|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
477/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
04/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 477/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 04 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng
cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh An
Giang;
Căn cứ Quyết định số
2351/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm 30% thời gian giải quyết so
với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên
địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Công
an tỉnh tại Tờ trình số 43/TTr-CAT-PC07 ngày 26 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt điều
chỉnh Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế
Quyết định số 2430/QĐ-UBND, ngày 22/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều
3. Tổ chức thực
hiện
Giao Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan cập nhật quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG
CHÁY, CHỮA CHÁY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC
KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
|
1
|
3.000494.H01
|
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao
thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân.
|
|
2
|
3.000509.H01
|
Chế độ, chính sách đối với người được huy động,
người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm
y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương
|
|
3
|
3.000510.H01
|
Chế độ, chính sách đối với người được huy động,
người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm
xã hội bị chết
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA
CHÁY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH AN GIANG
1. Thủ tục: Phục hồi
hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân. Mã
số: 3.000494.H01
a. Thời hạn giải quyết theo quy định: 07 ngày làm
việc x 8 giờ làm việc/ngày = 56 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 30% theo quy định:
39,2 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (được cắt giảm tại bước 02).
c. Quy trình thực hiện:
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (giờ
làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra
thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần
thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần
hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện (hồ sơ nộp trực tiếp) hoặc
thông báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia đối với hồ sơ nộp trực tuyến.
- Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn Phòng
Kinh tế - UBND cấp xã.
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản đề nghị phục hồi hoạt động (Mẫu số
PC15)
|
|
Bước 2
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra thông tin đối tượng đề nghị phục hồi
hoạt động.
+ Gửi văn bản thông báo kiểm tra đến người nộp hồ
sơ.
- Kiểm tra cơ sở: Tiến hành kiểm tra việc loại trừ
nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ hoặc khắc phục vi phạm quy định về phòng
cháy và chữa cháy của cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo
Quyết định phục hồi hoạt động theo mẫu PC16 quy định tại Phụ lục IX ban hành
kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
|
Công chức Cơ quan
chuyên môn Phòng Kinh tế
|
19,2 giờ làm việc
|
Mẫu PC16 quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP/Văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã Quyết
định phục hồi hoạt động hoặc văn bản trả lời.
|
Lãnh đạo Cơ quan
chuyên môn Phòng Kinh tế
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xem xét ký Quyết định phục hồi hoạt động
hoặc văn bản trả lời.
- Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Cấp số, ngày, tháng, đóng dấu phát hành, chuyển kết
quả đến Bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật thông tin theo dõi,
lưu hồ sơ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho người nộp hồ
sơ.
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu PC16 quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP/Văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
39,2 giờ làm việc
|
|
- Mẫu đơn, tờ khai: Văn bản đề nghị phục hồi hoạt động
(Mẫu số PC15 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/05/2024 của
Chính phủ).
2. Thủ tục: Chế
độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa
cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn,
bị thương. Mã số 3.000509.H01
a. Thời hạn giải quyết theo quy định: 05 ngày làm
việc x 8 giờ làm việc/ngày = 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 30% theo quy định:
28 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm tại Bước 02).
c. Quy trình thực hiện:
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
(giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra
thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần
thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần
hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện (hồ sơ nộp trực tiếp) hoặc
thông báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia đối với hồ sơ nộp trực tuyến.
- Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
+ Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ chi trả chi
phí khám bệnh, chữa bệnh: đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh
của người được hỗ trợ chế độ bị tai nạn, bị thương hoặc người đại diện hợp
pháp (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính Phủ): hóa đơn thu tiền; giấy ra viện.
Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối,
chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành
thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết
mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy;
+ Đối với trường hợp đề nghị trợ cấp theo mức suy
giảm khả năng lao động: đơn đề nghị trợ cấp tai nạn (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị
định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ), giấy ra viện hoặc trích
sao hồ sơ bệnh án sau khi điều trị tai nạn đối với trường hợp điều trị nội
trú hoặc giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị cấp;
biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y
khoa cấp tỉnh và tương đương trở lên.
|
|
Bước 2
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo
quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai
nạn, bị thương.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
|
Công chức
chuyên môn Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
08 giờ làm việc
|
Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh,
trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương/Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý
do.
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã Quyết
định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị
thương hoặc văn bản trả lời.
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xem xét ký Quyết định chi trả kinh
phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương hoặc văn
bản trả lời.
- Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Cấp số, ngày, tháng, đóng dấu phát hành, chuyển kết
quả đến Bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật thông tin theo dõi,
lưu hồ sơ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho người nộp hồ
sơ.
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh,
trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương/Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý
do.
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
28 giờ làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu đơn, tờ khai:
+ Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ
chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh: đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh,
chữa bệnh của người được hỗ trợ chế độ bị tai nạn, bị thương hoặc người đại diện
hợp pháp (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ).
+ Đối với trường hợp đề nghị trợ cấp
theo mức suy giảm khả năng lao động: đơn đề nghị trợ cấp tai nạn (Mẫu số
PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ).
3. Thủ tục: Chế độ,
chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu
nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết. Mã số 3.000510.H01
a. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc x 8 giờ
làm việc/ngày = 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 30% theo quy định:
28 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm tại Bước 02).
b. Quy trình thực hiện:
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (giờ
làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra
tính hợp lệ thành phần của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần
thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần
hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện (hồ sơ nộp trực tiếp) hoặc
thông báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia đối với hồ sơ nộp trực tuyến.
- Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn của Phòng
Văn hóa, xã hội UBND cấp xã.
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất, tiền mai táng phí
(Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ);
giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử.
Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối,
chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành
thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết
mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy.
|
|
Bước 2
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo
quyết định chi trả chế độ, chính sách.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
|
Công chức
chuyên môn Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
08 giờ làm việc
|
Quyết định chi trả chế độ, chính sách/ văn bản trả
lời, nêu rõ lý do
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã quyết
định chi trả chế độ, chính sách hoặc văn bản trả lời.
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xem xét ký quyết định chi trả chế độ,
chính sách hoặc văn bản trả lời.
- Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Cấp số, ngày, tháng, đóng dấu phát hành, chuyển kết
quả đến Bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật thông tin theo dõi,
lưu hồ sơ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho người nộp hồ
sơ.
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định chi trả chế độ, chính sách/ văn bản trả
lời, nêu rõ lý do
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
28 giờ làm việc
|
|
- Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị trợ cấp
tiền tuất, tiền mai táng phí (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ).
Quyết định 477/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 477/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
424
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|