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong phạm vi lĩnh vực quản lý; đảm bảo đúng quy định pháp luật, quy
trình nghiệp vụ và hướng dẫn chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền;
b) Rà soát, đánh giá điều kiện
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới
hành chính; chủ động đề xuất bổ sung, cập nhật danh mục khi có đủ điều kiện về
hạ tầng kỹ thuật, kết nối hệ thống thông tin, bảo đảm khả năng xử lý hồ sơ và
trả kết quả đúng thời hạn;
c) Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan xây dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ,
quy trình điện tử, quy trình liên thông đối với từng TTHC được áp dụng không phụ
thuộc vào địa giới hành chính;
d) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn
nghiệp vụ cho công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa các cấp, đặc biệt là cấp
xã, đảm bảo thống nhất, hiệu quả trong quá trình tiếp nhận, xử lý và trả kết quả
giải quyết TTHC;
đ) Công khai, minh bạch danh mục
và quy trình thực hiện TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên
Trang/Cổng thông tin điện tử của đơn vị, Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
e) Theo dõi, kiểm tra, giám sát
việc thực hiện và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh)
về tình hình, kết quả triển khai, khó khăn vướng mắc, kiến nghị giải pháp hoàn
thiện.
2. Ủy ban nhân dân các
xã, phường:
a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân không phân biệt cấp chính quyền,
địa giới hành chính nơi cư trú, nơi đặt trụ sở hoặc nơi đã cấp các loại giấy tờ
cho tổ chức, cá nhân;
b) Chuyển hồ sơ đầy đủ, kịp thời
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; đảm bảo đồng bộ giữa bản giấy (nếu có) và
hồ sơ điện tử trên Hệ thống;
c) Thực hiện cập nhật đầy đủ,
liên tục trạng thái hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh để
phục vụ theo dõi, giám sát tiến độ và thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân;
d) Thực hiện trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân tại nơi đã tiếp nhận hồ sơ, đúng thời hạn quy định,
không yêu cầu người dân di chuyển đến nơi có thẩm quyền giải quyết;
đ) Niêm yết công khai, đầy đủ
danh mục TTHC, quy trình tiếp nhận, thời gian xử lý tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử (nếu có) để tạo điều kiện thuận
lợi cho người dân, doanh nghiệp;
e) Phối hợp chặt chẽ với các sở,
ban, ngành, Văn phòng UBND tỉnh trong quá trình thực hiện, phản ánh kịp thời những
khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh
(Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh):
a) Phối hợp với Sở Giáo dục và
Đào tạo thực hiện rà soát các quy định về TTHC, hướng dẫn cách thức triển khai
thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính phù hợp với quy định
pháp luật và thực tiễn theo ngành, lĩnh vực.
b) Phối hợp với đơn vị phát triển
và cung cấp phần mềm bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh đáp ứng
yêu cầu kỹ thuật; thiết lập quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; tổ chức tập huấn, hướng
dẫn cán bộ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã sử dụng, thao tác trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh bảo đảm việc tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính, gắn với số hóa hồ sơ, giấy tờ, kết quả giải quyết TTHC
(thời gian hoàn thành trong tháng 11 năm 2025).
2. Trong quá trình thực
hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về
Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh,
bổ sung kịp thời.
3. Các cơ quan, đơn vị,
địa phương căn cứ nội dung Quyết định để triển khai thực hiện nghiêm túc, đầy đủ,
đảm bảo quyền lợi của người dân, doanh nghiệp trong tiếp cận dịch vụ công.
