|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
51/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Phan Thái Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
10/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 51/QĐ-UBND
|
Quảng Nam, ngày
10 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HĐND,
UBND TỈNH QUẢNG NAM BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN NĂM 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số
34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số
154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ; Nghị định số
59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 03/TTr-STP ngày 07/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh, UBND tỉnh Quảng Nam ban
hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2024, gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm
pháp luật hết hiệu lực toàn bộ năm 2024: 66 văn bản.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp
luật hết hiệu lực một phần năm 2024: 18 văn bản.
Điều 2. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ
tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- CPVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu : VT, TH, NCKS.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thái Bình
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VĂN BẢN QPPL DO HĐND TỈNH, UBND TỈNH BAN HÀNH HẾT
HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 51/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Nam)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
01
|
Nghị quyết
|
86/2013/NQ-HĐND ngày
04/7/2013 của HĐND tỉnh
|
Về hỗ trợ kinh phí cho người kiêm
nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã có rừng trên địa bàn tỉnh
|
Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số
36/2023/NQ- HĐND ngày 29/12/2023 của HĐND tỉnh
|
10/01/2024
|
|
|
02
|
Nghị quyết
|
20/2021/NQ-HĐND ngày
19/4/2021 của HĐND tỉnh
|
Quy định mức chi thực hiện công
tác hòa giải cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận
pháp luật cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 01/2024/NQ- HĐND ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi
thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và
công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
05/02/2024
|
|
|
03
|
Nghị quyết
|
54/2018/NQ-HĐND ngày
06/12/2018 của HĐND tỉnh
|
Quy định nội dung, mức chi và
định mức phân bổ kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh
Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 04/2024/NQ- HĐND ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi
và tỷ lệ phân bổ kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh
Quảng Nam
|
05/02/2024
|
|
|
04
|
Nghị quyết
|
05/2022/NQHĐND ngày
12/01/2022 của HĐND tỉnh
|
Quy định mức chi tiền công thực
hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi đối
với giáo dục phổ thông; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng
bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 06/2024/NQ- HĐND ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi
tiền công thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự
các kỳ thi giáo dục phổ thông; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh
đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
05/02/2024
|
|
|
05
|
Nghị quyết
|
10/2021/NQ-HĐND ngày
16/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Quy định mức chi chế độ dinh
dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đội tuyển năng
khiếu tỉnh và đội tuyển cấp huyện đang tập trung đào tạo, tập huấn, thi đấu
trên địa bàn tỉnh
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 09/2024/NQ- HĐND ngày 23/4/2024 của HĐND tỉnh quy định mức chi chế độ dinh
dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động
viên thể thao tỉnh Quảng Nam
|
03/5/2024
|
|
|
06
|
Nghị quyết
|
34/2022/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 16/3/2021 của HĐND tỉnh quy định mức
chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao
đội tuyển năng khiếu tỉnh và đội tuyển cấp huyện đang tập trung đào tạo, tập
huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 09/2024/NQ- HĐND ngày 23/4/2024 của HĐND tỉnh quy định mức chi chế độ dinh
dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động
viên thể thao tỉnh Quảng Nam
|
03/5/2024
|
|
|
07
|
Nghị quyết
|
16/2019/NQ-HĐND ngày
17/12/2019 của HĐND tỉnh
|
Quy định mức giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 11/2024/NQ- HĐND ngày 23/4/2024 của HĐND tỉnh quy định mức giá dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế
nhưng không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Nam
|
03/5/2024
|
|
|
08
|
Nghị quyết
|
05/2021/NQ-HĐND ngày
13/01/2021 của HĐND tỉnh
|
Quy định mức hỗ trợ kinh phí
