a) Sửa đổi, bổ sung một số mã
đoạn của thành phố Yên Bái theo quy định tại Bảng 2 ban hành kèm theo Quyết định
này;
b) Sửa đổi, bổ sung một số mã
đoạn của thị xã Nghĩa Lộ theo quy định tại Bảng 3 ban hành kèm theo Quyết định
này;
c) Sửa đổi, bổ sung một số mã
đoạn của huyện Mù Cang Chải theo quy định tại Bảng 4 ban hành kèm theo Quyết định
này;
d) Sửa đổi, bổ sung một số mã
đoạn của huyện Trạm Tấu theo quy định tại Bảng 5 ban hành kèm theo Quyết định
này;
đ) Sửa đổi, bổ sung một số mã
đoạn của huyện Văn Chấn theo quy định tại Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định
này;
e) Sửa đổi, bổ sung một số mã
đoạn của huyện Văn Yên theo quy định tại Bảng 7 ban hành kèm theo Quyết định
này;
g) Sửa đổi, bổ sung một số mã
đoạn của huyện Trấn Yên theo quy định tại Bảng 8 ban hành kèm theo Quyết định
này;
h) Sửa đổi, bổ sung một số mã
đoạn của huyện Yên Bình theo quy định tại Bảng 9 ban hành kèm theo Quyết định
này;
i) Sửa đổi, bổ sung một số mã
đoạn của huyện Lục Yên theo quy định tại Bảng 10 ban hành kèm theo Quyết định
này.
1. Quyết định này này có hiệu lực
từ ngày 19 tháng 5 năm 2025.
2. Quy định chuyển tiếp
Các trường hợp đã nộp đầy đủ hồ
sơ hợp lệ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ để thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất
đai theo quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà cơ quan thuế
chưa có văn bản xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai thì được áp dụng giá đất
tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND./.
|
STT
|
Tên
đường
|
Giá
đất vị trí 1 (Đồng/m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
I
|
TẠI CÁC PHƯỜNG: Đồng Tâm, Yên
Thịnh, Minh Tân, Yên Ninh, Nguyễn Thái Học, Hồng Hà
|
|
|
2
|
Đường Điện Biên (Từ ngã
tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến
ngã năm Cao Lanh)
|
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cao Thắng
|
37.000.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã năm Cao
Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học)
|
35.000.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn Phúc (Từ
ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Hồng Hà)
|
|
|
5.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
phường Hồng Hà
|
4.500.000
|
|
6
|
Đường Lê Hồng Phong (Từ
ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
|
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
phường Hồng Hà
|
7.000.000
|
|
22
|
Đường Đá Bia (Từ ngã tư
bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
|
|
|
22.3
|
Đoạn tiếp theo đến Nghĩa trang Đá
Bia
|
3.000.000
|
|
25
|
Đường Trần Phú (Từ ngã ba
Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
|
|
|
25.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến
sau vị trí 1 đường Âu Cơ
|
18.000.000
|
|
25.2
|
Đoạn từ sau Quán Đá đến hết ranh
giới phường Đồng Tâm
|
16.000.000
|
|
31
|
Phố Ngô Sĩ Liên
|
|
|
31.1
|
Từ vị trí 1 đường Trần Phú đến gặp
ngã ba
|
16.000.000
|
|
31.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết tiểu khu
Hào Gia (giáp suối)
|
15.000.000
|
|
73
|
Đường Trần Nhật Duật
|
10.000.000
|
|
77
|
Ngõ 683 (đường bê tông
Tổ 9 phường Yên Ninh)
|
|
|
77.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông (đường Tổ 9)
|
3.000.000
|
|
77.4
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đá
Bia (đường Tổ 9)
|
3.000.000
|
|
78
|
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên
Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
|
|
|
78.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Vịnh
|
3.000.000
|
|
92
|
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ
33-34 cũ) phường Hồng Hà
|
|
|
92.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng
Phong (nhà ông Hải) đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng
|
3.000.000
|
|
92.2
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng
Phong (nhà ông Hùng) đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)
|
3.000.000
|
|
92.3
|
Đoạn từ VT1 đường Lê Hồng Phong
(nhà ông Hải) đến gặp gác chắn đường Hòa Bình)
|
3.000.000
|
|
93
|
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ
32-35 cũ) phường Hồng Hà (Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến hết
ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo)
|
3.000.000
|
|
94
|
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (tổ
31 cũ) phường Hồng Hà (Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến hết đất
Ông Đinh Phú Sáu)
|
4.000.000
|
|
95
|
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ
12-18 cũ) phường Hồng Hà
|
|
|
95.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa
Bình đến hết đất bà Trần Thị Mỹ
|
3.500.000
|
|
95.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường tổ
7-13 cũ
|
3.000.000
|
|
96
|
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ
20-18 cũ) phường Hồng Hà
|
|
|
96.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa
Bình đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ
|
3.500.000
|
|
96.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Tổ
12-18 cũ
|
3.000.000
|
|
97
|
Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ
02-05 cũ) phường Hồng Hà (Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến hết đất
ông Nguyễn Văn Chiến)
|
3.500.000
|
|
98
|
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ
dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Hồng Hà
|
|
|
98.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Phúc đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh
|
3.500.000
|
|
98.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất bà Lê Thị Hòa
|
3.000.000
|
|
106
|
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên
Thịnh
|
|
|
106.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng vào 100m
|
4.400.000
|
|
106.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông (hết đất nhà ông Bằng)
|
3.500.000
|
|
106.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông (hết đất nhà ông Tài)
|
3.000.000
|
|
108
|
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên
Thịnh
|
|
|
108.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng vào 100m
