|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
105/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Huỳnh Minh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
11/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 105/2026/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày 11 tháng 9
năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU, MỨC THU
VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO
TẠO TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách phát triển
giáo dục mầm non;
Căn
cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở
giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;
Căn
cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP;
Căn
cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn
cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn
cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn,
giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo
dục, đào tạo;
Căn
cứ Nghị định số 293/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với
người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;
Căn
cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Giáo dục;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy
ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành quy định các khoản thu, mức thu và cơ
chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục, đào tạo
trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết
định này quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ
phục vụ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 99 Luật
Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều
1 Luật số 123/2025/QH15 và khoản 4 Điều 13 Nghị định số
66/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
2. Đối
tượng áp dụng
a) Các
cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
b) Trẻ
em, học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) đang học tại các cơ sở
giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan.
Điều 2. Các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ hoạt động
giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập
1. Các
khoản thu dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục, đào tạo: Theo quy định tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Mức
thu dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục, đào tạo: Theo quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi
1. Việc
thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục phải bảo đảm nguyên tắc
tự nguyện; công khai, dân chủ, đúng mục đích; theo đúng quy định pháp luật; phải
có dự toán thu, chi trước khi thu và được quy định cụ thể trong quy chế chi
tiêu nội bộ; tổ chức công tác kế toán theo đúng quy định của pháp luật về kế
toán.
2. Các
khoản thu dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục của nhà trường tính theo tháng
(theo thực tế thời gian học sinh đến trường).
3. Hạch
toán các khoản thu, chi và thực hiện công khai theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước và các quy định pháp luật hiện hành.
4. Việc
quản lý, sử dụng, phân phối thu, chi bảo đảm theo quy định về cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm
1. Miễn
thu các khoản thu quy định tại Điều 2 của Quyết định này (không bao gồm tiền
ăn) đối với học sinh thuộc trường hợp: Con liệt sĩ; gia đình thuộc diện hộ
nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; người khuyết tật; mồ côi cả cha lẫn
mẹ; con cán bộ, công chức, viên chức và người lao động mà cả cha và mẹ đều bị
tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.
2. Giảm
50% mức thu các khoản thu quy định tại Điều 2 của Quyết định này (không bao gồm
tiền ăn) đối với học sinh thuộc trường hợp: Con thương binh, bệnh binh, người
hưởng chính sách như thương binh; gia đình thuộc hộ cận nghèo theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ; mồ côi cha hoặc mồ côi mẹ; con cán bộ, công chức, viên chức
và người lao động mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp
được hưởng trợ cấp thường xuyên.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 9 năm 2026.
2.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; thủ trưởng
các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&TCTHPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các cơ sở giáo dục phổ thông;
- Các cơ sở giáo dục thường xuyên;
- VPUB: CVP và các PCVP;
- Trung tâm Tin học và Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX (Thuyên).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Minh Tuấn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC
VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 105/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2026 ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
A
|
CÁC
KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU
|
|
I
|
MẦM
NON
|
|
1
|
Hoạt
động bán trú tại trường
|
|
a
|
Dịch
vụ bán trú
|
|
b
|
Dịch
vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
|
|
2
|
Dịch
vụ giáo dục mầm non ngoài giờ
|
|
a
|
Chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ,
tết
|
|
b
|
Chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè
|
|
3
|
Dịch
vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học
|
|
II
|
TIỂU
HỌC
|
|
1
|
Hoạt
động bán trú tại trường
|
|
a
|
Dịch
vụ bán trú
|
|
b
|
Dịch
vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
|
|
2
|
Dịch
vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học
|
|
III
|
TRUNG
HỌC (BAO GỒM TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG)
|
|
1
|
Hoạt
động bán trú tại trường
|
|
B
|
CÁC
KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU
|
|
I
|
Tiền
ăn (bữa ăn sáng, bữa chính, bữa phụ); nước uống; đồ dùng cho học sinh bán
trú; dịch vụ nội trú học sinh trường trung học phổ thông chuyên: theo thỏa
thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh phù hợp với thực tế địa phương.
|
|
II
|
Dịch
vụ mua, lắp đặt, sử dụng điện của máy điều hòa: Theo thực tế sử dụng và chi
phí mua, lắp đặt máy điều hòa, đồng hồ điện.
|
|
III
|
Dịch
vụ đưa đón học sinh; dịch vụ hướng nghiệp, trải nghiệm; hoạt động ngoại khóa,
kỹ năng sống; dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục khác như dịch vụ phát triển
năng lực học sinh theo môn học (ngoại ngữ, tin học, giáo dục stem/steam, giáo
dục năng lực số, trí tuệ nhân tạo), phát triển năng khiếu nghệ thuật, thể
thao: Theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh với các tổ chức,
cá nhân theo quy định.
