|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 674/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 23
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
269/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 152/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ
tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm rà soát, cập nhật Quyết định này và các thủ tục hành chính vào cơ
sở dữ liệu về thủ tục hành chính (https://csdl.dichvucong.gov.vn).
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Công báo - Tin học) có trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
Thông tin điện tử tỉnh.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) NỘI
BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
STT
|
Tên TTHC nội
bộ được sửa đổi, bổ sung (tên cũ)
|
Tên TTHC nội
bộ sửa đổi, bổ sung (tên mới)
|
Căn cứ pháp lý quy định TTHC
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
01
|
Công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
|
Công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Khoản 3 Điều 9 Thông tư số
83/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định
hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường
|
UBND
cấp tỉnh
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. Tên thủ tục: Công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị thẩm định dự án xác lập di sản
thiên nhiên.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ thẩm định hợp lệ, đầy đủ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành cấp tỉnh (sau đây gọi
là Cơ quan thường trực) tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
thành lập Hội đồng thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
Bước 3: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ
ngày được thành lập, Hội đồng tổ chức họp thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định.
Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày có Báo cáo kết quả thẩm định, Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia hoàn
thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định và gửi về Cơ quan thường trực hồ sơ đề
nghị công nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số
83/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị
định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường.
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đã được hoàn thiện, Cơ quan thường trực trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công
nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy
định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Báo cáo dự án xác lập, công
nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT;
b) Văn bản đề nghị thẩm định dự
án xác lập di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT.
1.4. Thời hạn giải quyết: 34
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan chuyên môn được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên
cấp quốc gia.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan
quản lý nhà nước chuyên ngành cấp tỉnh.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc
gia theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị thẩm định dự án xác lập di sản
thiên nhiên theo Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
83/2025/TT-BNNMT.
Báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên khác theo
Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường.
Điều 19 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Điều 9 Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số
điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa
dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường.
Mẫu số 01
MẪU BÁO CÁO DỰ ÁN
XÁC LẬP, CÔNG NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN
|
(1)
(2)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /BC-(3)..
|
(Địa danh),
ngày ….. tháng … năm …..
|
BÁO CÁO
DỰ ÁN XÁC LẬP,
CÔNG NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN (4)
Mở đầu
Chương 1. Sự cần thiết xác lập di sản thiên nhiên
Chương 2. Hiện trạng khu vực dự kiến xác lập di
sản thiên nhiên
- Tóm tắt điều kiện tự nhiên,
kinh tế và xã hội khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Hiện trạng các hệ sinh thái;
các loài nguy cấp, quý, hiếm; các loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ; các loài hoang dã khác; cảnh quan thiên nhiên, giá trị văn
hóa, lịch sử, nét đẹp độc đáo của tự nhiên và các dịch vụ hệ sinh thái quan
trọng nơi dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Tình trạng quản lý, bảo tồn
khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Các mối đe dọa đến khu vực dự
kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Phương án sử dụng đất tại khu
vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên.
Chương 3. Đánh giá việc đáp
ứng các tiêu chí xác lập di sản thiên nhiên
- Mô tả các tiêu chí đáp ứng di
sản thiên nhiên theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường và
khoản 1 hoặc khoản 2, khoản 3 Điều 19 Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Mục đích xác lập di sản thiên
nhiên.
