|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2506/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
31/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2506/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 31
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 430/TTr-SXD ngày 28/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú
Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng: trên
cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp
nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng
theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung:
- Các quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 05, 06, 07, 16, 17 Mục I, Phần I
thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND
ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa, quản lý chất
lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 10, 13, 19, 36, Tiểu mục IV, Mục A, Phần I
thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của
các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 05, 06, 07, 08 thuộc danh mục thủ
tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1267/QĐ-UBND ngày 04/10/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực hàng hải và đường
thủy thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở
Xây dựng tỉnh Phú Thọ.
Thay thế:
- Các quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 04, 11, 14, Tiểu mục IV, Mục A; Số 02, 13,
Tiểu mục II, Mục B, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo
Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 04, 18 Mục I, Phần I thuộc danh mục thủ
tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa, quản lý chất lượng công trình
xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ.
Bãi bỏ:
- Các quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 07, 09, 16, 18, 25, Tiểu mục IV, Mục A; Số
05, 06, Tiểu mục II, Mục B, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành
kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây
dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 03, 04, thuộc danh mục thủ tục hành chính
ban hành kèm theo Quyết định số 1267/QĐ-UBND ngày 04/10/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy thuộc
thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng tỉnh
Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- Trung tâm PV HCC;
- Trung tâm TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Trang
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
1.009459
|
Công bố mở luồng đường thuỷ
nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy
chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
|
|
2
|
1.009451
|
Cho ý kiến đối với phương án
thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
|
|
|
3
|
1.009463
|
Lấy ý kiến về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
|
4
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông đường thủy nội địa
|
|
|
5
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
|
|
|
6
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
|
|
7
|
1.009442
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
|
|
|
8
|
1.009449
|
Công bố mở khu neo đậu
|
|
|
9
|
1.009448
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
|
|
|
10
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
|
|
|
11
|
1.115947
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
|
|
12
|
1.115948
|
Công bố mở cảng thủy nội địa
|
|
|
13
|
1.115949
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu
|
|
|
B
|
TTHC CỦA CẢNG VỤ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA PHÚ THỌ
|
|
|
14
|
1.009440
|
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa
Việt Nam
|
|
|
15
|
1.009441
|
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia rời cảng thủy nội địa Việt Nam
|
|
|
16
|
1.004239
|
Phê duyệt đánh giá an ninh
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
|
17
|
1.003570
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh và
cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài
|
|
|
18
|
1.004137
|
Xác nhận hằng năm giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
|
C
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
|
19
|
1.009452
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
|
|
20
|
1.009453
|
Cho ý kiến về thông số kỹ
thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục
vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
|
|
|
21
|
1.115950
|
Công bố mở bến thủy nội địa,
bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công
công trình, dự án và bến dân sinh
|
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. TTHC CẤP TỈNH
1. Công bố mở luồng đường
thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy
chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương (1.009459)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
0.9 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0.4 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền cấp tỉnh
(Áp dụng trong trường hợp “Luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa địa phương”)
2. Cho ý kiến đối với phương
án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa (1.009451)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng
3. Lấy ý kiến về nội dung
liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (1.009463)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Cảng vụ đường thủy nội địa
Phú Thọ;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/
Lãnh đạo đơn vị thuộc Cảng vụ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/
Lãnh đạo đơn vị thuộc Cảng vụ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng/
Lãnh đạo Cảng vụ
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Cảng vụ đường thủy nội địa
Phú Thọ;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú:
- Sở Xây dựng cho ý kiến đối
với công trình, các hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy
nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa
quốc gia được Bộ trưởng Bộ Xây dựng phân cấp.
- Cơ quan Cảng vụ hoặc cơ
quan quản lý đường thuỷ nội địa địa phương cho ý kiến đối với các hoạt động
trong phạm vi vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu thuộc phạm vi quản
lý.
4. Chấp thuận phương án bảo
đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa (1.009465 )
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Cảng vụ đường thủy nội địa
Phú Thọ;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/
Lãnh đạo đơn vị thuộc Cảng vụ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/
Lãnh đạo đơn vị thuộc Cảng vụ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng/
Lãnh đạo Cảng vụ
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Cảng vụ đường thủy nội địa
Phú Thọ;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú:
- Sở Xây dựng chấp thuận
phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình, hoạt động trên đường
thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội
địa địa phương, vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải
trên địa bàn địa phương và đường thủy nội địa quốc gia được Bộ trưởng Bộ Xây
dựng phân cấp.
- Cảng vụ hoặc cơ quan quản
lý đường thủy nội địa địa phương chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao
thông đối với hoạt động sửa chữa, cải tạo nâng cấp và hoạt động khác
trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu thuộc phạm vi quản lý.