|
4.400.000
|
|
108.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu bê tông
|
3.500.000
|
|
108.3
|
Đoạn từ cầu bê tông đến giáp địa
phận xã Minh Bảo
|
3.000.000
|
|
113
|
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12
phường Yên Ninh
|
|
|
113.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo
Lương vào 50m
|
3.500.000
|
|
113.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông
|
3.000.000
|
|
115
|
Đường Bách Lẫm (đoạn
qua địa phận phường Yên Ninh)
|
Bỏ
|
|
115.1
|
Đoạn từ ngã 5 Cao Lanh đến hết đất
Công ty Xăng dầu Yên Bái
|
Bỏ
|
|
115.2
|
Đoạn tiếp theo đầu cầu Bách Lầm
|
Bỏ
|
|
117
|
Đường nối QL37 với đường cao tốc
Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ Ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên
Ninh)
|
|
|
117.1
|
Đoạn từ ngã 5 Cao Lanh đến gặp đường
Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối Cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
|
40.000.000
|
|
117.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Tuần
Quán
|
35.000.000
|
|
117.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
phường Yên Ninh
|
20.000.000
|
|
119
|
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha)
phường Đồng Tâm
|
|
|
119.1
|
Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3
|
25.000.000
|
|
119.2
|
Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5
|
20.000.000
|
|
119.3
|
Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7
|
18.000.000
|
|
119.4
|
Các nhánh còn lại
|
15.000.000
|
|
120
|
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ
32-36 cũ) phường Hồng Hà
|
3.000.000
|
|
121
|
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ
15-16 cũ) phường Hồng Hà
|
3.000.000
|
|
125
|
Đường Trần Xuân Lai
|
10.000.000
|
|
128
|
Đường nội bộ khu đô thị
Viettel
|
12.000.000
|
|
129
|
Đường Bách Lẫm (đoạn
qua địa phận phường Yên Ninh)
|
25.000.000
|
|
133
|
Đường nối từ đường Điện Biên đến
đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên
qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ cầu
Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)
|
25.000.000
|
|
135
|
Đường nội bộ khu tái định cư
sau Công ty xăng dầu Yên Bái
|
8.000.000
|
|
137
|
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang
đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
|
|
|
137.1
|
Đường nội bộ rộng 9m, hành lang
3m*2 bên
|
11.000.000
|
|
137.2
|
Đường nội bộ rộng 7m, hành lang
3m*2 bên
|
10.300.000
|
|
141
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp
đường Trần Phú (tổ 10, phường Đồng Tâm)
|
27.000.000
|
|
142
|
Kè Hào Gia
|
|
|
142.1
|
Đoạn từ Ban Nội chính đến gặp đường
Ngô Sỹ Liên (cầu D41)
|
15.000.000
|
|
142.2
|
Đoạn từ đường Trần Phú đến nhà
văn hóa đa năng tổ 18 phường Đồng Tâm
|
15.000.000
|
|
142.3
|
Đoạn từ cầu D41 đến gặp đường Trần
Phú và gặp đường Lê Lợi
|
10.000.000
|
|
143
|
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến
cầu bệnh viện)
|
|
|
143.1
|
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng
6 m
|
15.000.000
|
|
143.2
|
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng
3 m
|
8.000.000
|
|
144
|
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo
Lương)
|
|
|
144.1
|
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng
3 m
|
8.000.000
|
|
144.2
|
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng
6 m
|
10.000.000
|
|
145
|
Đường nội bộ khu tái định cư hạ
tầng đô thị phía nam, thành phố Yên Bái
|
10.000.000
|
|
146
|
Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu
dân cư mới tổ 12, phường Yên Ninh)
|
10.000.000
|
|
147
|
Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu
cũ
|
8.100.000
|
|
148
|
Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia
|
15.000.000
|
|
149
|
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ
15 (tổ 35 cũ), phường Đồng Tâm
|
10.000.000
|
|
150
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
3.000.000
|
|
II
|
TẠI PHƯỜNG: Nam Cường
|
|
|
1
|
Đường Trần Bình Trọng
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà
ông Vang) đến đường Phạm Ngũ Lão
|
13.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đập Nam Cường
|
10.000.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trụ sở
Công an phường Nam Cường
|
9.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến Trạm gác Sân
Bay Yên Bái
|
8.000.000
|
|
2
|
Đường Lê Chân
|
|
|
2.1
|
Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn
Thái Học đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết đất nhà ông Hậu) Phía bên đến ngã
ba đường Đồng Tiến (hết đất nhà ông Tùng)
|
9.000.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Tân (đối diện bên đường hết đất nhà ông Linh)
|
8.000.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến Khu di tích lịch
sử đình, đền, chùa Nam Cường
|
7.600.000
|
|
4
|
Đường Vực Giang (Từ đường
Trần Bình Trọng đi Vực Giang gặp đường Quân sự)
|
|
|
4.1
|
Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng
đến Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão)
|
5.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Trần Đình
(giáp đất nhà ông Vượng)
|
3.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường đá
Quân sự
|
2.500.000
|
|
6
|
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ
đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc)
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần
Bình Trọng đến giáp đất nhà ông Cận
|
4.000.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào
Đầm Sấu đến tiếp giáp đất quân sự
|
2.500.000
|
|
6.3
|
Đoạn từ ngã ba nhà bà Tiếp đến tiếp
giáp VT1 đường kè hồ 1
|
3.000.000
|
|
7
|
Đường Cường Bắc (Từ khu
vực quân sự đi xã Cường Thịnh)
|
|
|
7.1
|
Từ giáp đất khu vực quân sự đến hết
đất nhà bà Dung
|
4.500.000
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới với
xã Cường Thịnh
|
2.500.000
|
|
8
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
|
|
8.3
|
Đoạn còn lại
|
2.500.000
|
|
9
|
Đường Đồng Tiến
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần
Bình Trọng đến ngã ba hết đất nhà ông Lương, phía đối diện tiếp giáp đất nhà
bà Khánh.