Chương
4. Xác lập ranh giới và phân vùng di sản thiên nhiên
- Mô tả và trích lục bản đồ, vị
trí địa lý, diện tích khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
Mô tả vùng lõi: vị trí địa lý, diện tích và ranh
giới của vùng lõi khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên; chức năng của
vùng lõi; phương án bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học,
các giá trị đáp ứng tiêu chí di sản thiên nhiên tại vùng lõi;
- Mô tả vùng đệm (nếu có): vị
trí địa lý, diện tích, ranh giới vùng đệm khu vực dự kiến xác lập di sản thiên
nhiên; chức năng của vùng đệm và các quy định quản lý, bảo vệ môi trường, bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
- Mô tả vùng chuyển tiếp (nếu
có): vị trí địa lý, diện tích, ranh giới vùng chuyển tiếp khu vực dự kiến xác
lập di sản thiên nhiên; chức năng của vùng chuyển tiếp và các quy định quản lý,
bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
Chương
5. Định hướng quản lý, bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên
Nêu rõ các nội dung về hoạt động quản lý, bảo vệ
môi trường di sản thiên nhiên sau khi được xác lập, công nhận, cụ thể:
- Các hoạt động quản lý, bảo vệ
môi trường di sản thiên nhiên;
- Đề xuất chương trình phục hồi
môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
- Tổ chức quản lý di sản thiên
nhiên (mô hình tổ chức quản lý, nguồn lực quản lý, cơ chế quản lý, trách nhiệm
của cơ quan, tổ chức quản lý…);
- Nguồn kinh phí thực hiện quản
lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên.
- Kết luận
- Tài liệu tham khảo
- Phụ lục
Liệt kê các văn bản, tài liệu đính kèm:
- Các bản đồ hiện trạng khu vực
xác lập di sản thiên nhiên; ranh giới vùng lõi, vùng đệm di sản thiên nhiên,
các hệ sinh thái tự nhiên, phân bố các loài nguy cấp quý hiếm;
- Danh mục các loài động, thực
vật khu vực xác lập di sản thiên nhiên;
- Dự thảo Kế hoạch quản lý và
bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên;
- Dự thảo Quy chế quản lý và
bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên.
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ
quan xây dựng báo cáo
(2) Tên cơ quan xây dựng báo cáo
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan
xây dựng báo cáo
(4) Tên di sản thiên nhiên và địa điểm
Mẫu số 02
MẪU QUYẾT ĐỊNH
XÁC LẬP, CÔNG NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN CẤP QUỐC GIA
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-(2)
|
(Địa
danh), ngày …. Tháng …. năm ….
|
QUYẾT ĐỊNH
XÁC LẬP, CÔNG
NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN CẤP QUỐC GIA….(3) (1)
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11
năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày...
tháng... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của (4),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác lập, công nhận di sản thiên nhiên
cấp quốc gia (3), gồm những nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên gọi:.., tên tiếng Anh "…..".
- Loại hình di sản thiên nhiên:…;
- Đối tượng bảo tồn:….
2. Phạm vi, tọa độ di sản thiên nhiên
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích di sản thiên
nhiên;
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích vùng lõi,
vùng đệm và vùng chuyển tiếp (nếu có);
3. Mục tiêu quản lý di sản thiên nhiên
4. Nội dung quản lý và kế hoạch bảo vệ môi trường
di sản thiên nhiên
5. Mô hình tổ chức quản lý
6. Tổ chức quản lý di sản thiên nhiên, gồm: chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức quản lý
7. Nguồn lực quản lý di sản thiên nhiên
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và các tổ chức
có liên quan trong quản lý di sản thiên nhiên và tổ chức thực hiện quyết định
xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký ban hành.
Điều 4. …., Thủ trưởng các cơ quan có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan quyết định xác lập,
công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(2) Tên viết tắt của cơ quan
quyết định xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(3) Tên và địa danh khu vực xác
lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(4) Tên cơ quan trình hồ sơ đề
nghị xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
Mẫu số 03
MẪU BÁO CÁO KẾT
QUẢ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÁC LẬP, CÔNG NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN CẤP QUỐC GIA
|
(1)
HỘI ĐỒNG THẨM
ĐỊNH DỰ ÁN XÁC LẬP, CÔNG NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN CẤP QUỐC GIA (2)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
(Địa danh), ngày
…. tháng …. năm…
|
BÁO CÁO
Thẩm định Dự án xác lập, công nhận
di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2)
Thực hiện Quyết định số …../QĐ-(3) ngày… tháng…
năm… của (1) về việc thành lập Hội đồng thẩm định Dự án xác lập, công nhận di
sản thiên nhiên cấp quốc gia (2). Ngày … tháng … năm …, tại Trụ sở (1), Hội
đồng thẩm định đã tiến hành họp thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên
nhiên cấp quốc gia (2). Hội đồng thẩm định đánh giá Dự án xác lập, công nhận di
sản thiên nhiên cấp quốc gia (2) với những nội dung chủ yếu như sau:
I. TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ
TRÌNH THẨM ĐỊNH
A. Hồ
sơ trình thẩm định:
Ngày … tháng … năm …, (4) đã gửi Văn bản số … về
việc thẩm định dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2). Hồ
sơ thẩm định đã đảm bảo đầy đủ theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 19 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
B. Thành
lập Hội đồng thẩm định:
Ngày … tháng … năm…, (1) đã ban hành Quyết định số…
về việc thành lập Hội đồng thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên
nhiên cấp quốc gia (2).
