|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1661/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1661/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 26
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC
QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ
HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1592/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học,
Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2685/TTr-SGDĐT ngày 23 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành lĩnh vực
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo (Có đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2.
Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường
có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử có số thứ tự 86, 115 tại Phụ lục 1 và số thứ tự 30, 42, 43,
44 tại Phụ lục II Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của UBND thành phố
về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC thực hiện tiếp nhận, giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Bãi bỏ các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử có số thứ tự 07, 09 tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số
1502/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị, cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TTPVHCC thành phố, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC
DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Kèm theo Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình (Mã số TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
Chuyển trường và tiếp nhận học
sinh (2.002854)
|
Quyết định số 1592/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục
trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành
phố Huế
|
|
2.
|
Tiếp nhận học sinh xin học lại
(2.002857)
|
|
3.
|
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ
nước ngoài về nước (2.002855)
|
|
4.
|
Tiếp nhận học sinh người nước
ngoài (2.002856)
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Chuyển
trường và tiếp nhận học sinh (2.002854)
1.1. Đối với trường hợp:
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh trong thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
1.2. Đối với trường hợp:
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh khác thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
54 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64 giờ làm việc
|
2. Tiếp
nhận học sinh xin học lại (2.002857)
2.1. Đối với trường hợp: tiếp
nhận học sinh xin học lại trường cũ hoặc trường khác trong thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
2.2. Đối với trường hợp: tiếp
nhận học sinh xin học lại trường khác tỉnh, thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
54 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64 giờ làm việc
|
3. Tiếp
nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước (2.002855)
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
54 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64 giờ làm việc
|
4. Tiếp
nhận học sinh người nước ngoài (2.002856)
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
54 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64 giờ làm việc
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC
DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Kèm theo Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình (Mã số TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1.
|
Chuyển trường và tiếp nhận học
sinh (2.002854)
|
Quyết định số 1592/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục
trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành
phố Huế
|
|
2.
|
Tiếp nhận học sinh xin học lại
(2.002857)
|
|
3.
|
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ
nước ngoài về nước (2.002855)
|
|
4.
|
Tiếp nhận học sinh người nước
ngoài (2.002856)
|
Phần
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Chuyển
trường và tiếp nhận học sinh (2.002854)
1.1. Đối với trường hợp:
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh trong thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
1.2. Đối với trường hợp:
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh khác thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
54 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64 giờ làm việc
|
2. Tiếp
nhận học sinh xin học lại (2.002857)
2.1. Đối với trường hợp: tiếp
nhận học sinh xin học lại trường cũ hoặc trường khác trong thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
2.2. Đối với trường hợp: tiếp
nhận học sinh xin học lại khác tỉnh, thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận,
số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
54 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64 giờ làm việc
|
3. Tiếp
nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước (2.002855)
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
54 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư;
- Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục;
- Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức.
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64 giờ làm việc
|
4. Tiếp
nhận học sinh người nước ngoài (2.002856)
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở
giáo dục
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo; gửi
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt.
|
54 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của
Cơ sở giáo dục
|
- Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết
quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký
số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho bộ phận xử lý và bộ
phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; - Công khai kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64 giờ làm việc
|
Quyết định 1661/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1661/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2024
137
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|