|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1654/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
18 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI NGHỊ
QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA TTHC QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ LĨNH VỰC QUẢN
LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HOÀ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1506/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh lĩnh vực Lao động, tiền lương và lĩnh vực Quản lý lao động
ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn
tỉnh Khánh Hoà;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 4118/TTr -SNV ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh lĩnh vực Lao
động, tiền lương và lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà được công bố tại
Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết các
thủ tục hành chính cùng mã tại Quyết định số 80/QĐ- SNV ngày 05/5/2025 của Sở
Nội vụ; Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 07/7/2025, Quyết định số 800/QĐ-UBND
ngày 22/8/2025, Quyết định số 193/QĐ- UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND cấp xã, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, QTr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, LĨNH VỰC LAO ĐỘNG,
TIỀN LƯƠNG VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Chuẩn bị nguồn lao động
của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Mã số TTHC: 1.013733)
- Thủ tục hành chính cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 05
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.013733.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,125
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ
|
|
2,25
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
1,25
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn
lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn
lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao
động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết
quả liên thông
|
Văn thư
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao
động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
2,5
|
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ
liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao
động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
01
|
Dự thảo văn bản chấp thuận
cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không
chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND tỉnh
|
0,25
|
Dự thảo văn bản chấp thuận
cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không
chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Dự thảo văn bản chấp thuận
cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không
chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý
do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển
kết quả liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý
do từ chối).
|
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả
|
|
0,125
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết
quả liên thông
|
Công chức được phân công
|
0,125
|
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý
do từ chối).
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4.2 - Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý
do từ chối).
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:
(1) Văn bản chuẩn bị nguồn lao
động theo Mẫu số 01 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh
(2) Bản sao văn bản đề nghị của
bên nước ngoài tiếp nhận lao động hoặc thỏa thuận hợp tác giữa doanh nghiệp
Việt Nam với bên nước ngoài tiếp nhận lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt;
gồm những nội dung sau:
- Số lượng lao động mà doanh
nghiệp Việt Nam cần chuẩn bị, ngành nghề, giới tính người lao động;
- Yêu cầu về trình độ, kỹ năng
nghề, ngoại ngữ của người lao động;
- Thông tin cơ bản về việc làm
ở nước ngoài (nơi làm việc, mức lương, thời hạn hợp đồng lao động);
- Thời gian dự kiến tuyển chọn.
(3) Tài liệu chứng minh được cơ
quan chức năng nước cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài đối với bên nước
ngoài lần đầu hợp tác với doanh nghiệp dịch vụ Việt Nam:
a) Trường hợp bên nước ngoài là
người sử dụng lao động, tài liệu chứng minh bao gồm:
+ 01 bản sao giấy phép kinh
doanh hoặc giấy tờ khác tương đương do cơ quan chức năng cấp cho người sử dụng
lao động thể hiện lĩnh vực kinh doanh phù hợp với ngành, nghề công việc tuyển
dụng lao động nước ngoài, kèm bản dịch tiếng Việt;
+ Đối với nước có quy định về
điều kiện tiếp nhận lao động nước ngoài thì cung cấp 01 bản sao tài liệu thể
hiện người sử dụng lao động đáp ứng quy định này, kèm bản dịch tiếng Việt.
b) Trường hợp bên nước ngoài là
tổ chức dịch vụ việc làm, tài liệu chứng minh bao gồm:
+ 01 bản sao giấy phép kinh
doanh hoặc giấy tờ khác tương đương do cơ quan chức năng cấp hoặc xác nhận cho
tổ chức dịch vụ việc làm thể hiện ngành, nghề kinh doanh bao gồm dịch vụ việc
làm, kèm bản dịch tiếng Việt;
+ 01 bản sao thỏa thuận hợp tác
giữa tổ chức dịch vụ với người sử dụng lao động về việc tuyển dụng lao động
Việt Nam hoặc văn bản của người sử dụng lao động đề nghị tổ chức dịch vụ việc
làm chuẩn bị nguồn hoặc tuyển dụng lao động Việt Nam, kèm bản dịch tiếng Việt;
+ Tài liệu chứng minh đối với
người sử dụng lao động quy định tại điểm a khoản này.
2. Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) (mã số TTHC: 1.013730)
- Thủ tục hành chính cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 05
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.013730.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,125
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ
|
|
2,25
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
1,25
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ
cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ
chối).