|
4.000.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo từ giáp đường lên Ra
đa đến ranh giới giữa TDP Đồng Tiến và TDP Cầu Đền (hết đất nhà ông Long)
|
3.000.000
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lê
Chân
|
4.000.000
|
|
12
|
Đường Bờ Đập
|
|
|
12.1
|
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng
đến Đập đầu mối Nam Cường
|
4.000.000
|
|
12.2
|
Đoạn còn lại chạy dọc theo ngòi Ống
đến giáp ranh giới xã Tuy Lộc
|
3.000.000
|
|
14
|
Đường Láng Dài
|
3.000.000
|
|
15
|
Đường Dộc Đình (Nối đường
thao trường xuống đường kề hồ 3)
|
3.300.000
|
|
17
|
Đường kè hồ 1
|
10.000.000
|
|
18
|
Đường kè hồ 2 (Đoạn từ đất
của hộ gia đình ông Hoàng Thanh Tùng đến cầu D1)
|
8.000.000
|
|
19
|
Đường kè hồ 03 (Đoạn từ
sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình)
|
|
|
19.1
|
Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến
cầu Tràn Đình (đường bê tông rộng 6,0 m)
|
6.000.000
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang đến
Đình Làng Nam Cường (đương bê tông rộng 3,0 m)
|
4.500.000
|
|
19.3
|
Đoạn từ đầu Cầu Đền vòng theo ven
hồ 3 đến đất Bà Nga (đường bê tông rộng 3,0 m)
|
4.000.000
|
|
20
|
Đường lên trường tiểu học Nam
Cường (Từ sau VT1 đường Trần Bình Trọng, đến gặp đường Phạm Khắc Vinh)
|
3.000.000
|
|
21
|
Các tuyến đường còn lại
|
2.500.000
|
|
III
|
TẠI PHƯỜNG: Hợp Minh
|
|
|
1
|
Đường Ngô Minh Loan
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu Yên Bái đến Trạm hạ
thế
|
20.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Lâu
|
16.000.000
|
|
6
|
Đường đi xóm Cổ Hạc
|
|
|
6.1
|
Đường từ trạm hạ thế đến đất ông
Lự
|
3.500.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc
|
2.500.000
|
|
9
|
Đường bê tông Tổ 3 (Tổ
7 cũ)
|
2.500.000
|
|
11
|
Đường Gò cấm
|
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Uyển
|
2.500.000
|
|
15
|
Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn
qua địa phận phường Hợp Minh)
|
13.000.000
|
|
16
|
Đường Võ Văn Kiệt (đoạn
qua địa phận phường Hợp Minh)
|
13.000.000
|
|
17
|
Đường Phạm Hùng (đoạn
qua địa phận phường Hợp Minh)
|
13.000.000
|
|
18
|
Đường quỹ đất dân cư phường Hợp
Minh (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan đến hết quỹ đất dân cư tổ 1+2)
|
6.000.000
|
|
19
|
Các đoạn đường bê tông còn lại
|
2.500.000
|
|
STT
|
Tên
đường
|
Giá
đất vị trí 1 (Đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ MINH BẢO
|
|
|
2
|
Đường liên thôn xã Minh Bảo
|
|
|
2.1
|
Đường Rặng nhãn (Từ đường Thanh
Liêm gặp đường Đá Bia)
|
|
|
2.1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1
đường Đá Bia
|
3.000.000
|
|
2.2
|
Đường Yên Thế (Từ sau vị trí 1
đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) đến hết đất xã Minh Bảo)
|
2.500.000
|
|
2.5
|
Đường liên thôn Trực Bình - Cường
Thịnh
|
2.500.000
|
|
5
|
Đường Bảo Yên - Trực Bình
|
2.500.000
|
|
7
|
Đường Yên Minh nối Thanh Niên
|
2.500.000
|
|
12
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
2.000.000
|
|
III
|
XÃ TÂN THỊNH
|
|
|
1
|
Đường Thanh Hùng (Đường
từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã)
|
4.000.000
|
|
3
|
Đường 7C (Từ đường Trần
Phú gặp xã Phú Thịnh)
|
|
|
3.1
|
Từ đường Trần Phú đến sau VT1 đường
nối đường Nguyễn Tất Thành với đường Âu Cơ.
|
4.000.000
|
|
3.2
|
Từ sau VT1 đường nối đường Nguyễn
Tất Thành với đường Âu Cơ đến gặp xã Phú Thịnh.
|
3.000.000
|
|
5
|
Đường thôn Lương Thịnh đi thôn
Thanh Lương (Sau VT1 đường 7C đến sau VT1 đường nối Nguyễn Tất Thành với
đường Âu Cơ)
|
2.500.000
|
|
6
|
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên
qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã
|
|
|
6.1
|
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên đến
hết đất nhà ông Vụ
|
3.000.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến sau VT1 đường
nối Nguyễn Tất Thành với đường Âu Cơ
|
3.000.000
|
|
6.3
|
Đoạn từ sau VT1 đường nối Nguyễn
Tất Thành với đường Âu Cơ đến UBND xã Tân Thịnh
|
2.500.000
|
|
6.4
|
Đường từ sau VT1 đường nối Nguyễn
Tất Thành với đường Âu Cơ đi Cây Phay
|
2.500.000
|
|
6.5
|
Đường nhánh đi Dõng Hóc đến hết đất
nhà bà Kiệm
|
2.000.000
|
|
7
|
Đường cổng UBND xã đi Trấn
Thanh
|
|
|
7.1
|
Đường từ UBND xã đến sau VT1 đường
nối Nguyễn Tất Thành với đường Âu Cơ
|
3.500.000
|
|
7.2
|
Đoạn từ sau VT1 đường nối Nguyễn
Tất Thành với đường Âu Cơ đến ranh giới xã Văn Phú
|
3.000.000
|
|
7.3
|
Đoạn từ ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn)
đến ranh giới xã Văn Phú
|
3.000.000
|
|
7.4
|
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến ranh giới
xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình
|
3.000.000
|
|
8
|
Đường thôn Trấn Thanh đoạn từ
Dốc Đá (ông Tiến) đến ranh giới xã Văn Phú)
|
Bỏ
|
|
8
|
Đường Trấn Ninh (Từ
giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến sau VT1 đường Âu Cơ ngã tư Đền Rối)
|
3.000.000
|
|
9
|
Đường Trấn Ninh
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ ngã tư Đền Rối đến sau
VT1 đường nối Nguyễn Tất Thành với đường Âu Cơ
|
3.500.000
|
|
9.2
|
Từ sau VT1 đường nối Nguyễn Tất
Thành với đường Âu Cơ đến ngã ba nhà ông Bình thôn Trấn Thanh
|
3.000.000
|
|
9.3
|
Từ sau VT1 đường đường nối Nguyễn
Tất Thành với đường Âu Cơ đến sau VT1 đường vào UBND xã Tân Thịnh
|
3.000.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn
đi qua địa phận xã Tân Thịnh)
|
15.000.000
|
|
11
|
Đường thôn Lương Thịnh (từ
nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành)
|
4.000.000
|
|
12
|
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận
xã Tân Thịnh
|
|
|
12.1
|
Đoạn từ giáp ranh phường Đồng Tâm
đến ngã sáu
|
25.000.000
|
|
12.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Tân Thịnh
|
20.000.000
|
|
13
|
Đường từ ngã sáu vòng xuyến
Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A
|
10.000.000
|
|
14
|
Đường nội bộ khu Tái định cư
2A
|
4.500.000
|
|
15
|
Đường từ ngã tư Đền Rối đến
giáp ranh xã Văn Phú
|
3.000.000
|
|
16
|
Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ
đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ sau VT1 đường Âu Cơ đến ngã
ba hết đất nhà ông Thông
|
8.000.000
|
|
16.2
|
Đoạn ngã ba nhà ông Thông đến nhà
ông Tiến
|
4.000.000
|
|
16.3
|
Đoạn ngã ba nhà ông Thông đến nhà
bà Kiệm
|
4.000.000
|
|
17
|
Đường Tuần Quán (đoạn từ
ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới xã Tân Thịnh)
|
15.000.000
|
|
18
|
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn
Tất Thành đến giáp ranh giới thị trấn Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc)
|
2.500.000
|
|
19
|
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn
Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị
|
3.000.000
|
|
20
|
Đường nối đường Nguyễn Tất
Thành đến đường Âu Cơ (đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến
giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m)
|
10.000.000
|
|
21
|
Đường nội bộ các khu tái định
cư trên tuyến đường nối đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ (Đường
nội bộ rộng 7,0 m)
|
4.500.000
|
|
22
|
Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh
(đối diện đền Lương Nham)
|
3.500.000
|
|
23
|
Đường Trấn Thanh đi Trấn Ninh (từ
ngã ba nhà văn hóa thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất
Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m.
