|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1857/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
20/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1857/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
20 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số số 1763/QĐ-BNNMT
ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 368/TTr-SNNMT ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy lợi, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số
1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại
Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính; cung cấp nội dung thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan,
đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
A1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
|
|
|
1
|
1.014834
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi
trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Trường hợp cấp Giấy xác
nhận: 08 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại Giấy xác
nhận: 05 ngày làm việc
|
- Trường hợp cấp Giấy xác
nhận: 06 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại Giấy xác
nhận: 2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (viết tắt là Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026).
|
A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
|
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
13 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
12 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
(viết tắt là Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026).
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
3
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
4
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
7,5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
5
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
4,5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
6
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
3,5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
7
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
4,5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
8
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
9
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
4,5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
10
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt
giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
|
|
|
1
|
1.014849
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
11 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
2
|
1.014850
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
3
|
1.014851
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
4
|
1.014852
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
5
|
1.014853
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
6
|
1.014859
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
7
|
1.014860
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
8
|
1.014862
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
9
|
1.014863
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
|
10
|
1.014864
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
|
Quyết định 1857/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1857/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
135
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|