|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3132/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
06/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3132/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 6 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2337/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, lĩnh vực Vật liệu xây dựng, lĩnh vực Quản lý
chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2388/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, lĩnh vực Quy hoạch đô thị nông thôn, kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2564/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải
quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính
quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang tại Tờ trình số 71/TTr-BQLKKT ngày 25 tháng 6
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết
định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm
thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm 30% thời gian giải quyết so
với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế và các đơn vị có liên quan cập nhật
quy trình điện tử vào các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh và Bộ Xây dựng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang;
- Lưu: VT, pmtrang.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thanh Phong
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo
Quyết định số 3132/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh An Giang)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (25 TTHC)
|
|
1
|
1.115143
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà
đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình
Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.115144
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà
đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
|
|
3
|
1.115145
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
|
|
4
|
1.115146
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BСС
|
|
|
5
|
1.115147
|
Thủ tục áp dụng biện pháp
bảo đảm đầu tư
|
|
|
6
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình
Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
1.009646
|
Thủ tục chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Trình
Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu
tư thuộc thầm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình
Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Trình
Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Trình
Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
|
|
12
|
1.009759
|
Thủ tục chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
|
|
13
|
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu
tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
|
|
14
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
|
|
15
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
|
|
16
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
|
|
17
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
18
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
19
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu
đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
20
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
21
|
1.009729
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp
|
|
|
22
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
|
23
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС
|
|
|
24
|
1.009661
|
Thủ tục thông báo về việc
tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
|
|
25
|
1.009662
|
Thủ tục thông báo về việc
tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư (01 TTHC)
|
|
26
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu
tư đề xuất
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Hỗ trợ đầu tư (01
TTHC)
|
|
27
|
1.014316
|
Hỗ trợ chi phí
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Quản lý khu công
nghiệp, khu kinh tế (04 TTHC)
|
|
28
|
2.002728
|
Cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận khu công nghiệp sinh thái
|
Trình
UBND tỉnh
|
|
29
|
2.002731
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực
và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
Trình
UBND tỉnh
|
|
30
|
2.002729
|
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái
|
|
|
31
|
2.002732
|
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực
và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị
và nông thôn (04 TTHC)
|
|
32
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
33
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
34
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
35
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Hoạt động xây
dựng (08 TTHC)
|
|
36
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều
chỉnh
|
|
|
37
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở điều chỉnh
|
|
|
38
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
|
|
|
39
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
|
|
|
40
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thịDự án).
|
|
|
41
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
|
|
|
42
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
|
|
|
43
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực Quản lý chất
lượng công trình (01 TTHC)
|
|
44
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm
thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH
KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 3132/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3132/QĐ-UBND ngày 06/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
19/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
24
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|