|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
908/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
15/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 908/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 15
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
589/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 3351/TTr-SXD ngày 09 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy
đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên
quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu
hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra
việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc
ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi các quy trình nội bộ số
10, 11, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 53 mục II danh mục ban hành kèm theo Quyết định
số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm IOC và DDS thuộc Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lưu: VT, HCC, SXD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ
|
Mã TTHC
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THUỶ NỘI ĐỊA (11 TTHC)
|
|
|
1.
|
Phê duyệt phương án trục vớt
tài sản chìm đắm
|
1.002771.H17
|
|
2.
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn
vào hoạt động
|
1.013467.H17
|
|
3.
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
1.013468.H17
|
|
4.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa
|
2.001998.H17
|
|
5.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa
|
2.002001.H17
|
|
6.
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt động
|
1.000940.H17
|
|
7.
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá
dỡ tàu biển vào hoạt động
|
1.007949.H17
|
|
8.
|
Phê duyệt phương án phá dỡ
tàu biển
|
1.000892.H17
|
|
9.
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo
vét đường thủy nội địa địa phương
|
2.002624.H17
|
|
10.
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
|
2.002625.H17
|
|
11.
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
2.001802.H17
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA (11 TTHC)
1. Phê
duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm - 1.002771.H17
* Đối với tài sản chìm đắm
không gây nguy hiểm
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc (56 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân
(nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết
quả.
- Công chức chuyên môn tham
mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt phương án trục vớt
tài sản chìm đắm hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp
giấy phép.
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
40 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu và chuyển
cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của Phòng Vận tải và An toàn giao thông
xử lý hồ sơ
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức chuyên môn xử lý hồ
sơ thực hiện in kết quả, sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết
TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc)
|
* Đối với tài sản chìm đắm
gây nguy hiểm
- Sở Xây dựng phê duyệt đối
với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu tài sản
chìm đắm
a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày
(48 giờ) kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên
môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
04 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên chuyên môn kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.
- Chuyên viên tham mưu Lãnh đạo
phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm hoặc
văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép.
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
32 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
04 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu và chuyển cho
công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử
lý hồ sơ
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Công chức chuyên môn xử lý hồ
sơ thực hiện in kết quả, sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết
TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
01 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày (48 giờ)
|
- Cảng vụ đường thủy nội
địa phê duyệt đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm đã xác định được chủ sở
hữu tài sản chìm đắm
a) Thời hạn giải quyết: 01 ngày
(24 giờ) kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội địa
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội
địa tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công chuyên viên chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội
địa
|
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên chuyên môn kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.
- Chuyên viên tham mưu Lãnh đạo
phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm hoặc
văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép.
|
Chuyên viên Cảng vụ
|
16 giờ
|
|
|
Bước 5
|
- Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ ký nháy Văn bản báo cáo thẩm định hoặc Văn bản từ chối.
- Trình Lãnh đạo Cảng vụ ký
duyệt.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Cảng
vụ
|
02 giờ
|
|
|
Bước 6
|
- Lãnh đạo Cảng vụ xem xét hồ
sơ ký duyệt Văn bản báo cáo thẩm định hoặc Văn bản từ chối.
- Chuyển hồ sơ cho văn thư
phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
01 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số và phát hành kết
quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và
chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Cảng vụ
|
0.5 giờ
|
|
|
Bước 8
|
- Xem xét, số hóa kết quả giải
quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
- Thống kê, theo dõi lưu trữ
hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên Cảng vụ
|
0.5 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
01 ngày (24 giờ)
|
2. Phê
duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động - 1.013467.H17
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc (56 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Trong thời gian 16 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem
xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong
trường hợp không đạt yêu cầu.
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
32 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký
Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động và chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu và chuyển
cho công chức chuyên môn của Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức chuyên môn xử lý hồ
sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ
sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc)
|
3. Chấm dứt
hoạt động tàu lặn - 1.013468.H17
a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày
làm việc (16 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân
(nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Trong thời gian 04 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem
xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Quyết định chấm dứt hoạt động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường
hợp không đạt yêu cầu.
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký quyết
dịnh và chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu và chuyển
cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của Phòng Vận tải và An toàn giao thông
xử lý hồ sơ.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức chuyên môn xử lý hồ
sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ
sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
4. Cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa - 2.001998.H17
* Trường hợp cấp lại khi Giấy
chứng nhận bị mất, bị hỏng
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ
sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
12 giờ làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ:
Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham
mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự
thảo văn bản
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
03 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ
trình và dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
03 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát
hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Công chức phòng chuyên môn
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo:
a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày
làm việc (16 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ
sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết
quả.