Hội đồng thẩm định, gồm: (5).
II.
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH:
2.1. Thông tin chung về
phiên họp Hội đồng thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên
cấp quốc gia (2) theo Quyết định số … ngày ../…/… của (1).
- Thời gian: … ngày… tháng …
năm ...
Địa điểm: ….
- Thành viên Hội đồng: Danh sách tại Phụ lục kèm
theo
+ Thành viên có mặt: ../.. thành viên Hội đồng, đủ
điều kiện để họp Hội
+ Thành viên vắng mặt: ...
2.2.
Kết quả thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2).
Căn cứ vào Dự án xác lập, công nhận di sản thiên
nhiên cấp quốc gia (2), Hội đồng thẩm định đánh giá khu vực xác lập, công nhận
di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2) đáp ứng được các tiêu chí xác lập di sản
thiên nhiên quy định tại khoản 3 Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường 2020.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua Dự án xác
lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2), trong đó có .../.. phiếu
thành viên biểu quyết nhất trí thông qua, .../... phiếu thành viên biểu quyết
nhất trí thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung và .../... phiếu thành
viên biểu quyết không thông qua hồ sơ.
(Biên bản họp Hội đồng thẩm định và ý kiến nhận xét
của các thành viên Hội đồng được gửi kèm theo báo cáo này).
III.
KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
...........
Trên đây là Báo cáo thẩm định Dự án xác lập, công
nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2).
|
Nơi nhận:
-
-
- Lưu: VT, …
|
CHỦ TỊCH
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và chức danh của Chủ tịch hội đồng)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia;
(2) Tên và địa danh khu vực xác
lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(3) Tên viết tắt của cơ quan
quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án xác lập, công nhận di sản thiên
nhiên cấp quốc gia;
(4) Cơ quan trình thẩm định dự
án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(5) Lãnh đạo, đại diện các cơ
quan, chuyên gia thuộc thành phần Hội đồng theo quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
Mẫu số 04
MẪU VĂN BẢN ĐỀ
NGHỊ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÁC LẬP DI SẢN THIÊN NHIÊN
|
Cơ quan chủ quản
của (1)
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v đề nghị thẩm
định dự án xác lập di sản thiên nhiên… (2)
|
(Địa danh), ngày
… tháng … năm ……
|
Kính gửi: (3)
Thực hiện quy định của pháp luật hiện hành, (1) đã
phối hợp với các bên liên quan lập dự án xác lập di sản thiên nhiên (2).
(1) kính gửi (3) xem xét, thẩm
định báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên (2).
Hồ sơ gửi thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên
được gửi kèm theo công văn gồm:
- (4) báo cáo dự án xác lập di
sản thiên nhiên (2), kèm theo bản sao văn bản góp ý của các cơ quan có liên
quan đối với dự án xác lập di sản thiên nhiên.
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến của các cơ quan có liên quan đối với dự án xác lập di sản thiên
nhiên (nếu có).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm
định;
(2) Tên và địa danh khu vực xác
lập di sản thiên nhiên;
(3) Cơ quan ra quyết định tổ
chức thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên;
(4) Số lượng báo cáo dự án xác
lập di sản thiên nhiên.