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ
cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ
chối).
|
|
|
Bước 2.4:
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
|
|
doanh nghiệp/dự thảo văn bản
từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển
kết quả liên thông
|
Văn thư
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự
thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
2,5
|
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ
liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự
thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
01
|
Dự thảo văn bản đề nghị ngân
hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND tỉnh
|
0,25
|
Dự thảo văn bản đề nghị ngân
hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Dự thảo văn bản đề nghị ngân
hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản đề nghị ngân hàng
nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển
kết quả liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản đề nghị ngân hàng
nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả
|
|
0,125
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết
quả liên thông
|
Công chức được phân công
|
0,125
|
Văn bản đề nghị ngân hàng
nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4.2 - Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
Văn bản đề nghị ngân hàng
nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
Báo cáo về việc đã thanh lý Hợp
đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh.
3. Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) (mã số TTHC: 1.000502)
- Thủ tục hành chính cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 05
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.000502.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,125
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ
|
|
2,25
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
1,25
|
Dự thảo văn bản đề nghị ngân
hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
Dự thảo văn bản đề nghị ngân
hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
Văn bản đề nghị ngân hàng
nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển
kết quả liên thông
|
Văn thư
|
0,25
|
Văn bản đề nghị ngân hàng
nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3 - Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
Văn bản đề nghị ngân hàng
nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
Báo cáo về việc đã thanh lý Hợp
đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh.
4. Cấp Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động (mã số TTHC: 1.000479)
- Thủ tục hành chính cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 22
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Mã số quy trình: 1.000479.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ
|
|
16,5
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
14
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản
trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản
trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển
kết quả liên thông
|
Văn thư
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
05
|
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ
liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
2,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không cấp giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không cấp giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không cấp giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp
giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển
kết quả liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp
giấy phép.
|
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả
|
|
0,25
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết
quả liên thông
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp
giấy phép.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4.2 - Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp
giấy phép.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép
của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Phiếu lý lịch tư pháp.
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành
phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được
đầy đủ, chính xác thông tin về Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở dữ liệu Phiếu
lý lịch tư pháp.
Trường hợp người đại diện là
người nước ngoài không thuộc đối tượng cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được
thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch. Văn bản này
phải được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng, phải được dịch ra tiếng
Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Văn bản chứng minh thời gian
trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng
lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề ngh ị cấp giấy phép
là bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) một trong
các loại văn bản sau:
+ Hợp đồng lao động hoặc hợp
đồng làm việc hoặc quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
+ Quyết định bổ nhiệm (đối với
người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối
với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường
hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung
ứng lao động).
Các văn bản quy định nêu trên
là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được
hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động theo Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP.
5. Gia hạn Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động (mã số TTHC: 1.000464)
- Thủ tục hành chính cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 15
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.000464.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ
|
|
9,5
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
7
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản
trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép.
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản
trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép.
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép.
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển
kết quả liên thông
|
Văn thư
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép.
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
05
|
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ
liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
2,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không gia hạn giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không gia hạn giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không gia hạn giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn
giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chuyể n
kết quả liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn
giấy phép.
|
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả
|
|
0,25
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết
quả liên thông
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn
giấy phép.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4.2 - Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn
giấy phép.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép
của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động theo Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp doanh nghiệp đề
nghị gia hạn giấy phép đồng thời thay đổi người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp thì bổ sung thêm các văn bản sau đây:
+ Phiếu lý lịch tư pháp.
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành
phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được
đầy đủ, chính xác thông tin về Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở dữ liệu Phiếu
lý lịch tư pháp. Trường hợp người đại diện là người nước ngoài không thuộc đối tượng
cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại
quốc gia mang quố c tịch. Văn bản này phải được cấp trước ngày nộp hồ sơ không
quá 06 tháng, phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định pháp luật.
+ Văn bản chứng minh thời gian
trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng
lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép là
bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc
bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) một trong các
loại văn bản sau: (i) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quyết định
tuyển dụng, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp; (ii) Quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc
văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Các văn bản này là văn bản của
nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định pháp luật.
6. Cấp lại Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động (mã số TTHC: 1.000448)
- Thủ tục hành chính cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Hai quy trình giải quyết.