|
3.000.000
|
|
24
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
2.500.000
|
|
IV
|
XÃ ÂU LÂU:
|
|
|
1
|
Đường Ngô Minh Loan
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Cầu Ngòi Lâu đến ngã ba
đi xã Y Can, huyện Trấn Yên
|
14.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Lương Thịnh, huyện Trấn Yên
|
12.000.000
|
|
V
|
XÃ GIỚI PHIÊN
|
|
|
1
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh từ phường Hợp Minh
đến đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng
|
8.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Giới Phiên
|
10.000.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà
Nguyễn Thị Cậy (thôn Phúc Thịnh)
|
10.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Tơ
(thôn Phúc Thịnh) đến đường rẽ đi xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên
|
8.000.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận
xã Giới Phiên thành phố Yên Bái
|
6.000.000
|
|
2
|
Đường thôn Ngòi Châu -
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) đến giáp nhà ông Trần Văn
Châu đến vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (Đường qua nhà văn hóa thôn Ngòi
Châu)
|
3.500.000
|
|
3
|
Đường thôn Xóm Soi - Từ
sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đường bê tông (Đoạn qua nhà văn
hóa thôn 2 cũ)
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua
nhà văn hóa thôn 2 cũ)
|
3.500.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ đường nối Quốc lộ 32c với
cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến hết đường Bê tông Ngòi Đong (Đường vào khu
nhà ông Phùng Văn Tý)
|
3.500.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ nhà văn hóa thôn 2 (cũ) đến
gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
3.500.000
|
|
3.4
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua
Đài K3)
|
3.500.000
|
|
4
|
Đường thôn Ngòi Châu -
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông đến
nhà ông Vũ Kim Ngọ đến giáp vị trí 1 đường Bách Lam (Đoạn qua chùa Long
Khánh)
|
3.500.000
|
|
5
|
Đường thôn Xóm Soi (Đường
vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt đến nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm Soi (ra chợ Bến Đò)
|
3.500.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc
nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi đến hết đường bê tông (qua nhà ông Nguyễn
Văn Hợp)
|
3.500.000
|
|
5.3
|
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Hạnh đến hết
đường bê tông (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn
5.2)
|
3.500.000
|
|
6
|
Đường thôn Ngòi Đong
|
|
|
6.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc
Việt đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân
|
3.500.000
|
|
6.2
|
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc
Việt đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợp tác xã Giáp Hậu)
|
3.500.000
|
|
6.3
|
Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt đến nhà ông Tô Văn Đông (giáp thôn Ngòi Đong)
|
3.500.000
|
|
7
|
Đường từ Sau VT1 đường Hoàng Quốc
Việt qua trường THCS đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3)
|
3.500.000
|
|
10
|
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc
Việt đi Minh Quân thôn Đông Thịnh
|
3.500.000
|
|
11
|
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc
Việt đi bến đò cũ
|
3.500.000
|
|
12
|
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc
Việt đi Hố Hầm
|
3.500.000
|
|
16
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc
Việt đến hết đất nhà ông Tuyên
|
3.500.000
|
|
16.2
|
Đoạn còn lại
|
3.500.000
|
|
17
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt đi xóm Giếng Mỏ thôn Đông Thịnh
|
3.500.000
|
|
18
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh
|
3.500.000
|
|
19
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh
|
3.500.000
|
|
25
|
Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn
qua địa phận xã Giới Phiên)
|
13.000.000
|
|
26
|
Đường Võ Văn Kiệt (đoạn
qua địa phận xã Giới Phiên)
|
13.000.000
|
|
27
|
Đường Võ Chí Công
|
13.000.000
|
|
28
|
Đường Phạm Hùng (đoạn
qua địa phận xã Giới Phiên)
|
13.000.000
|
|
29
|
Đường từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt qua trường mầm non đến hết đất nhà ông Tuấn Hiến
|
3.500.000
|
|
30
|
Đường đê chống lũ sông Hồng kết
hợp đường giao thông đô thị
(Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè
5mx2; hành lang đê 5m)
|
12.000.000
|
|
31
|
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc
kè sông Hồng khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái
(Đường rộng 7,5m; hành lang 3mx2)
|
9.500.000
|
|
32
|
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ
32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (từ lý trình Km93+070 - QL 32C
(trụ sở UBND xã Giới Phiên cũ) đến gặp đường Âu Cơ)
|
13.000.000
|
|
33
|
Đường nội bộ Khu tái định cư
thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài
- Lào Cai
|
6.200.000
|
|
34
|
Đường nội bộ Khu tái định cư
thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
6.200.000
|
|
35
|
Đường 32C nâng cấp
|
|
|
35.1
|
Từ quán cá Hà Oanh đến hết đất
nhà ông Trần Văn Sáu (đường có kết cấu 36m)
|
13.000.000
|
|
35.2
|
Đoạn tiếp theo đến nút giao với
đường Hoàng Quốc Việt. (Bề rộng mặt đường 8m)
|
6.000.000
|
|
36
|
Khu tái định cư số 2A
|
13.000.000
|
|
37
|
Khu tái định cư Đê chống ngập
Sông Hồng xã Giới Phiên
|
|
|
37.1
|
Đường rộng đường 36m
|
13.000.000
|
|
37.2
|
Đường rộng 6 m hành lang 3m
|
6.200.000
|
|
38
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
2.500.000
|
|
VI
|
XÃ VĂN PHÚ:
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 168 đi xã Tân Thịnh
|
4.000.000
|
|
3
|
Đường Trần Xuân Lai nhánh 1
(Đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội
Bài - Lào Cai)
|
3.000.000
|
|
4
|
Đường Thôn Văn Liên đi thôn
Tuy Lộc
|
|
|
4.1
|
Đoạn UBND xã đến quán nhà ông Vân
|
3.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tuấn Lựu
|
3.000.000
|
|
6
|
Đường Trần Xuân Lai nhánh 2
(Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh)
|
3.000.000
|
|
8
|
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ nhà bà Liên đến nhà ông
Nghị
|
3.000.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng
|
3.000.000
|
|
9
|
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu
Bổng
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến
cũ) đến giáp đất nhà ông Hậu
|
5.000.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Sen
|
4.000.000
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hậu Bổng
(tỉnh Phú Thọ)
|
3.500.000
|
|
9.4
|
Đường bê tông từ cổng nhà ông Tuấn
Tĩnh đến giáp đường sắt
|
3.000.000
|
|
9.5
|
Đường bê tông từ cổng nhà ông Sơn
Dũng đến nhà ông Tuấn Thư
|
3.000.000
|
|
9.6
|
Đường từ Quốc lộ 2D đến cổng công
ty Môi trường & năng lượng Nam Thành
|
3.000.000
|
|
10
|
Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh
|
|
|
10.1
|
Đoạn ngã ba Ngòi Xẻ đến hết đất
nhà ông Tĩnh
|
3.000.000
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình
