|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
983/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
25/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 983/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
25 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 2716/TTr-SXD ngày 20/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa (đính
kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục các thủ tục hành chính tương
ứng đã công bố tại Quyết định số 2635/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải và
Quyết định số 205/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực
đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một
cửa;
- Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính.
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm
việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày;
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc.
|
Sở Xây dựng
|
Không có
|
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 2478/QĐ-UBND ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
2
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một
cửa;
- Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính.
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm
việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày;
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc.
|
Sở Xây dựng
|
Không có
|
|
3
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một
cửa;
- Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính.
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm
việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày;
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc.
|
Sở Xây dựng
|
Không có
|
|
4
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một
cửa;
- Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính.
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm
việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày;
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc.
|
Sở Xây dựng
|
Không có
|
|
5
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Chủ xe nộp hồ sơ bằng hình thức
trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ:
https://mienkd.vr.org.vn.
|
04 giờ làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ
|
Đơn vị đăng kiểm
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000
đồng/01 GCN kiểm định; riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe
cứu thương): 90.000 đồng/01 GCN kiểm định.
|
|
6
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy)
|
Cơ sở đăng kiểm
|
- Nộp trực tiếp tại cơ sở đăng
kiểm;
- Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính.
|
- Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
- Trường hợp kiểm định ngoài đơn
vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
Đơn vị đăng kiểm
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 GCN kiểm định; riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao
gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 GCN kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định theo quy
định.
|
|
7
|
1.013205
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
Cơ sở đăng kiểm
|
- Nộp trực tiếp tại cơ sở đăng
kiểm;
- Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính.
|
- Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
- Trường hợp kiểm định ngoài đơn
vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
Đơn vị đăng kiểm
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 GCN kiểm định;
- Giá dịch vụ kiểm định theo quy
định.
|
|
8
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Chủ xe nộp hồ sơ bằng hình thức
trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ:
https://mienkd.vr.org.vn.
|
- Trường hợp bị sai thông tin,
bị hỏng: trong 04 giờ làm việc;
- Trường hợp tem kiểm định bị
mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng
cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp nhận
thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại giấy chứng
nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
|
Đơn vị đăng kiểm
|
Giá dịch vụ in lại giấy chứng
nhận: 23.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định tem kiểm định xe cơ giới.
|
|
9
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
Cơ sở đăng kiểm
|
- Nộp trực tiếp tại cơ sở đăng
kiểm;
- Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính.
|
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết
kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);
- Cấp Giấy chứng nhận:
+ Trường hợp xe phải lập hồ sơ
thiết kế: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế và kết
quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không phải lập hồ
sơ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá thực
tế xe đạt yêu cầu.
|
Đơn vị đăng kiểm
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 GCN kiểm định; riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao
gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 GCN kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định theo quy
định.
|
|
10
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
Cơ sở đăng kiểm
|
- Nộp trực tiếp tại cơ sở đăng
kiểm;
- Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính.
|
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải
tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm;
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường
hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp giấy chứng nhận xe
cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
|
Đơn vị đăng kiểm
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 GCN kiểm định; riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao
gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 GCN kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định theo quy
định.
|
|
11
|
1.013101
|
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Chủ xe nộp hồ sơ bằng hình thức
trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ:
https://mienkd.vr.org.vn.
|
- Trường hợp nộp trực tiếp: trong
thời gian 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua hệ thống trực
tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến.
|
Đơn vị đăng kiểm
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
II. Danh mục thủ tục hành chính
được bãi bỏ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.012875
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự
sai khác về thông tin
|
Đã được thay thế bằng TTHC mã số 1.013092 theo Thông tư số
47/2024/TT-BGVT ngày 15/11/2024
|
Đơn vị đăng kiểm
|
Quyết định 983/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 983/QĐ-UBND ngày 25/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
53
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|