6.1. Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy
phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy
phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép
- Thời gian giải quyết TTHC: 15
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Mã số quy trình: 1.000448-01.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ
|
|
9,5
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
7
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản
trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản
trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển
kết quả liên thông
|
Văn thư
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
05
|
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ
liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
2,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại
giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển
kết quả liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại
giấy phép.
|
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả
|
|
0,25
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết
quả liên thông
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại
giấy phép.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4.2 - Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại
giấy phép.
|
|
6.2. Đối với trường hợp
doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với
nơi đã được cấp giấy phép
- Thời gian giải quyết TTHC: 22
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Mã số quy trình: 1.000448-02.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ
|
|
17,5
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
15
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản
trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
Trong đó, thời gian Sở Nội vụ
nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy phép có ý kiến: 07 ngày làm
việc
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản
trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển
kết quả liên thông
|
Văn thư
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
04
|
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ
liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
1,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý
do không cấp lại giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại
giấy phép.
|
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển
kết quả liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại
giấy phép.
|
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả
|
|
0,25
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết
quả liên thông
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại
giấy phép.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4.2 - Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại
giấy phép.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:
c.1 Đối với trường hợp đề
nghị cấp lại giấy phép do thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng
vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép hoặc giấy phép bị hư hỏng không còn
đầy đủ thông tin trên giấy phép
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép
của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp;
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành
phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được
đầy đủ, chính xác thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Giấy phép đã được cấp trước
đó.
c.2 Đối với trường hợp đề
nghị cấp lại giấy phép do thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép
của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Phiếu lý lịch tư pháp.
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành
phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được
đầy đủ, chính xác thông tin về Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở dữ liệu Phiếu
lý lịch tư pháp. Trường hợp người đại diện là người nướ c ngoài không thuộc đối
tượng cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư
pháp tại quốc gia mang quốc tịch. Văn bản này phải được cấp trước ngày nộp hồ
sơ không quá 06 tháng, phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
+ Văn bản chứng minh thời gian
trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng
lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép là
bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc
bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) một trong các
loại văn bản sau: (i) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm vi ệc hoặc quyết định
tuyển dụng, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp; (ii) Quyết định bổ nhiệm (đối vớ i người làm việc theo chế độ bổ nhiệm)
hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Các văn bản này là văn bản của
nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Giấy phép đã được cấp trước
đó.
c.3 Đối với trường hợp đề
nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép
của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Phiếu lý lịch tư pháp.
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành
phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được
đầy đủ, chính xác thông tin về Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở dữ liệu Phiếu
lý lịch tư pháp. Trường hợp người đại diện là người nước ngoài không thuộc đối tượng
cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại
quốc gia mang quố c tịch. Văn bản này phải được cấp trước ngày nộp hồ sơ không
quá 06 tháng, phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Văn bản chứng minh thời gian
trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng
lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép là
bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc
bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) một trong các
loại văn bản sau: (i) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quyết định
tuyển dụng, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp; (ii) Quyết định bổ nhiệm (đối vớ i người làm việc theo chế độ bổ nhiệm)
hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Các văn bản này là văn bản của
nước ngoài thì phải
được dịch ra tiếng Việt, chứng
thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động theo Mẫu số 01/PLIII, Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ.
c.4. Đối với trường hợp
đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp
tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép
của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Giấy phép đã được cấp bởi Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính trước đây.
7. Thu hồi Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động - Đối với trường hợp chấm dứt hoạt động cho thuê lại
theo đề nghị của doanh nghiệp cho thuê lại; doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa
án tuyên bố phá sản (mã số TTHC: 1.000436)
- Thủ tục hành chính cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 15
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.000436.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ
|
|
9,5
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
7
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh kèm dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo
văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển
kết quả liên thông
|
Văn thư
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo
văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
05
|
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ
liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm
dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo
văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
2,5
|
Dự thảo Quyết định thu hồi
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Quyết định thu hồi
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Quyết định thu hồi
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
Quyết định thu hồi Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do từ chối).
|
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển
kết quả liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của UBND tỉnh
|
0,25
|
Quyết định thu hồi Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do từ chối).
|
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả
|
|
0,25
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết
quả liên thông
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Quyết định thu hồi Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do từ chối).
|
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4.2 - Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
Quyết định thu hồi Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do từ chối).
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy
định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Văn bản đề nghị thu hồi giấy
phép theo Mẫu số 06/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
- Giấy phép đã được cấp hoặc
văn bản cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại
đối với trường hợp giấy phép bị mất.
- Báo cáo tình hình hoạt động
cho thuê lại lao động của doanh nghiệp theo Mẫu số 09/PLIII Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP.
- Bản sao hợp đồng cho thuê lại
lao động đang còn hiệu lực đến thời điểm đề nghị thu hồi giấy phép.