4. Từ ngày 01 tháng 12 năm
2025, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tổ chức thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả giải quyết TTHC không
phụ thuộc vào địa giới hành chính.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ban hành;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Công báo - Tin học tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo ;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Báo Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN
PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
|
Thực hiện qua bưu chính công ích
|
Ghi chú
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
1
|
1.012944
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.012954
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.012955
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.012956
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
1.005090
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
|
x
|
x
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
1
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
3.000316
|
Cho phép trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
3.000317
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.012988
|
Giải thể trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trung tâm)
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
1.013756
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
1.013757
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
1013758
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập)
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
1.013754
|
Giải thể trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
x
|
|
x
|
|
|
10
|
1.013753
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
x
|
|
x
|
|
|
11
|
1.013752
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
hoạt động trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
12
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
x
|
|
x
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
|
|
1
|
2.000189
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.000389
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ
sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.000154
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.000138
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
1.000553
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
1.000530
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
1.000167
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
1.010928
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
2.000130
|
Thành lập văn phòng đại diện
của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
10
|
1.000159
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và
cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
11
|
2.001959
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố Trung ương
|
x
|
|
x
|
|
|
12
|
1.013759
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của
trường trung cấp tư thục
|
x
|
|
x
|
|
|
13
|
1.013761
|
Cho phép giải thể trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
x
|
|
x
|
|
|
14
|
1.013762
|
Cho phép chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
x
|
|
x
|
|
|
15
|
1.013.763
|
Cho phép đổi tên trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
x
|
|
x
|
|
|
16
|
1.013764
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
17
|
1.013765
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
x
|
|
x
|
|
|
18
|
1.013760
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
x
|
|
x
|
|
|
19
|
2.000130
|
Thành lập văn phòng đại diện
của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
20
|
1.000159
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và
cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC
KHÁC
|
|
1
|
1.012958
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.005008
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.004988
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.004999
|
Sáp nhập, chia tách trường
trung học phổ thông chuyên
|
|
x
|
|
|
|
5
|
1.004991
|
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
1.012959
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
3.000297
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
3.000298
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
3.000299
|
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
|
x
|
x
|
|
|
10
|
3.000300
|
Giải thể trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
|
x
|
x
|
|
|
11
|
3.000301
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường dành cho người khuyết tật
|
|
x
|
x
|
|
|
12
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục
|
x
|
|
x
|
|
|
13
|
3.000303
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
14
|
3.000304
|
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật
|
|
x
|
x
|
|
|
15
|
3.000305
|
Giải thể trường dành cho người
khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
|
x
|
x
|
|
|
16
|
3.000306
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
|
x
|
x
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
1
|
1.000288
|
Công nhận trường mầm non đạt
chuẩn quốc gia
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.000280
|
Công nhận trường tiểu học đạt
chuẩn quốc gia.
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.000691
|
Công nhận trường trung học đạt
chuẩn quốc gia.
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.001714
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh
phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại
các cơ sở giáo dục
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
1.00895
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
|
x
|
x
|
|
|
7
|
1.008951
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm
non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu
công nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
1.002407
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
|
x
|
x
|
|
|
9
|
1.005144
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục,
trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
|
|
x
|
x
|
|
|
10
|
1.005144
|
Đề nghị miễn, giảm học phí
trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh
nghiệp nhà nước
|
|
x
|
x
|
|
|
11
|
1.005144
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường
trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục
mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
|
|
x
|
x
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
VỚI NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
1.013767
|
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.008722
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.008720
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm
non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.005143
|
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng
tiếng nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
2.002812
|
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án
dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
2.002813
|
Chấm dứt hoạt động của Đề án
dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
2.000729
|
Phê duyệt liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
2.000451
|
Thành lập văn phòng đại diện
của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
2.000680
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết
định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
10
|
1.001501
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở
giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
x
|
|
x
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
|
|
1
|
1.000715
|
Cấp giấy chứng nhận trường mầm
non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.000713
|
Cấp giấy Chứng nhận trường tiểu
học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.000711
|
Cấp giấy Chứng nhận trường
trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
x
|
x
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ
|
|
1
|
1.005092
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.001914
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
|
x
|
x
|
|
|
B
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
1
|
1.012961
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.006390
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục.
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.006444
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
1.006445
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.012962
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
|
x
|
x
|
|
|
7
|
1.012972
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm
non độc lập hoạt động trở lại
|
|
x
|
x
|
|
|
8
|
1.012973
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở
giáo dục mầm non độc lập
|
|
x
|
x
|
|
|
9
|
1.012974
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
x
|
|
x
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
|
1
|
1.012963
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường tiểu học
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.004552
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu học
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
x
|
|
x
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
1
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.012966
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.012967
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.012968
|
Giải thể trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
2.004831
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
3.000182
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
|
x
|
x
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
1
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.012970
|
Cho phép trung tâm học tập cộng
đồng hoạt động trở lại
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
3.000307
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm học tập cộng đồng
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
3.000308
|
Giải thể trung tâm học tập cộng
đồng
|
x
|
|
x
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC
KHÁC
|
|
1
|
3.000309
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết
tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường
xuyên cấp trung học cơ sở
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác
thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
x
|
|
x
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
1
|
1.008724
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.008725
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư
thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư
sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
|
x
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
VỚI NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
1.008723
|
Chuyển đổi trường trung học,
trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do
nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.008721
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
x
|
|
x
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
|
|
1
|
2.001960
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước
ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.002284
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã
|
x
|
|
x
|
|
|
IX
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ
|
|
1
|
1.005092
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.001914
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2574/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2574/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
03/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
303
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|