|
3.000.000
|
|
11
|
Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh
|
|
|
11.1
|
Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đá cổng bà
Vụ
|
3.000.000
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Tân Thịnh
|
2.600.000
|
|
11.3
|
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn
đi ao Chùa - đường bê tông
|
2.600.000
|
|
20
|
Đường nội bộ khu tái định cư
4C
|
6.100.000
|
|
21
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
2.500.000
|
|
STT
|
Tên
đường
|
Giá
đất vị trí 1 (Đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ AN BÌNH
|
|
|
4
|
Đường Cầu vượt đường sắt An
Bình
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ nhà hàng Hương Vân đến hết
Khu tái định cư cầu vượt đường sắt An Bình
|
5.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định
cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1 - khu 2)
|
5.000.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến điểm nôi tỉnh
lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang
|
5.000.000
|
|
4.4
|
Đường nội bộ trong Khu tái định
cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1 - khu 2)
|
4.000.000
|
|
II
|
XÃ YÊN THÁI
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trấn
Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
|
200.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Mẫn Khang
|
470.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thái Tám
|
400.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hải Thanh
|
430.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Tây
|
470.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến cống ông Bảo
|
300.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến đỉnh Dốc Trạng
|
260.000
|
|
1.8
|
Đoạn từ dốc 6000 đến cầu Trạng
|
330.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến dốc Lu
|
330.000
|
|
2
|
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A
|
|
|
2.1
|
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe
Sang đến cầu Duy Tu
|
460.000
|
|
2.2
|
Đoạn nối tiếp từ cầu Duy Tu đến
ao nhà bà Tâm
|
450.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà Thủy Nguyệt
|
420.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà Tý Hường
|
300.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ngã ba nhà
ông Huy
|
550.000
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông
Cấp
|
500.000
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Ngòi A
|
450.000
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông cấp
đến dốc Lu
|
450.000
|
|
3
|
Đường vào đền Trạng (đường
Yên Bái- Khe Sang cũ)
|
350.000
|
|
4
|
Các đường liên thôn
|
|
|
4.1
|
Đường thôn Gốc Nhội (đoạn từ nhà
ông Tư đến nhà ông Luận)
|
200.000
|
|
4.2
|
Đường thôn Phố Nhoi (đoạn từ nhà
ông Tới đến hết ranh giới nhà ông Phúc)
|
200.000
|
|
4.3
|
Đường thôn 3 (đoạn từ nhà ông
Bình đến hết ranh giới nhà bà Sinh)
|
200.000
|
|
4.4
|
Đường thôn Khe Bốn (đoạn từ nhà
ông Thủy đến hết ranh giới nhà ông Nhường)
|
200.000
|
|
5
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
200.000
|
|
III
|
XÃ XUÂN ÁI
|
|
|
1
|
Đường Quy Mông - Đông An
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật
Dùng
|
220.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cống khe nhà
ông Nghĩa
|
300.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hạc
|
320.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Ca (Duyên)
|
330.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Việt Đông
|
350.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Viễn
|
400.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hoàng Yên
|
500.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Lành
|
700.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu
tái định cư
|
1.000.000
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng
UBND xã
|
3.000.000
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thức Yến
|
800.000
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Yên Hợp
|
400.000
|
|
2
|
Đường Xuân Ái - Kiên Thành -
Viễn Sơn
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Vật Dùng
đến hết ranh giới nhà ông Hải
|
150.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Viễn Sơn
|
150.000
|
|
3
|
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn
|
|
|
3.1
|
Từ ranh giới nhà ông Nghiệp đến cầu
Xi Măng
|
200.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Hoà (Cao)
|
250.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Trường tiểu học Xuân Ái
|
400.000
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã
|
1.500.000
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội
thuế số 2
|
1.200.000
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hương Minh
|
700.000
|
|
3.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hùng Hợp
|
450.000
|
|
3.8
|
Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh
|
350.000
|
|
4
|
Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến
(đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương)
|
170.000
|
|
5
|
Đường liên thôn
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ cổng UBND xã Hoàng Thắng
cũ đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
|
170.000
|
|
5.2
|
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến
cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
|
170.000
|
|
6
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
150.000
|
|
IV
|
XÃ PHONG DỤ HẠ
|
|
|
1
|
Đường Đông An - Phong Dụ
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Khe Quang đến Khe Mầng
|
250.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
ông Tiệp
|
800.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất
ông Lẫm
|
1.800.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến Khe Cởm
|
650.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Chuyển
|
170.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến khe nhà ông
Nhượng
|
250.000
|
|
2
|
Đường UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu
treo (từ cổng UBND xã đến Cầu treo)
|
1.600.000
|
|
3
|
Đường Thanh Niên (Thôn Lắc Mường)
|
300.000
|
|
4
|
Đường thôn 2 (từ ranh
giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)
|
180.000
|
|
5
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
130.000
|
|
V
|
XÃ ĐÔNG AN
|
|
|
7
|
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái
- Khe Sang cũ)
|
200.000
|
|
VI
|
XÃ YÊN HỢP
|
|
|
1
|
Đường Quy Mông - Đông An
|
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thân
|
950.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hán
|
1.100.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Tin
|
2.400.000
|
|
STT
|
Tên
đường
|
Giá
đất vị trí 1 (Đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ THÀNH THỊNH
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc đến
cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5)
|
700.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6)
|
900.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Đào Thịnh cũ nay thuộc thôn 04, xã Thành Thịnh.