5. Phê duyệt phương án vận
tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng (1.000344 )
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng
6. Công bố đóng luồng đường
thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (1.009460)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1
cửa của Sở
|
Văn thư Sở
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0.4 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho
Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền cấp tỉnh
7. Cho ý kiến về sự phù hợp
quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa (1.009442)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng
8. Công bố mở khu neo đậu
(1.009449)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng
9. Cho ý kiến về sự phù hợp
quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu (1.009448)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng
10. Công bố hạn chế giao
thông đường thủy nội địa (1.009464)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Cảng vụ đường thủy nội địa
Phú Thọ;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/
Lãnh đạo đơn vị thuộc Cảng vụ
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/
Lãnh đạo đơn vị thuộc Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng/
Lãnh đạo Cảng vụ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Cảng vụ đường thủy nội địa
Phú Thọ;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
2 ngày làm việc
|
Ghi chú: Áp dụng cho Sở Xây
dựng, Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
11. Cho ý kiến về sự phù hợp
quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
a) TH1- Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Xây dựng
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ Xây dựng (lấy kiến ý
kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về bảo đảm
quốc phòng, an ninh đối với việc xây dựng cảng thủy nội địa; ban hành văn bản
cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
|
|
8 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
12 ngày làm việc
|
b) TH2- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Xây dựng
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền tiếp
nhận của Sở Xây dựng
12. Công bố mở cảng thủy nội
địa
a) TH1- Đối với cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Xây dựng
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ Xây dựng (ban hành văn bản
cho ý kiến gửi chủ đầu tư)
|
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
8 ngày làm việc
|
b) TH2- Đối với cảng thủy nội
địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài hoặc bến thủy nội địa công bố
thành cảng thủy nội địa:
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Xây dựng
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền tiếp
nhận của Sở Xây dựng
13. Công bố đóng cảng, bến
thủy nội địa, khu neo đậu
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
7 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền tiếp
nhận của Sở Xây dựng
B. TTHC CỦA CẢNG VỤ NỘI ĐỊA
TỈNH PHÚ THỌ
14. Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa
Việt Nam (1.009440)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
05 phút
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
05 phút
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Cảng vụ phê duyệt
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
10 phút
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC;
chuyển Văn thư Cảng vụ phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
30 phút
|
Ghi chú: Thẩm quyền giải
quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa
15. Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia rời cảng thủy nội địa Việt Nam
(1.009441)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
05 phút
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
05 phút
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Cảng vụ phê duyệt
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
10 phút
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC;
chuyển Văn thư Cảng vụ phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
30 phút
|
Ghi chú: Thẩm quyền giải
quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa
16. Phê duyệt đánh giá an
ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (1.004239)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả thẩm định,
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng
|
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh (Sở Xây dựng)
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Kiểm tra và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Xét duyệt kết quả TTHC,
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.6
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
Văn thư Sở
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
6 ngày làm việc
|
17. Phê duyệt kế hoạch an
ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài (1.003570)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả thẩm định,
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh (Sở Xây dựng)
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Kiểm tra và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Xét duyệt kết quả TTHC,
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.6
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
Văn thư Sở
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
6 ngày làm việc
|
18. Xác nhận hàng năm giấy
chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước
ngoài (1.004137)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả thẩm định,
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh (Sở Xây dựng)
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Kiểm tra và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Xét duyệt kết quả TTHC,
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.6
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
Văn thư Sở
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
6 ngày làm việc
|
C. TTHC CẤP XÃ
19. Cho ý kiến về sự phù hợp
quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (1.009452)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung
tâm PVHCC xã)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa
giới hành chính);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc
UBND cấp xã
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến
của Sở Xây dựng
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Sở Xây dựng cho ý kiến
|
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định hồ sơ, Tổng hợp ý
kiến của Sở Xây dựng
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp xã
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xét duyệt kết quả thẩm định, chuyển
Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phát hành, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư
|
0.1 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền tiếp
nhận của UBND cấp xã
20. Cho ý kiến về thông số
kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục
vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh (1.009453)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung
tâm PVHCC xã)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa
giới hành chính);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến
của Sở Xây dựng
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Sở Xây dựng cho ý kiến
|
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định hồ sơ, Tổng hợp ý
kiến của Sở Xây dựng
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp xã
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xét duyệt kết quả thẩm định,
chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phát hành, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
6 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền tiếp
nhận của UBND cấp xã
21. Công bố mở bến thủy nội
địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công
công trình, dự án và bến dân sinh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung
tâm PVHCC xã)
- Thông báo bổ sung, hoàn
thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng đối với dịch vụ công phi địa giới hành
chính);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
xã
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
xã
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
Ghi chú: Thẩm quyền của UBND
cấp xã
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2506/QĐ-UBND ngày 31/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
33
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|