đào tạo bóng đá trẻ tại Câu lạc bộ Bóng đá Quảng Nam giai đoạn 2021-2025
|
Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số
13/2024/NQ- HĐND ngày 23/4/2024 của HĐND tỉnh
|
03/5/2024
|
|
|
09
|
Nghị quyết
|
137/2009/NQ-HĐND ngày
22/7/2009 của HĐND tỉnh
|
Quy định mức phụ cấp cho bảo
vệ dân phố trên địa bàn tỉnh
|
Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số
14/2024/NQ- HĐND ngày 21/6/2024 của HĐND tỉnh quy định tiêu chí thành lập,
tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; chế độ, chính sách đối
với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
01/7/2024
|
|
|
10
|
Nghị quyết
|
53/2012/NQ-HĐND ngày
19/9/2012 của HĐND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung quy định về
tổ chức, chế độ, chính sách trang bị phương tiện hoạt động của lực lượng bảo
vệ dân phố trên địa bàn tỉnh
|
Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số
14/2024/NQ- HĐND ngày 21/6/2024 của HĐND tỉnh quy định tiêu chí thành lập,
tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; chế độ, chính sách đối
với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
01/7/2024
|
|
|
11
|
Nghị quyết
|
07/2023/NQ-HĐND ngày
12/07/2023 của HĐND tỉnh
|
Về quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 18/2024/NQ- HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí
không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
22/7/2024
|
|
|
12
|
Nghị quyết
|
87/2013/NQ-HĐND ngày
04/7/2013 của HĐND tỉnh
|
Về quy hoạch bảo vệ và phát
triển rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011 - 2020
|
Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số
23/2024/NQ- HĐND ngày 26/9/2024 của HĐND tỉnh
|
07/10/2024
|
|
|
13
|
Nghị quyết
|
43/2021/NQ-HĐND ngày
08/12/2021 của HĐND tỉnh
|
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã
hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng
khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 29/2024/NQ- HĐND ngày 26/9/2024 của HĐND tỉnh quy định một số mức trợ giúp
xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác được
hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
05/11/2024
|
|
|
14
|
Nghị quyết
|
19/2021/NQ-HĐND ngày
19/4/2021 của HĐND tỉnh
|
Quy định mức chi đón tiếp,
thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 32/2024/NQ- HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh quy định chế độ chi đón tiếp,
thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thực hiện
|
17/12/2024
|
|
|
15
|
Nghị quyết
|
06/2022/NQ-HĐND ngày
12/01/2022 của HĐND tỉnh
|
Quy định về chính sách đẩy mạnh
xã hội hóa đầu tư trong một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn
2022- 2025
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 34/2024/NQ- HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh quy định chế độ ưu đãi miễn
tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu
đãi đầu tư
|
17/12/2024
|
|
|
16
|
Nghị quyết
|
73/2013/NQ-HĐND ngày
20/3/2013 của HĐND tỉnh
|
Về quy định cơ chế, chính
sách phát triển nhà ở cho công nhân lao động tại các khu công nghiệp, nhà ở cho
người thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh
|
Được thay thế bằng Nghị quyết
số 35/2024/NQ- HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh quy định cơ chế hỗ trợ thực
hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đến năm
2030
|
17/12/2024
|
|
|
17
|
Quyết định
|
05/2016/QĐ-UBND ngày
19/02/2016 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định về hoạt động
đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
38/2023/QĐ- UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh
|
15/01/2024
|
|
|
18
|
Quyết định
|
24/2013/QĐ-UBND ngày
21/8/2013 của UBND tỉnh
|
Về bố trí nhân sự và hỗ trợ
kinh phí cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã có rừng
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
05/2024/QĐ- UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh
|
01/4/2024
|
|
|
19
|
Quyết định
|
21/2014/QĐ-UBND ngày
01/8/2014 của UBND tỉnh
|
Ban hành quy định nhiệm vụ và
quyền hạn của người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp tại các xã có rừng
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
05/2024/QĐ- UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh
|
01/4/2024
|
|
|
20
|
Quyết định
|
11/2021/QĐ-UBND ngày
29/7/2021 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy chế công tác thi
đua khen thưởng
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 10/2024/QĐ- UBND ngày 26/4/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định công tác
thi đua, khen thưởng
|
15/5/2024
|
|
|
21
|
Quyết định
|
01/2022/QĐ-UBND ngày
12/01/2022 của UBND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy
chế công tác thi đua khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số
