1. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành toàn bộ (Danh mục số 1).
2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành một phần (Danh mục số
2).
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu,
ngày tháng năm ban hành văn bản
|
Tên gọi văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I.
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
1
|
Nghị quyết
|
18/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016
|
Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên
địa bàn tỉnh Hòa Bình và quyết định tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền bảo vệ,
phát triển đất trồng lúa
|
Được thay thế tại Nghị quyết số 479/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
16/12/2024
|
|
2
|
Nghị quyết
|
49/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017
|
Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản
thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước
trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 441/2024/NQ-HĐND
ngày 31/10/2024
|
10/11/2024
|
|
3
|
Nghị quyết
|
97/2018/NQ-HĐND ngày 04/7/2018
|
Quy định phân cấp quản lý, sử dụng, xử lý tài sản
công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Nghị quyết số 471/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
16/12/2024
|
|
4
|
Nghị quyết
|
214/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019
|
Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Đã thực hiện xong
|
31/12/2019
|
|
5
|
Nghị quyết
|
48/2021/NQ-HĐND ngày 28/6/2024
|
Quy định một số chính sách đặc thù trong phòng,
chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 396/2024/NQ-HĐND
ngày 28/6/2024
|
08/7/2024
|
|
6
|
Nghị quyết
|
49/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021
|
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp
xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 441/2024/NQ-HĐND ngày
31/10/2024
|
10/11/2024
|
|
7
|
Nghị quyết
|
21/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển
doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2021-2025
|
Được thay thế tại Nghị quyết số 473/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
16/12/2024
|
|
8
|
Nghị quyết
|
64/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết
97/2018/NQ-HĐND ngày 04/7/2018 ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng, xử
lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Hòa Bình
|
Được thay thế tại Nghị quyết số 471/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
16/12/2024
|
|
9
|
Nghị quyết
|
164/2022/NQ-HĐND ngày 04/5/2022
|
Phê duyệt mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ,
hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên
địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Nghị quyết số 393/2024/NQ-HĐND
ngày 28/6/2024
|
08/7/2024
|
|
10
|
Nghị quyết
|
253/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
|
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục
mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa
Bình
|
Được thay thế tại Nghị quyết số 374/2024/NQ-HĐND
ngày 28/3/2024
|
08/4/2024
|
|
11
|
Nghị quyết
|
270/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
|
Quy định mức chi đối với một số nội dung chi tổ
chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng
chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 441/2024/NQ-HĐND
ngày 31/10/2024
|
10/11/2024
|
|
12
|
Quyết định
|
32/2009/QĐ-UBND ngày 23/9/2009
|
Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ được cử đi học và
hỗ trợ thù lao cộng tác viên dân số kế hoạch hoá gia đình
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 12/2004/QĐ-UBND
ngày 30/5/2024
|
10/6/2024
|
|
13
|
Quyết định
|
06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015
|
Ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe
ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có sử dụng kinh phí từ
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND
ngày 16/8/2024
|
30/8/2024
|
|
14
|
Quyết định
|
38/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung định mức tiêu hao nhiên
liệu đối với một số loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức,
đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015
|
Được thay thế tại Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND
ngày 16/8/2024
|
30/8/2024
|
|
15
|
Quyết định
|
07/2019/QĐ-UBND ngày 04/3/2019
|
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa
bàn tỉnh Hòa Bình.
|
Được thay thế tại Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
|
28/12/2024
|
|
16
|
Quyết định
|
55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019
|
Ban hành Quy định về định mức sử dụng xe ô tô phục
vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho
các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý
|
Được thay thế tại Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND
ngày 03/7/2024
|
15/7/2024
|
|
17
|
Quyết định
|
81/2021/QĐ-UBND ngày 16/12/2021
|
Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức
sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
|
20/12/2024
|
|
18
|
Quyết định
|
02/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022
|
Bổ sung định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý quy định tại phụ lục số 01 và phụ lục số 02
ban hành kèm theo Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Hòa Bình.
|
Được thay thế tại Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND
ngày 03/7/2024
|
15/7/2024
|
|
19
|
Quyết định
|
04/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022
|
Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn
giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông
qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng
công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
|
01/01/2025
|
|
20
|
Quyết định
|
21/2022/QĐ-UBND ngày 07/8/2021
|
Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và
đơn vị thực hiện mua sắm tài sản tập trung trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND
ngày 07/8/2024
|
20/8/2024
|
|
21
|
Quyết định
|
34/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định về mức tỷ
lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả
tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất có mặt nước,
thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
|
01/01/2025
|
|
22
|
Quyết định
|
40/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023
|
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa
bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024
|
Đã thực hiện xong
|
01/01/2025
|
|
23
|
Quyết định
|
41/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023
|
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh
Hòa Bình năm 2024
|
Đã thực hiện xong
|
01/01/2025
|
|
II.
