|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1213/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1213/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 26 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính
và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc
công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý Bộ Xây dựng;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1727/TTr-SXD ngày 24 tháng 4
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 68 thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC
từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”. (Có Danh mục kèm theo)
Điều
2. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
- Sở
Xây dựng có trách nhiệm đồng bộ dữ liệu TTHC mới công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi
Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 15/5/2025.
-
Niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ Xây dựng
công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND
thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
(https://dichvucong.hue.gov.vn) theo quy định.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TỪ “SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI” THÀNH “SỞ XÂY DỰNG”
(Kèm theo Quyết định số 1213/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I.
|
Lĩnh
vực Đường bộ
|
|
1.
|
1.000028
|
Cấp
Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe
vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
|
2.
|
1.000314
|
Chấp
thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
|
3.
|
1.000672
|
Công
bố lại bến xe khách
|
|
4.
|
1.000703
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
5.
|
1.001023
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
6.
|
1.001577
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
|
7.
|
1.001623
|
Cấp
lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng
đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
|
8.
|
1.001751
|
Cấp
bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
|
9.
|
1.001765
|
Cấp
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
10.
|
1.001777
|
Cấp
Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
11.
|
1.002046
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện
Hiệp định GMS
|
|
12.
|
1.002063
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
|
13.
|
1.002268
|
Đăng
ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
|
14.
|
1.002286
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
|
15.
|
1.002856
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
|
16.
|
1.002861
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
|
17.
|
1.002877
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
|
18.
|
1.004993
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
19.
|
1.005210
|
Cấp
lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên
của cơ sở đào tạo
|
|
20.
|
1.010707
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện
các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
|
21.
|
1.013061
|
Cấp
giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
|
22.
|
1.013274
|
Cấp
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
|
23.
|
1.013276
|
Chấp
thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
|
24.
|
2.000769
|
Cấp
lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người
điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở
đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
|
|
25.
|
2.001921
|
Chấp
thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo,
biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt
công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi
bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi
cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu
hành trên đường bộ
|
|
26.
|
2.002285
|
Đăng
ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
|
27.
|
2.002286
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động
cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc
Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
|
28.
|
2.002287
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động
cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
|
29.
|
2.002288
|
Cấp,
cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
|
30.
|
1.005021
|
Phê
duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng
phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
|
II.
|
Lĩnh
vực Đăng kiểm
|
|
31.
|
1.001284
|
Cấp
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy
nội địa
|
|
32.
|
1.013105
|
Cấp
mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
|
33.
|
1.013110
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
|
III.
|
Lĩnh
vực Hàng Hải
|
|
34.
|
2.000795
|
Đăng
ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
|
IV.
|
Lĩnh
vực Đường thuỷ nội địa
|
|
35.
|
1.000344
|
Phê
duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên
đường thủy nội địa
|
|
36.
|
1.003135
|
Cấp,
cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
|
37.
|
1.003930
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
38.
|
1.003970
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
39.
|
1.004002
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng
không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
40.
|
1.004036
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ
quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
41.
|
1.004047
|
Đăng
ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
42.
|
1.004088
|
Đăng
ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội
địa
|
|
43.
|
1.004242
|
Công
bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
|
44.
|
1.006391
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp
tỉnh khác
|
|
45.
|
1.009442
|
Thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
|
46.
|
1.009443
|
Đổi
tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
|
47.
|
1.009444
|
Gia
hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
|
48.
|
1.009445
|
Thỏa
thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
|
|
49.
|
1.009446
|
Công
bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy
nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội
địa
|
|
50.
|
1.009447
|
Công
bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
|
51.
|
1.009448
|
Thiết
lập khu neo đậu
|
|
52.
|
1.009449
|
Công
bố hoạt động khu neo đậu
|
|
53.
|
1.009450
|
Công
bố đóng khu neo đậu
|
|
54.
|
1.009451
|
Thỏa
thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt
động trên đường thủy nội địa
|
|
55.
|
1.009456
|
Công
bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
|
56.
|
1.009458
|
Công
bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài
|
|
57.
|
1.009459
|
Công
bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với
luồng địa phương
|
|
58.
|
1.009460
|
Công
bố đóng luồng đường thủy nội địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác,
sử dụng
|
|
59.
|
1.009461
|
Thông
báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
|
|
60.
|
1.009462
|
Thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
|
61.
|
1.009463
|
Thỏa
thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không
thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội
địa
|
|
62.
|
1.009464
|
Công
bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
|
63.
|
1.009465
|
Chấp
thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
|
64.
|
2.001219
|
Chấp
thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
|
65.
|
2.001659
|
Xóa
đăng ký phương tiện
|
|
66.
|
2.001711
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ
thuật
|
|
67.
|
2.001998
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
|
68.
|
2.002001
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Quyết định 1213/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1213/QĐ-UBND ngày 26/04/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
01/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
315
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|