11/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND tỉnh
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 10/2024/QĐ- UBND ngày 26/4/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định công tác
thi đua, khen thưởng
|
15/5/2024
|
|
|
22
|
Quyết định
|
36/2022/QĐ-UBND ngày
18/11/2022 của UBND tỉnh
|
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản
3 Điều 8 của Quy chế công tác thi đua khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định
số 11/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND tỉnh
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 10/2024/QĐ- UBND ngày 26/4/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định công tác
thi đua, khen thưởng
|
15/5/2024
|
|
|
23
|
Quyết định
|
24/2020/QĐ-UBND ngày
31/12/2020 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy chế xây dựng và
quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin
một cửa điện tử tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 13/2024/QĐ- UBND ngày 28/6/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Nam
|
01/7/2024
|
|
|
24
|
Quyết định
|
33/2007/QĐ-UBND ngày
28/8/2007 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy,
chữa cháy rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
14/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
25
|
Quyết định
|
17/2013/QĐ-UBND ngày
01/7/2013 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định trình tự,
thủ tục cấp giấy chứng nhận đưa người, phương tiện vào rừng trái phép trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
14/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
26
|
Quyết định
|
22/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014
của UBND tỉnh
|
Về việc quy định mức chi cho
các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái
pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
14/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
27
|
Quyết định
|
14/2016/QĐ-UBND ngày
02/6/2016 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định cơ chế quản
lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
14/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
28
|
Quyết định
|
115/2004/QĐ-UBND ngày
30/12/2004 của UBND tỉnh
|
Về việc ban hành Quy chế quản
lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
14/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
29
|
Quyết định
|
67/2004/QĐ-UB ngày 26/8/2004
của UBND tỉnh
|
Về việc ban hành chương trình
hành động của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết số 36- NQ/TW ngày
26/3/2004 của Bộ Chính trị về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
18/2024/QĐ- UBND ngày 02/8/2024 của UBND tỉnh
|
15/8/2024
|
|
|
30
|
Quyết định
|
40/2021/QĐ-UBND ngày
21/12/2021 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 21/2024/QĐ- UBND ngày 27/8/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Nam
|
15/9/2024
|
|
|
31
|
Quyết định
|
01/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023
của UBND tỉnh
|
Quy định cơ chế quay vòng một
phần vốn hỗ trợ bằng tiền để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện các dự án
hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
23/2024/QĐ- UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh
|
20/10/2024
|
|
|
32
|
Quyết định
|
15/2020/QĐ-UBND ngày
05/11/2020 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định hạn mức
giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa
đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 28/2024/QĐ- UBND ngày 19/10/2024 ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức
công nhận quyền sử dụng đất, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất, diện tích
tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
01/11/2024
|
|
|
33
|
Quyết định
|
03/2021/QĐ-UBND ngày
05/03/2021 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định về quản lý
viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập và người làm việc trong các tổ chức
Hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 29/2024/QĐ- UBND ngày 21/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập và các hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
05/11/2024
|
|
|
34
|
Quyết định
|
05/2023/QĐ-UBND ngày
24/03/2023 của UBND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định về quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập và người
làm việc trong các tổ chức Hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết
định số 03/2021/QĐ-UBND
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 29/2024/QĐ- UBND ngày 21/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập và các hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
05/11/2024
|
|
|
35
|
Quyết định
|
43/2008/QĐ-UBND ngày
