|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2438/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
25/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2438/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 25
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 762/QĐ-BNV ngày 02 tháng 7
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành tại Nghị định số 138/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về phát triển kỹ năng nghề lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
1763/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch ủy Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ, thủ tục hành chính
lĩnh vực lao động thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Căn cứ Quyết định số
1933/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch ủy Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ các
lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch ủy Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 6422/TTr-SNV ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 08 thủ tục hành chính
thuộc các lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Nội vụ: Trên cơ
sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định
này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy
định.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường
chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục
hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ
tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 05, mục III, phần II tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC;
- VNPT Phú Thọ;
- Mobifone Phú Thọ;
- Lưu VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
LĨNH VỰC/TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
Lĩnh vực Việc làm
|
|
|
01
|
1.115478
|
Cấp giấy chứng nhận hoạt động
đánh giá kỹ năng nghề quốc gia.
|
|
|
02
|
1.115479
|
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt
động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia.
|
|
|
03
|
1.115480
|
Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề
quốc gia.
|
|
|
04
|
1.115481
|
Cấp lại chứng chỉ kỹ năng
nghề quốc gia.
|
|
|
05
|
1.115482
|
Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh
giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.
|
|
|
06
|
1.115483
|
Đề nghị hỗ trợ tham gia đào
tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề.
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Lao động
|
|
|
01
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động.
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Quản lý lao động
ngoài nước
|
|
|
01
|
1.015021
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập.
|
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực Việc làm.
1. Cấp giấy chứng nhận hoạt
động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm
định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển
Văn thư sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1
cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh; Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
10,0 ngày làm việc
|
2. Cấp lại giấy chứng nhận
hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm
định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển
Văn thư sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1
cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh; Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
10,0 ngày làm việc
|
3. Cấp chứng chỉ kỹ năng
nghề quốc gia.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm
định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển
Văn thư sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1
cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh; Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
10,0 ngày làm việc
|
4. Cấp lại chứng chỉ kỹ năng
nghề quốc gia.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm
định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển
Văn thư sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1
cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh; Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
10,0 ngày làm việc
|
5. Đề nghị hỗ trợ tham gia
đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm
định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển
Văn thư sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1
cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh; Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
7,0 ngày làm việc
|
6. Đề nghị hỗ trợ tham gia
đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm
định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển
Văn thư sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1
cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh; Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
7,0 ngày làm việc
|
II. Lĩnh vực Lao động
1. Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động (Thực hiện Quyết định số 1763/QĐ-UBND ngày
02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch ủy Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyền
cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ, thủ tục hành chính lĩnh vực
lao động thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm
định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC xã, phường
nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Nội vụ, chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành (số hóa đối với
các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành), chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC xã, phường
nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
10,0 ngày làm việc
|
III. Lĩnh vực Quản lý lao
động ngoài nước
1. Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm
định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,125 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,125 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển
Văn thư sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1
cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,125 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh; Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
0,125 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
3,0 ngày làm việc
|
Quyết định 2438/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2438/QĐ-UBND ngày 25/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
20
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|