|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2733/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
17/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2733/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 17
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025, Nghị định số
309/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4
năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình
số 530/TTr-SXD ngày 13/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng: trên cơ sở quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp
với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ
tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với
các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ
quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính
hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây
dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung:
- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
số thứ tự từ 01 - 03 Mục I, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành
kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý
chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
số thứ tự 04 - 10, 16, 19, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 37, 40, 43 Tiểu mục II,
Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số
336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ:
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số
thứ tự 17 Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành
kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng
thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- Trung tâm PV HCC;
- Trung tâm TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
Trang
|
|
1
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng
xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
|
2
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
|
|
3
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
|
|
4
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
|
|
5
|
1.010702
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
ASEAN
|
|
|
6
|
1.010704
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
|
|
7
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ
qua biên giới
|
|
|
8
|
1.002829
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS
|
|
|
9
|
1.002817
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
|
|
|
10
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
|
|
11
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
|
|
12
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
|
|
13
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
|
|
14
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
|
|
15
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Lào
|
|
|
16
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
17
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
|
|
18
|
1.002847
|
Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
19
|
1.000302
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Campuchia
|
|
|
20
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
|
21
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
|
|
22
|
1.000321
|
Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
2. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
4 ngày làm việc
|
3. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định (2.002285)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
3 ngày làm việc
|
4. Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh
có gắn động cơ kinh doanh vận tải (2.002288)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.7 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
2 ngày làm việc
|
5. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
ASEAN (1.010702)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
6. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
(1.010704)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
7. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương
tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua
biên giới (1.010707)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
8. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS (1.002829)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc (48
phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
9. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ
TAD (1.002817)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc (48
phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
10. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương
tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (1.002046)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc (48
phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
11. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia (1.002877)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc (48
phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
12. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương
tiện của Lào, Campuchia (1.002286)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc (48
phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
13. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia (1.002268)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
14. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương
tiện của Trung Quốc (1.001737)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
15. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
16. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Lào (1.002856)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
17. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào (1.002063)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
18. Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào ( 1.002847)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
19. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế giữa Việt Nam và Campuchia (1.000302)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan. chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
20. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Campuchia (1.001023)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc (48
phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
21. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương
tiện của Campuchia (1.001577)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc (48
phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
22. Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và
Campuchia (1.000321)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0.4 ngày làm việc (3
giờ 12 phút)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng
|
0.2 ngày làm việc (1
giờ 36 phút)
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công của tỉnh
|
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định
|
0.1 ngày làm việc
(48 phút)
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
Không tính thời gian
giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
Quyết định 2733/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2733/QĐ-UBND ngày 17/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
32
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|