29/10/2008 của UBND tỉnh
|
Về phê duyệt chiến lược quản
lý tổng hợp vùng bờ tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
30/2024/QĐ- UBND ngày 24/10/2024 của UBND tỉnh
|
10/11/2024
|
|
|
36
|
Quyết định
|
42/2021/QĐ-UBND ngày
21/12/2021 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định về bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 31/2024/QĐ- UBND ngày 25/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
10/11/2024
|
|
|
37
|
Quyết định
|
18/2022/QĐ-UBND ngày
20/6/2022 của UBND tỉnh
|
Quy định hỗ trợ khác khi Nhà nước
thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận
là đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 31/2024/QĐ- UBND ngày 25/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
10/11/2024
|
|
|
38
|
Quyết định
|
29/2022/QĐ-UBND ngày
20/10/2022 của UBND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày
21/12/2021 của UBND tỉnh
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 31/2024/QĐ- UBND ngày 25/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
10/11/2024
|
|
|
39
|
Quyết định
|
47/2007/QĐ-UBND ngày
17/10/2007 của UBND tỉnh
|
Về việc ban hành Quy chế quản
lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
33/2024/QĐ- UBND ngày 28/10/2024 của UBND tỉnh
|
28/10/2024
|
|
|
40
|
Quyết định
|
16/2009/QĐ-UBND ngày
08/6/2009 của UBND tỉnh
|
Ban hành Chương trình hành động
của UBND tỉnh về thực hiện Nghị quyết số 09-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng (khóa X) về Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
33/2024/QĐ- UBND ngày 28/10/2024 của UBND tỉnh
|
28/10/2024
|
|
|
41
|
Quyết định
|
24/2015/QĐ-UBND ngày
21/8/2015 của UBND tỉnh
|
Về việc quy định hỗ trợ đời sống
và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện đã
hoàn thành công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
33/2024/QĐ- UBND ngày 28/10/2024 của UBND tỉnh
|
28/10/2024
|
|
|
42
|
Quyết định
|
40/2022/QĐ-UBND ngày
20/12/2022 của UBND tỉnh
|
Quy định đơn giá bồi thường,
hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 34/2024/QĐ- UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh quy định đơn giá bồi thường
thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Quảng Nam
|
10/11/2024
|
|
|
43
|
Quyết định
|
17/2024/QĐ-UBND ngày
15/7/2024 của UBND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 66
Phụ lục I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ- UBND ngày 20/12/2022
của UBND tỉnh quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi
là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 34/2024/QĐ- UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh quy định đơn giá bồi thường
thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Quảng Nam
|
10/11/2024
|
|
|
44
|
Quyết định
|
27/2021/QĐ-UBND ngày
16/11/2021 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định đơn giá
thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 36/2024/QĐ- UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh quy định mức tỷ lệ phần
trăm (%)tính đơn giá thuê đất trả tiền hằng năm không thông qua hình thức đấu
giá, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối
với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
10/11/2024
|
|
|
45
|
Quyết định
|
05/2020/QĐ-UBND ngày
30/6/2020 của UBND tỉnh
|
Quy định giá cho thuê nhà ở
thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 37/2024/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 của UBND tỉnh quy định giá cho thuê nhà ở
cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
15/11/2024
|
|
|
46
|
Quyết định
|
16/2018/QĐ-UBND ngày
05/12/2018 của UBND tỉnh
|
Ban hành quy chế phân cấp một
số công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam.
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 39/2024/QĐ- UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp
thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn
giáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
01/12/2024
|
|
|
47
|
Quyết định
|
23/2019/QĐ-UBND ngày
18/12/2019 của UBND tỉnh
|
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ
công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2019-2020
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
40/2024/QĐ- UBND ngày 18/11/2024 của UBND tỉnh
|
18/11/2024
|
|
|
48
|
Quyết định
|
27/2022/QĐ-UBND ngày
10/10/2022 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định việc rà
soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp
quản lý; việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối
với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc
giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 42/2024/QĐ- UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định việc rà
soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các
thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
05/12/2024
|
|
|
49
|
Quyết định
|
09/2023/QĐ-UBND ngày
21/4/2023 của UBND tỉnh
|
Quy định điều kiện, tiêu chí,
quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất công thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh
Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 43/2024/QĐ- UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định điều kiện,
tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của
Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
05/12/2024
|
|
|
50
|
Quyết định
|
40/2008/QĐ-UBND ngày
10/10/2008 của UBND tỉnh
|
Ban hành quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia
đình tỉnh Quảng Nam
|
Được thay thế bằng Quyết định
số 48/2024/QĐ- UBND ngày 06/12/2024 Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia
đình tỉnh Quảng Nam thành Chi cục Dân số tỉnh Quảng Nam và quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Quảng Nam
|
25/12/2024
|
|
|
51
|
Quyết định
|
17/2017/QĐ-UBND ngày
08/8/2017 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định quản lý nhà
nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
58/2024/QĐ- UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam
|
26/12/2024
|
|
|
52
|
Quyết định
|
58/2005/QĐ-UBND ngày
29/8/2005 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy chế về tổ chức
khai thác hải sản trên biển theo tổ đoàn kết của ngư dân tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
59/2024/QĐ- UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh
|
27/12/2024
|
|
|
53
|
Quyết định
|
08/2012/QĐ-UBND ngày
22/5/2012 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định quản lý,
khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
59/2024/QĐ- UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh
|
27/12/2024
|
|
|
54
|
Quyết định
|
21/2015/QĐ-UBND ngày
20/7/2015 của UBND tỉnh
|
Về việc ban hành Quy chế quản
lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
59/2024/QĐ- UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh
|
27/12/2024
|
|
|
55
|
Quyết định
|
17/2020/QĐ-UBND ngày
01/12/2020 của UBND tỉnh
|
Ban hành Bảng giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
60/2024/QĐ- UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh
|
31/12/2024
|
|
|
56
|
Quyết định
|
19/2021/QĐ-UBND ngày
26/8/2021 của UBND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung tại Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
60/2024/QĐ- UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh
|
31/12/2024
|
|
|
57
|
Quyết định
|
08/2023/QĐ-UBND ngày
07/4/2023 của UBND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết
định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 về ban hành Bảng giá tính thuế tài
nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
60/2024/QĐ- UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh
|
31/12/2024
|
|
|
58
|
Quyết định
|
36/2023/QĐ-UBND ngày
20/12/2023 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy định hệ số điều
chỉnh giá đất năm 2024
|
Hết thời hạn có hiệu lực được
quy định trong văn bản
|
Hết ngày 31/12/2024
|
|
|
59
|
Quyết định
|
08/2024/QĐ-UBND ngày
05/4/2024 của UBND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh
|
Hết thời hạn có hiệu lực được
quy định trong văn bản
|
Hết ngày 31/12/2024
|
|
|
60
|
Chỉ thị
|
13/1999/CT-UB ngày 16/4/1999
của UBND tỉnh
|
Về việc gieo ươm, trồng quế
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
15/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
61
|
Chỉ thị
|
18/2002/CT-UB ngày 24/6/2022
của UBND tỉnh
|
Về việc tăng cường công tác
quản lý, bảo vệ động vật hoang dã,
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
15/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
62
|
Chỉ thị
|
04/2008/CT-UBND ngày
21/01/2008 của UBND tỉnh
|
Về việc tăng cường các biện
pháp cấp bách ngăn chặn chặt phá, đốt rừng, lấn chiếm rừng, khai thác rừng
trái phép trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
15/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
63
|
Chỉ thị
|
20/2012/CT-UBND ngày
21/8/2012 của UBND tỉnh
|
Về tăng cường các biện pháp
quản lý phương tiện, dụng cụ đưa vào rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
15/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
64
|
Chỉ thị
|
17/2015/CT-UBND ngày
18/8/2015 của UBND tỉnh
|
Về tăng cường các biện pháp
kiểm tra, xử lý các hành vi phá rừng, lấn, chiếm đất lâm nghiệp trái phép
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
15/2024/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh
|
01/7/2024
|
|
|
65
|
Chỉ thị
|
07/1997/CT-UB ngày 19/3/1997
của UBND tỉnh
|
Về việc tăng cường công tác
quản lý và thu thuế đối với hoạt động khai thác, đánh bắt thủy sản