|
PHỤ LỤC II
MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 105/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
|
|
I
|
MẦM NON
|
|
1
|
Hoạt
động bán trú tại trường
|
|
|
Dịch
vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo
viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ, y tế phục vụ bán trú; phụ phí
cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt,
điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú)
|
|
a
|
Hoạt
động bán trú có tổ chức nấu ăn
|
|
|
-
Chi trả lương nhân viên nấu ăn
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
185.000
|
|
|
+
Vùng III
|
165.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
145.000
|
|
|
-
Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ, y tế phục vụ bán trú
|
|
|
+
Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng /học sinh
|
32.000
|
|
|
+
Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
40.000
|
|
|
+ Trường
có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
48.000
|
|
|
-
Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất
đốt, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
120.000
|
|
|
+
Vùng III, Vùng IV
|
100.000
|
|
|
-
Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/học sinh
|
26.000
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
+
Vùng II
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
363.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
371.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
|
379.000
|
|
|
+
Vùng III
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
323.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
331.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
339.000
|
|
|
-
Trường thuộc địa bàn xã
|
|
|
+
Vùng IV
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
303.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
311.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
319.000
|
|
b
|
Hoạt
động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán
trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp)
|
|
|
-
Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ, y tế phục vụ bán trú
|
|
|
+
Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
25.000
|
|
|
+
Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
32.000
|
|
|
+
Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
38.000
|
|
|
-
Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất
đốt, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
70.000
|
|
|
+
Vùng III, Vùng IV
|
50.000
|
|
|
-
Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/học sinh
|
10.000
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
+
Vùng II
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
105.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
112.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
118.000
|
|
|
+
Vùng III, Vùng IV
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
85.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
92.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
98.000
|
|
c
|
Dịch
vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
|
Đồng/bữa sáng/học sinh
|
6.000
|
|
2
|
Dịch
vụ giáo dục mầm non ngoài giờ
|
|
|
|
|
Chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ bảy, chủ nhật
|
Đồng/ngày/học sinh
|
95.000
|
|
|
Chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ lễ, tết
|
130.000
|
|
|
Chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè
|
57.000
|
|
3
|
Dịch
vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học
|
|
|
|
|
Vùng
II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
23.000
|
|
|
Vùng
III
|
20.000
|
|
|
Vùng
IV
|
18.000
|
|
II
|
TIỂU HỌC
|
|
1
|
Hoạt
động bán trú tại trường
|
|
|
Dịch
vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ
nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ, y tế phục vụ bán trú;
phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất
đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú)
|
|
a
|
Hoạt
động bán trú có tổ chức nấu ăn
|
|
|
-
Chi trả lương nhân viên nấu ăn
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
185.000
|
|
|
+
Vùng III
|
165.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
145.000
|
|
|
-
Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú
|
|
|
+ Vùng
II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
240.000
|
|
|
+
Vùng III
|
210.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
180.000
|
|
|
-
Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ, y tế phục vụ bán trú
|
|
|
+
Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
19.000
|
|
|
+ Trường
có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
34.000
|
|
|
+
Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
38.000
|
|
|
-
Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất
đốt, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
30.000
|
|
|
+ Vùng
III, Vùng IV
|
25.000
|
|
|
-
Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/học sinh
|
10.000
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
+
Vùng II
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
484.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
499.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
503.000
|
|
|
+
Vùng III
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
429.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
444.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
448.000
|
|
|
-
Trường thuộc địa bàn xã
|
|
|
|
|
+
Vùng IV
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
379.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
394.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
398.000
|
|
b
|
Hoạt
động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán
trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp)
|
|
|
-
Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
240.000
|
|
|
+
Vùng III
|
210.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
180.000
|
|
|
-
Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ, y tế phục vụ bán trú
|
|
|
+
Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
15.000
|
|
|
+
Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
27.000
|
|
|
+ Trường
có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
30.000
|
|
|
-
Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất
đốt, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
12.000
|
|
|
+
Vùng III, Vùng IV
|
10.000
|
|
|
- Chi
phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/học sinh
|
7.000
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
+
Vùng II
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
274.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
286.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
289.000
|
|
|
+
Vùng III
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
244.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
256.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
259.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
|
|
|
|
Trường
có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/học sinh
|
212.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
224.000
|
|
|
Trường
có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
227.000
|
|
c
|
Dịch
vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
|
Đồng/bữa sáng/học sinh
|
5.000
|
|
2
|
Dịch
vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học
|
|
|
|
|
Vùng
II
|
Đồng/tháng /học sinh
|
20.000
|
|
|
Vùng
III
|
17.000
|
|
|
Vùng
IV
|
15.000
|
|
III
|
TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
|
|
1
|
Hoạt
động bán trú tại trường
|
|
|
Dịch
vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân
viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ, y tế phục vụ bán trú; phụ
phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt,
điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú)
|
|
a
|
Hoạt
động bán trú có tổ chức nấu ăn
|
|
|
-
Chi trả lương nhân viên nấu ăn
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
185.000
|
|
|
+
Vùng III
|
165.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
145.000
|
|
|
-
Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
150.000
|
|
|
+
Vùng III
|
130.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
120.000
|
|
|
-
Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
|
Đồng/tháng/học sinh
|
37.000
|
|
|
-
Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất
đốt, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
30.000
|
|
|
+
Vùng III, Vùng IV
|
25.000
|
|
|
- Chi
phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/học sinh
|
10.000
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
412.000
|
|
|
+
Vùng III
|
367.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
337.000
|
|
b
|
Hoạt
động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán
trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp)
|
|
|
-
Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
150.000
|
|
|
+
Vùng III
|
130.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
120.000
|
|
|
-
Chi hỗ trợ viên chức quản lý nhân viên kế toán, thủ quỹ, y tế phục vụ bán trú
|
Đồng/tháng/học sinh
|
30.000
|
|
|
-
Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất
đốt, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
12.000
|
|
|
+
Vùng III, Vùng IV
|
|
10.000
|
|
|
-
Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/học sinh
|
7.000
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
+
Vùng II
|
Đồng/tháng/học sinh
|
199.000
|
|
|
+
Vùng III
|
177.000
|
|
|
+
Vùng IV
|
167.000
|
Quyết định 105/2026/QĐ-UBND quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 105/2026/QĐ-UBND ngày 11/09/2026 quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
07/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
41
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|