|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1139/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1139/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 13
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở,
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
649/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 237/TTr-SXD ngày 8/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 12 danh mục thủ tục
hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở, Vật liệu xây dựng thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 11
danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh và thay thế tại số thứ tự
như sau:
- Số thứ tự 112, 113, 115, 116,
118, 119, 120, 121, 133, 134, Mục IX, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 01
và thay thế Quyết định số 408/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Vật liệu
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
2. Sửa đổi, bổ sung 01
danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã và thay thế tại số thứ tự
01, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 216/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt
động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục ban hành kèm
theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, VẬT LIỆU XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1139/QĐ-UBND ngày 13/05/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
CẤP TỈNH: 11 TTHC
|
|
I
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở: 10 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục chuyển đổi công năng
nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND
cấp tỉnh
1.012883
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày
cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
2
|
Thủ tục thông báo đơn vị đủ
điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư
1.012884
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày
Sở Xây dựng nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
3
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
1.012885
|
Không quá 35 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
4
|
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi
đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà
ở 2023
1.012887
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày
Sở Xây dựng nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu
nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
1.012890
|
Tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
6
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở.
1.012892
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
7
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
1.012897
|
- Không quá 45 ngày, kể từ
ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang
sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013
(ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành);
- Không quá 25 ngày, kể từ
ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người
đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06
tháng 6 năm 2013.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
8
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê.
1.012898
|
Không quá 15 ngày, kể từ ngày
cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
9
|
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc
tài sản công.
1.012893
|
Không quá 45 ngày, kể từ ngày
cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
10
|
Thủ tục giải quyết bán phần
diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công.
1.012894
|
Không quá 50 ngày, kể từ ngày
đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc không quá 45 ngày, kể
từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
II
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG:
01 TTHC
|
|
11
|
Cấp giấy phép lưu thông vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
1.014783
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông tư số 63/2025/TT-BXD
ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
B
|
CẤP XÃ: 01 TTHC
|
|
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở: 01 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký mua, thuê mua,
thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo,
sửa chữa nhà ở
1.014632
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 1: Xác nhận
điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ
trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình)
|
07 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-
CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Nghị định số 261/2025/NĐ-
CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-
CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông tư số
08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
|
|
Trường hợp 2: Xác nhận
điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ
trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người
thấp hơn 15m2 sàn/người)
|
07 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-
CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
|
|
|
Trường hợp 3: Xác nhận
điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để
hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
|
Không có
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-
CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
|
|
|
Trường hợp 4: Xác nhận
điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định
để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
|
Không có
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-
CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
|
|
|
Trường hợp 5: Xác nhận
đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối
tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở)
|
Không có
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-
CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-
CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
|
|
Trường hợp 6: Xác nhận
đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho
các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối
tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động,
không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)
|
Không có
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-
CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số 261/2025/NĐ-
CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông tư số
08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
|
|
Trường hợp 7: Xác nhận
điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng
quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không
được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
|
07 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trực tiếp; Trực tuyến; Dịch vụ bưu chính;
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số 261/2025/NĐ-
CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông tư số
08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
Phần chữ thường, in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
Quyết định 1139/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở, Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1139/QĐ-UBND ngày 13/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở, Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
25/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2020
142
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|