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
32/2024/QĐ- UBND ngày 28/10/2024 của UBND tỉnh
|
28/10/2024
|
|
|
66
|
Chỉ thị
|
14/2003/CT-UB ngày 16/6/2003
của UBND tỉnh
|
Về việc nghiêm cấm đánh bắt,
chế biến, mua bán và tiêu thụ cá nóc trên địa bàn tỉnh
|
Được bãi bỏ bằng Quyết định số
32/2024/QĐ- UBND ngày 28/10/2024 của UBND tỉnh
|
28/10/2024
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VĂN BẢN QPPL DO HĐND TỈNH, UBND TỈNH BAN HÀNH HẾT
HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 51/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Nam)
|
Stt
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên gọi văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
01
|
Nghị quyết
|
03/2019/NQ-HĐND ngày
12/7/2019 của HĐND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp, quản lý, sử dụng tài sản
công của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam
|
Điều 3; Điều 4; khoản 1 Điều
6; điểm a khoản 1 Điều 8; Điều 10; Điều 19; Điều 28
|
Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND
ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định
về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số
03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh
|
05/02/2024
|
|
|
02
|
Nghị quyết
|
12/2020/NQ-HĐND ngày
20/11/2020 của HĐND tỉnh quy định phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa
ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện trên địa bàn tỉnh giai đoạn
2021-2025
|
Khoản 1 Điều 3; số thứ tự 6,
8 Điều 5
|
Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND
ngày 23/01/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
12/2020/NQ-HĐND ngày 20/11/2020 của HĐND tỉnh quy định phân cấp nhiệm vụ chi
đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện trên địa bàn
tỉnh giai đoạn 2021-2025
|
05/02/2024
|
|
|
03
|
Nghị quyết
|
27/2021/NQ-HĐND ngày
22/7/2021 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học
sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật
đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn
2021-2026
|
Điểm a khoản 2 Điều 3; điểm a
khoản 3 Điều 3
|
Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND
ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số
27/2021/NQ- HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đối
với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh,
sinh viên khuyết tật đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam giai đoạn 2021-2026
|
05/02/2024
|
|
|
04
|
Nghị quyết
|
20/2017/NQ-HĐND ngày
19/7/2017 của HĐND tỉnh quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ hội nghị
áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh
|
Điểm b khoản 2 Điều 2
|
Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND
ngày 23/4/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số
20/2017/NQ- HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh quy định mức chi chế độ công
tác phí, chế độ hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh
|
03/5/2024
|
|
|
05
|
Nghị quyết
|
12/2023/NQ-HĐND ngày
22/9/2023 của HĐND tỉnh quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, phụ cấp
kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức
bồi dưỡng đối với người tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn
tỉnh
|
Các quy định về công an viên
thôn
|
Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số
14/2024/NQ- HĐND ngày 21/6/2024 của HĐND tỉnh quy định tiêu chí thành lập,
tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; chế độ, chính sách đối
với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
01/7/2024
|
|
|
06
|
Nghị quyết
|
25/2022/NQ-HĐND ngày
08/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng đối với
Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng; trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Điều 3
|
Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số
14/2024/NQ- HĐND ngày 21/6/2024 của HĐND tỉnh quy định tiêu chí thành lập,
tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; chế độ, chính sách đối
với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
01/7/2024
|
|
|
07
|
Nghị quyết
|
36/2021/NQ-HĐND ngày
08/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ
chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp thuộc ngân
sách địa phương năm 2022, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 theo
quy định của Luật Ngân sách nhà nước
|
- Điểm b khoản 1 Điều 10; điểm
đ khoản 1 Điều 12; khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 13; điểm b khoản 1 Điều 14; -
“Nhóm ngành, nghề y, dược: 18,872 triệu đồng/học sinh, sinh viên/năm” tại điểm
b khoản 1 Điều 12; - “Nhóm ngành, nghề y, dược: 15,098 triệu đồng/học sinh,
sinh viên/năm” tại điểm c khoản 1 Điều 12.