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự
thảo văn bản
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ
trình và dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát
hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Công chức phòng chuyên môn xem
xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày làm việc (16 giờ
làm việc)
|
5. Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa - 2.002001.H17
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ
sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
24 giờ làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết
quả.
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự
thảo văn bản.
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ
trình và dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát
hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Công chức phòng chuyên môn
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc (56 giờ
làm việc)
|
6. Quyết định
đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động - 1.000940.H17
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ
sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
06 giờ làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết
quả.
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt gửi UBND thành phố
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình
và dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ
trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát
hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Công chức phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc (24 giờ
làm việc)
|
7. Quyết định
lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động - 1.007949.H17
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn
giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của
tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
06 giờ làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết
quả.
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt gửi UBND thành phố
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình
và dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ
trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát
hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Công chức phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
8. Phê duyệt
phương án phá dỡ tàu biển - 1.000892.H17
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày
(56 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ
sơ của tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
|
Công chức chuyên môn Phòng Vận
tải và An toàn giao thông
|
24 giờ
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết
quả.
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt gửi UBND thành phố
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình
và dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
04 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ
trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát
hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành
văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
16 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Công chức phòng Vận tải và An
toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức phòng Vận tải và An
toàn giao thông
|
02 giờ
|
|
|
Bước 10
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày (56 giờ)
|
9. Chấp thuận
đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương - 2.002624.H17
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của
tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lấy ý kiến các đơn vị liên
quan hoặc kiểm tra hiện trường
|
Công chức chuyên môn Quản lý
hạ tầng giao thông
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, trình ký thẩm định
hoặc trả kết quả
|
Công chức chuyên môn Quản lý
hạ tầng giao thông
|
28 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trình văn bản báo cáo UBND
thành phố hoặc trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Ký văn bản báo cáo UBND thành
phố hoặc trả kết quả
|
Lãnh đạo Sở (hoặc người được
Giám đốc Sở uỷ quyền)
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, phát hành văn
bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố hoặc trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
32 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Công chức phòng Quản lý hạ tầng
giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
10. Công bố
khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ - 2.002625.H17
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày
làm việc (120 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của
tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lấy ý kiến các đơn vị liên
quan hoặc kiểm tra hiện trường
|
Công chức chuyên môn Quản lý
hạ tầng giao thông
|
24 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, trình ký thẩm định
hoặc trả kết quả
|
Công chức chuyên môn Quản lý
hạ tầng giao thông
|
30 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trình văn bản báo cáo UBND
thành phố hoặc trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Ký văn bản báo cáo UBND thành
phố hoặc trả kết quả
|
Lãnh đạo Sở (hoặc người được
Giám đốc Sở ủy quyền)
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, phát hành văn
bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố hoặc trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
48 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Công chức phòng Quản lý hạ tầng
giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc (120 giờ làm việc)
|
11. Chấp
thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển -
2.001802.H17
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày
làm việc (120 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân
(nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của
tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lấy ý kiến các đơn vị liên
quan hoặc kiểm tra hiện trường
|
Công chức chuyên môn Quản lý
hạ tầng giao thông
|
24 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, trình ký thẩm định
hoặc trả kết quả
|
Công chức chuyên môn Quản lý
hạ tầng giao thông
|
30 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trình văn bản báo cáo UBND
thành phố hoặc trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Ký văn bản báo cáo UBND thành
phố hoặc trả kết quả
|
Lãnh đạo Sở (hoặc người được
Giám đốc Sở ủy quyền)
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, phát hành văn
bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố hoặc trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
48 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Công chức phòng Quản lý hạ tầng
giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc (120 giờ làm việc)
|
* Trường hợp chấp thuận
khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được đề xuất của chủ đầu tư.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của
tổ chức, công dân
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lấy ý kiến các đơn vị liên
quan hoặc kiểm tra hiện trường
|
Công chức chuyên môn Quản lý
hạ tầng giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, trình ký thẩm định
hoặc trả kết quả
|
Công chức chuyên môn Quản lý
hạ tầng giao thông
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trình văn bản báo cáo UBND
thành phố hoặc trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Ký văn bản báo cáo UBND thành
phố hoặc trả kết quả
|
Lãnh đạo Sở (hoặc người được
Giám đốc Sở ủy quyền)
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, phát hành văn
bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố hoặc trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng UBND thành phố,
Lãnh đạo UBND thành phố
|
10 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Công chức phòng Quản lý hạ tầng
giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức phòng Quản lý hạ tầng
giao thông
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo cho cá nhân/tổ chức
biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
Quyết định 908/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 908/QĐ-UBND ngày 15/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
144
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|