|
500.000
|
|
1.4
|
Đoạn giáp ranh xã Việt Thành cũ
thôn Phú Lan đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh
|
400.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào nhà
ông Bùi Văn Kính
|
400.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào nhà
ông Lê Lâm Tiến
|
500.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái
định cư dự án đường sắt đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh
|
800.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Đào Thịnh,
xã Thành Thịnh
|
800.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
trụ sở UBND xã Đào Thịnh cũ
|
700.000
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ra
bến đò cũ
|
700.000
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà
ông Vũ Văn Lục
|
350.000
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Báo Đáp
|
660.000
|
|
2
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ
Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thị trấn Cổ
Phúc)
|
350.000
|
|
3
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng
Phúc
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang
đến đường sắt
|
280.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến
giáp xã Hoà Cuông
|
250.000
|
|
4
|
Đường ra bến đò (xã Việt Thành
cũ) nay là xã Thành Thịnh
|
280.000
|
|
5
|
Đường Lan Đình đi Thôn Phúc
Đình (thôn 11)
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn
Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình (thôn 11)
|
200.000
|
|
5.2
|
Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông
Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc Đình
|
200.000
|
|
6
|
Đường Đồng Phúc từ nhà ông Chiến
đến hết ranh giới nhà ông Hợi thôn Phú Thọ
|
200.000
|
|
7
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đi
Khe Sấu
|
|
|
7.1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đến đường
sắt
|
400.000
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà
văn hóa thôn 3
|
300.000
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Khe Măng
|
300.000
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa
thôn 5
|
300.000
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà bà Đạt thôn 5
|
200.000
|
|
7.6
|
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường
cổng ông Đắc
|
200.000
|
|
7.7
|
Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy
chè đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn 7)
|
300.000
|
|
7.8
|
Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội
(thôn 6)
|
250.000
|
|
7.9
|
Đoạn từ cầu ông Hội đến hết ranh
giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (
|
200.000
|
|
7.10
|
Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông
Viêm (thôn 7)
|
250.000
|
|
7.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7)
|
200.000
|
|
7.12
|
Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm Sen đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân
|
200.000
|
|
7.13
|
Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề (đến cầu
bà Lưu)
|
200.000
|
|
7.14
|
Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử)
|
200.000
|
|
8
|
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe
Mý
|
|
|
8.1
|
Đường Yên Bái- Khe Sang đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Q
|
200.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh
|
200.000
|
|
8.3
|
Đoạn tiếp theo đến cầu ông Trai
|
200.000
|
|
9
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đi
Khe Chanh
|
|
|
9.1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải
|
250.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất
ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh
|
250.000
|
|
10
|
Đường ra khu tái định cư Dự án
đường sắt
|
365.000
|
|
11
|
Đường cổng chợ nối với khu TĐC
dự án đường sắt
|
350.000
|
|
12
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
200.000
|
|
II
|
XÃ BÁO ĐÁP
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Thành Thịnh đến
đường sắt cắt đường bộ
|
1.320.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đường Yên Bái -
Khe Sang mới đến ngã ba dốc Lim
|
2.200.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ
đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên
|
1.450.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp đến giáp xã Yên Thái
|
770.000
|
|
III
|
XÃ TÂN ĐỒNG
|
|
|
1
|
Đường trục chính xã Tân Đồng
|
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe
Phúc
|
500.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao
|
320.000
|
|
IV
|
XÃ HƯNG KHÁNH
|
|
|
2
|
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh
|
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào khu tái
định cư núi Vì
|
500.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Hưng Thịnh
|
300.000
|
|
4
|
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến nhà ông Tấn
thôn Khe Ngang
|
950.000
|
|
11
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
300.000
|
|
V
|
XÃ HỒNG CA
|
|
|
2
|
Đường trung tâm xã
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã đến
chợ trung tâm
|
1.000.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã đến
trạm biến áp trung tâm
|
1.000.000
|
|
VI
|
XÃ MINH QUÂN
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32C
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp xã Giới Phiên đến đường
rẽ xóm Hầm thôn Đức Quân
|
1.300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến ghềnh Vật Lợn
|
900.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hiền
Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
700.000
|
|
2
|
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân
Quốc Lộ 32C đi thôn Hòa Quân đến giáp ranh thôn Trực Thanh
|
300.000
|
|
3
|
Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao
(Hoà Quân)
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 32C đến nhà ông
Viễn
|
400.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Tý
|
300.000
|
|
4
|
Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 32C đến hết ranh
giới đất ở nhà ông Loan
|
400.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bảo
Hưng cũ
|
300.000
|
|
5
|
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi
|
|
|
5.1
|
Đoạn Quốc lộ 32C đến trường Mầm
non thôn Linh Đức (tái định cư đường cao tốc)
|
500.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ở
nhà ông Cấp thôn Linh Đức
|
450.000
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Cấp đến
hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh
|
350.000
|
|
5.4
|
Đường Âu Cơ đi xã Bảo Hưng cũ
|
500.000
|
|
6
|
Quốc lộ 32C đến giáp hồ Đầm Hậu
|
400.000
|
|
7
|
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào
khu tái định cư thôn Hòa Quân
|
1.200.000
|
|
8
|
Đường Âu Cơ
|
|
|
8.1
|
Đoạn giáp ranh xã Giới Phiến đến
hết địa phận xã Bảo Hưng cũ
|
8.000.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận
xã Minh Quân
|
5.500.000
|
|
9
|
Đường vào khu tái định cư thôn
Ngọn Ngòi
|
1.200.000
|
|
10
|
Đường nút giao IC12 đi Vân Hội
đoạn qua xã Minh Quân
|
4.000.000
|
|
11
|
Quốc lộ 32C đi Minh Quân (Đoạn
ngã ba Bảo Hưng cũ đi ngã ba Bò Đái đến giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên
Bái)
|
600.000
|
|
12
|
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Minh
Quân (Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái đến ngã ba Bảo Hưng cũ)
|
1.000.000
|
|
13
|
Đường Hợp Minh - Minh Quân
|
|
|
13.1
|
Đoạn ngã ba Bảo Hưng cũ đến giáp
ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo L ...
|
950.000
|
|
13.2
|
Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã
Bảo Hưng cũ đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
1.200.000
|
|
13.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường Âu Cơ
thôn Trực Thanh
|
1.000.000
|
|
13.4
|
Đoạn giáp đường Âu Cơ đến ngã ba
Bẩy Bịch
|
800.000
|
|
13.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn
Hòa Quân
|
500.000
|
|
13.6
|
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với
đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn Bảo Lâm đến đường
nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn cổng nhà ông Cùng
thôn Ngòi Đong.
|
600.000
|
|
13.7
|
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với
đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đường bê tông đi nhà văn hóa thôn
Ngòi Đong đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn
rẽ nhà ông Tuất thôn Ngòi Đong
|
600.000
|
|
13.8
|
Đoạn đường rẽ khu tái định cư
thôn Ngòi Đong đến đường bê tông (cổng nhà ông Thắng Mỵ, thôn Trực Thanh).