|
Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định
về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường
xuyên ngân sách các cấp thuộc ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu thời kỳ ổn
định ngân sách 2022 - 2025 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước ban hành
kèm theo Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 và Nghị quyết số
37/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh
|
22/7/2024
|
|
|
08
|
Nghị quyết
|
37/2022/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo
Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn
thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các
cấp thuộc ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân
sách 2022 - 2025 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước
|
Khoản 3, 4 Điều 1
|
Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định
về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường
xuyên ngân sách các cấp thuộc ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu thời kỳ ổn
định ngân sách 2022 - 2025 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước ban hành
kèm theo Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 và Nghị quyết số
37/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh
|
22/7/2024
|
|
|
09
|
Nghị quyết
|
42/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
của HĐND tỉnh quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND
các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Nội dung quy định mức chi
phúng viếng đối với đại biểu, nguyên đại biểu HĐND cấp tỉnh, huyện, xã quy định
tại điểm a, b khoản 10 Điều 7
|
Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND
ngày 14/8/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức chi hỗ trợ tổ chức lễ tang và phúng
viếng
|
24/8/2024
|
|
|
10
|
Nghị quyết
|
17/2024/NQ-HĐND ngày
11/7/2024 của HĐND tỉnh
|
Quy định mức thu học phí đối
với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 – 2025 trên địa bàn tỉnh
|
Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND
ngày 26/9/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
17/2024/NQ- HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh quy định mức thu học phí đối với
cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 – 2025 trên địa bàn tỉnh
|
07/10/2024
|
|
|
11
|
Nghị quyết
|
13/2023/NQ-HĐND ngày
22/9/2023 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa
bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025
|
Điểm a khoản 1 Điều 2; Điều
3; Điều 4
|
Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND
ngày 26/9/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
13/2023/NQ- HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ xóa nhà tạm,
nhà dột nát trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025
|
07/10/2024
|
|
|
12
|
Nghị quyết
|
14/2022/NQ-HĐND ngày 21/4/2022
của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ cải thiện mức sống cho một số đối tượng
thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo đang hưởng chính sách người có công cách mạng
và đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Điểm b khoản 2 Điều 2
|
Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND
ngày 26/9/2024 của HĐND tỉnh quy định một số mức trợ giúp xã hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ
giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
05/11/2024
|
|
|
13
|
Quyết định
|
25/2022/QĐ-UBND ngày
05/9/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công
chức, viên chức trên địa bàn tỉnh
|
Điểm b khoản 1, khoản 4 Điều
16; khoản 3 Điều 18; khoản 1 Điều 25; điểm a khoản 1 tại Phụ lục I; điểm b
khoản 2 tại Phụ lục I;
|
Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND
ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đào
tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh ban hành kèm
theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh
|
15/7/2024
|
|
|
14
|
Quyết định
|
08/2019/QĐ-UBND ngày
02/5/2019 của UBND tỉnh
|
Ban hành Quy chế về quản lý,
bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND
ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND
ngày 02/5/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về quản lý, bảo vệ và phát huy
giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
01/11/2024
|
|
|
15
|
Quyết định
|
31/2021/QĐ-UBND ngày
19/11/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam
|
Điểm b khoản 2 Điều 3 của Quy
định
|
Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND
ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 3 Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 31/2021/QĐ- UBND ngày 19 tháng
11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
|
15/11/2024
|
|
|
16
|
Quyết định
|
12/2022/QĐ-UBND ngày
04/4/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Nam
|
Khoản 10 Điều 2; Điều 4
|
Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND
ngày 05/11/2024 sửa đổi khoản 10 Điều 2 và Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo
Quyết định số 12/2022/QĐ- UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam
|
16/11/2024
|
|
|
17
|
Quyết định
|
27/2023/QĐ-UBND ngày
26/10/2023 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích
chuyên dùng của cơ quan, tổ chức; phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định
mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập và
phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức đối với tài sản công không
được quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 26 Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công ngày 21 tháng 6 năm 2017 thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
|
- Điều 4; Điều 5; khoản 3, 5 Điều
8; - Cụm từ “Giám đốc các Sở, Ban, ngành” tại khoản 2 Điều 3.
|
Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của QĐ số 27/2023/QĐ-UBND
ngày 26/10/2023 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích
chuyên dùng của cơ quan, tổ chức; phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định
mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập và
phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức đối với tài sản công không
được quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 26 Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công ngày 21/6/2017 thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
|
29/11/2024
|
|
|
18
|
Quyết định
|
21/2022/QĐ-UBND ngày
05/7/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
|
Tên Chi cục dân số tại khoản
1 Điều 5 Chương II Quy định
|
Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024 Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Quảng Nam
thành Chi cục Dân số tỉnh Quảng Nam và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn,
cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Quảng Nam
|
25/12/2024
|
|
Quyết định 51/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 51/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2025
Ban hành:
04/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
30/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
25/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2024
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
496
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|