|
1.300.000
|
|
13.9
|
Đoạn ngã ba nhà ông Biên thôn Đồng
Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt đến hết ranh giới nhà ông Sơn thôn
Chiến Khu
|
1.200.000
|
|
14
|
Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới
Phiên, thành phố Yên Bái
|
300.000
|
|
15
|
Đường ngã ba UBND xã Bảo Hưng cũ
đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân
|
|
|
15.1
|
Đoạn ngã ba trung tâm xã Bảo Hưng
cũ đến hết đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành)
|
550.000
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu ông Nghiễm
thôn Khe Ngay
|
400.000
|
|
15.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn
Ngọn Ngòi
|
300.000
|
|
16
|
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe
Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp
|
|
|
16.1
|
Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe
Ngay đến cầu Bình Trà (phía bên thôn Khe Ngay), xã Bảo Hưng cũ
|
1.500.000
|
|
16.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà Văn hóa
thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng cũ
|
2.500.000
|
|
16.3
|
Từ ngã ba cây xăng Cương Anh đến
cổng vào nhà ông Phan Thanh Hồng thôn Bình Trà
|
4.000.000
|
|
16.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
trạm trộn bê tông công ty Bạch Đằng
|
2.000.000
|
|
16.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp thôn Liên
Hiệp, xã Minh Quân
|
500.000
|
|
17
|
Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ đi nhà
văn hóa thôn Chiến Khu đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà văn hóa thôn Bảo Lâm
|
700.000
|
|
18
|
Đường vào khu tái định cư thôn
Trực Thanh
|
3.000.000
|
|
19
|
Đường nối Quốc lộ 32C với đường
cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
|
|
19.1
|
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh,
TP Yên Bái đến ngã ba đường rẽ đi Bệnh viện Lao Phổi Yên Bái
|
7.000.000
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp theo đến nết đất thôn
Khe Ngay (điểm đất ở nhà ông Phan Văn Sự thôn Khe Ngay)
|
6.500.000
|
|
19.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây
xăng Cương Anh thôn Bình Trà
|
8.250.000
|
|
19.4
|
Đoạn giáp ranh xã Giới Phiên, TP
Yên Bái đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng)
|
4.500.000
|
|
19.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Bảo
Hưng cũ
|
5.500.000
|
|
19.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết xã Minh
Quân
|
5.000.000
|
|
19.7
|
Đoạn đường nối từ ngã ba ông Đào
Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Phổi đến hết đất thôn Ngòi
Đong, xã Bảo Hưng cũ
|
3.500.000
|
|
20
|
Đường vào khu tái định cư cụm
công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Minh Quân
|
|
|
20.1
|
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp
với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô
số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
|
5.060.000
|
|
20.2
|
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp
với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 100m,(từ lô số
28 đến lô số 34 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
|
4.600.000
|
|
20.3
|
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp
với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 200m, từ lô số
35 đến lô số 40 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL))
|
4.900.000
|
|
20.4
|
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp
với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 200m (từ lô số
41 đến lô số 49 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)))
|
4.200.000
|
|
21
|
Đường vào khu tái định cư khu,
cụm công nghiệp Trấn Yên tại thôn Trực Thanh, xã Minh Quân (giai đoạn 2)
|
|
|
21.1
|
Các thửa đất có một mặt tiền tiếp
giáp với đường nội bộ trục chính bề rộng mặt đường 10,5m, hành lang mỗi bên
5m.
|
4.200.000
|
|
21.2
|
Các thửa đất có một mặt tiền tiếp
giáp với đường nội bộ trục chính bề rộng mặt đường 7,5m, hành lang mỗi bên
3m.
|
3.200.000
|
|
22
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
300.000
|
|
VII
|
XÃ Y CAN
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 166 (Đường Âu Lâu -
Quy Mông cũ)
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Đức Toàn
thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến
|
370.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo hết ranh giới đất ở
nhà ông Lương thôn Hồng Tiến
|
370.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh
|
370.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc
(cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh
|
370.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc
|
390.000
|
|
2
|
Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết
Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến
|
250.000
|
|
3
|
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Hùng Hợi thôn Quyết Thắng
|
250.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Quy Mông
|
250.000
|
|
4
|
Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua
thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà
ông Định qua thôn Hạnh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Chân
|
250.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo giáp ranh đường tỉnh
Lộ 163
|
300.000
|
|
5
|
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà
ông Khoa giáp ranh thôn Đồng Song, xã Kiên Thành
|
250.000
|
|
6
|
Từ ranh giới đất ở nhà ông
Nguyễn Tiến Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh
|
350.000
|
|
7
|
Đoạn từ nhà ông Lương thôn
Bình Minh đến giáp đường ra bến đò thôn Hạnh Phúc
|
250.000
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu
Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đi thôn Hồng Tiến
|
|
|
8.1
|
Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu-
Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà Tịnh
|
350.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đi thôn Hồng Tiến
|
250.000
|
|
9
|
Đường đi thôn 2 (Quang Minh)
đoạn từ Hội trường thôn Quang Minh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn
|
250.000
|
|
10
|
Đường đi thôn 6 (Minh Phú)
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ cổng nhà ông Hiền đi Khe
Chàm
|
250.000
|
|
10.2
|
Đoạn từ cống chui đường cao tốc Nội
Bài - Lào Cai qua nhà ông Sơn Khiêm đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam
|
250.000
|
|
11
|
Đường đi thôn Hồng Tiến
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ ngã tư nhà ông Bình đi
qua cổng nhà ông Hồng đến hội trường thôn Hồng Tiến
|
250.000
|
|
11.2
|
Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua
nghĩa địa thôn Hồng Tiến đến ranh giới đất ở nhà ông Cường
|
250.000
|
|
12
|
Đường đi thôn Quang Minh đoạn
từ cổng nhà ông Sơn Mai đến cổng nhà ông Khỏe
|
250.000
|
|
13
|
Đường tỉnh lộ 163 đi cầu Cổ
Phúc
|
7.550.000
|
|
14
|
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc
Nội Bài - Lào Cai
|
|
|
14.1
|
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến tái
định cư thôn Quang Minh
|
2.590.000
|
|
14.2
|
Đoạn tái định cư thôn Quang Minh,
xã Y Can đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc)
|
2.590.000
|
|
14.3
|
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Y Can
|
6.140.000
|
|
14.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Cổ Phúc
|
7.548.000
|
|
14.5
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Gùa
|
5.500.000
|
|
15
|
Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu
-Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông
|
|
|
15.1
|
Đoạn tiếp theo từ cầu Ngòi Gùa đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến
|
3.065.000
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Quy Mông
|
500.000
|
|
16
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
200.000
|
|
VIII
|
XÃ QUY MÔNG
|
|
|
1
|
Đường Âu Lâu - Quy Mông
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Y Can đến cầu
Rào
|
700.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản
Chìm
|
1.800.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị
|
1.500.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Xuân Ái, huyện Văn Yên
|
600.000
|
|
2
|
Đường Quy Mông - Kiên Thành
|
|
|
2.1
|
Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã
Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt
|
600.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Kiên Thành
|
350.000
|
|
3
|
Đường ngã ba đến giáp ranh xã
Y Can
|
300.000
|
|
4
|
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến
giáp xã Kiên Thành
|
|
|
4.1
|
Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy
Mông đến trường tiểu học Quy Mông
|
550.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông
Khánh Thảo
|
350.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Kiên Thành
|
250.000
|
|
5
|
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua
UBND xã đi Hợp Thành
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã đến
hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành
|
600.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp
Thành
|
350.000
|
|
6
|
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi
thôn Thịnh Bình đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
|
250.000
|
|
7
|
Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành
đi ngã ba nhà ông Duẩn
|
250.000
|
|
8
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
200.000
|
|
IX
|
XÃ KIÊN THÀNH
|
|
|
1
|
Đường Quy Mông - Kiên Thành
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp xã Quy Mông đến Ngầm
Đôi
|
200.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ Ngầm Đôi đến ngã ba chợ
|
600.000
|
|
2
|
Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song
|
200.000
|
|
3
|
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân
Ái, huyện Văn Yên
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã ba chợ đến cổng Trạm
Y tế
|
600.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ trạm Y tế đến hết ranh giới
đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát
|
200.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái,
huyện Văn Yên
|
150.000
|
|
4
|
Đường ngã ba chợ đi bản Đồng
Ruộng
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã ba chợ đến hết ranh
giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh
|
500.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng
Ruộng
|
150.000
|
|
5
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
X
|
XÃ HOÀ CUÔNG
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà
Cuông
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh thị trấn Cổ Phúc đến
hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 5
|
300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất ở nhà
ông Trần Văn Thắng thôn 3
|
500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông
Láng
|
250.000
|
|
2
|
Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh
Quán
|
|
|
2.1
|
Ngã 3 ông Toàn đến cổng ông Tuyến
thôn 4
|
170.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Minh Quán
|
170.000
|
|
3
|
Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 đến
giáp ranh xã Thành Thịnh
|
170.000
|
|
4
|
Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 đến
giáp xã Tân Hương, huyện Yên Bình
|
120.000
|
|
5
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
XI
|
XÃ MINH QUÁN
|
|
|
2
|
Đường Minh Quán - Cường Thịnh
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ hang Dơi đến Đập 3
|
220.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến Đập 2
|
270.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đập 1
|
420.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ xóm
Minh Hưng
|
600.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Đá
|
830.000
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ở hộ
ông Bùi Văn Tấn
|
600.000
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Cường
Thịnh
|
420.000
|
|
2.8
|
Đoạn ngã ba khe Đá đến giáp đất ở
hộ bà Trần Thị Vân
|
830.000
|
|
2.9
|
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183
|
600.000
|
|
3
|
Đoạn ngã ba Đập 1 đi Ngọn Ngòi
đi nhà máy Z 183
|
|
|
3.1
|
Đoạn ngã ba Đập 1 đến giáp Nhà
văn hóa thôn 4
|
420.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nghĩa
trang thôn 4
|
600.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183
|
830.000
|
|
4
|
Đường Minh Quán - đi giáp ranh
xã Hoà Cuông
|
300.000
|
|
5
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
XII
|
XÃ CƯỜNG THỊNH
|
|
|
1
|
Đường (Nga Quán cũ) - Cường Thịnh
|
|
|
1.1
|
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Thành đến
ngã ba đồi Cọ
|
280.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba
Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái)
|
200.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND
xã Cường Thịnh đến đường rẽ đi xưởng chè
|
250.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ đường rẽ đi xưởng chè đến
ngã tư thôn Đầm Hồng
|
230.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm
Hồng đến hết đất ở nhà ông Bình Bàn giáp xã Minh Quán
|
180.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ ngã ba UBND xã Cường Thịnh
đến hết đất ở nhà ông Nhất thôn Đồng Lần
|
230.000
|
|
1.7
|
Đoạn từ nhà ông Hoàn đến hết đất ở
nhà ông Hải
|
200.000
|
|
1.8
|
Đoạn từ ngã ba dốc Đình đến giáp
ranh xã Minh Bảo, thành phố Yên
|
200.000
|
|
1.9
|
Đoạn từ nhà ông Điền đến hết đất ở
nhà ông Hanh
|
200.000
|
|
1.10
|
Đoạn từ nhà bà Vân đến ngã ba ông
Tuân
|
200.000
|
|
1.11
|
Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà
ông Tuân đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông Bình Bàn)
|
200.000
|
|
1.12
|
Đoạn từ nhà ông Quốc đến ngã ba
ông Thuộc
|
200.000
|
|
1.13
|
Đoạn rẽ từ nhà ông Kiểu thôn Đầm
Hồng đi đến đập Chóp Dù
|
200.000
|
|
1.14
|
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen
đến hết đất ở nhà ông Thân thôn Đất Đen
|
200.000
|
|
1.15
|
Đoạn từ ngã ba đồng vọt đến nhà
ông Quý giáp xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
|
300.000
|
|
1.16
|
Đoạn từ ngã tư thôn đầm Hồng đến
ngã ba ông Hùng Dung
|
350.000
|
|
1.17
|
Đoạn từ nhà ông Cược thôn Hồng Hà
đến ngã ba giáp nhà ông Thành
|
1.427.000
|
|
1.18
|
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang
đến ngã ba Dung Hanh
|
200.000
|
|
1.19
|
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh đến giáp
ranh sân bay Yên Bái
|
200.000
|
|
1.20
|
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh đến giáp
ranh thôn Hiển Dương
|
200.000
|
|
1.21
|
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Lực
|
200.000
|
|
2
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
2.1
|
Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành
phố Yên Bái đến cách nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m
|
700.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Nga Quán
|
800.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới cây
xăng Chiến Thắng
|
1.100.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thị
trấn Cổ Phúc
|
2.200.000
|
|
3
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ
thôn Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ)
|
150.000
|
|
4
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn
Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc)
|
200.000
|
|
5
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ
thôn Hồng Hà đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái
|
200.000
|
|
6
|
Đường bê tông đoạn từ nhà ông
Tùy Đông đến cầu máng thôn Ninh Phúc
|
200.000
|
|
7
|
Đoạn từ nhà ông Tuất đến hết ranh
giới đất ở nhà ông Hiền Toản thôn Hồng Hà
|
200.000
|
|
8
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ
vào thôn Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc
|
200.000
|
|
9
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
200.000
|