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH, XÃ HỘI
|
|
24
|
Nghị quyết
|
49/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021
|
Quy định về mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ
giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Đã bị bãi bỏ bởi Nghị quyết 441/2024/NQ-HĐND ngày
31/10/2024
|
10/11/2024
|
|
III.
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
25
|
Quyết định
|
27/2015/QĐ-UBND ngày 24/9/2015
|
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa
lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả
|
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND
ngày 11/10/2024
|
28/10/2024
|
|
26
|
Quyết định
|
29/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017
|
Ban hành Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND
ngày 28/5/2024
|
16/6/2024
|
|
27
|
Quyết định
|
16/2020/QĐ-UBND ngày 03/9/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý
và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả ban hành kèm theo
Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hòa Bình.
|
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND
ngày 11/10/2024
|
28/10/2024
|
|
IV.
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
28
|
Quyết định
|
03/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013
|
Về việc ban hành Quy chế xét tặng, tôn vinh danh
hiệu “Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Hòa Bình”
|
Đã bị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
29
|
Quyết định
|
20/2014/QĐ-UBND ngày 04/9/2014
|
Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ điện tử cán bộ,
công chức, viên chức tỉnh Hòa Bình
|
Đã bị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
30
|
Quyết định
|
02/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy chế xét tặng,
tôn vinh danh hiệu "Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Hòa
Bình" ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013 của
UBND tỉnh Hòa Bình
|
Đã bị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
31
|
Quyết định
|
41/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016
|
Ban hành quy định tổ chức lễ dâng hương Tượng đài
Chủ tịch Hồ Chí minh và lễ viếng nghĩa trang Liệt sỹ chiến dịch Hòa Bình
|
Bị bãi bỏ bới Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày
06/8/2024
|
16/08/2024
|
|
32
|
Quyết định
|
01/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017
|
Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp đối với
những người hoạt động không chuyên trách, khoán kinh phí hoạt động của một số
tổ chức ở cấp xã và xóm, tổ dân phố
|
Đã vị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
33
|
Quyết định
|
17/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018
|
Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng trên địa
bàn tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày
15/7/2024
|
26/7/2024
|
|
34
|
Quyết định
|
15/2020/QĐ-UBND ngày 03/9/2020
|
Quy định về số lượng, chức danh, kiêm nhiệm chức
danh và mức phụ cấp khiêm nhiệm chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường,
thị trấn thuộc tỉnh Hoà Bình
|
Thay thế bởi Quyết định 04/2024/QĐ-UBND ngày
11/3/2024
|
|
|
35
|
Quyết định
|
06/2021/QĐ-UBND ngày 31/3/2021
|
Bãi bỏ điểm c, d, đ, e, khoản 1, Điều 14 Quy chế
thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày
09/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày
15/7/2024
|
26/7/2024
|
|
36
|
Quyết định
|
10/2021/QĐ-UBND ngày 10/5/2021
|
Bổ sung khoản 3 Điều 17 của Quy chế xét tặng, tôn
vinh danh hiệu “Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Hòa Bình” ban hành
kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hòa Bình
|
Đã bị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
37
|
Quyết định
|
86/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn đối với công chức cấp
xã và tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND
ngày 11/3/2024
|
01/4/2024
|
|
38
|
Quyết định
|
43/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
Quy định cơ cấu tổ chức Đài phát thanh truyền
hình tỉnh Hòa Bình
|
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND
ngày 20/8/2024
|
05/9/2024
|
|
V.
VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
39
|
Quyết định
|
23/2016/QĐ-UBND ngày 21/6/2016
|
Quy định định mức hoạt động và mức bồi dưỡng biểu
diễn, bồi dưỡng tập luyện đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp
huyện
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
VI.
GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
40
|
Quyết định
|
34/2014/QĐ-UBND ngày 14/12/2014
|
Ban hành Quy định đào tạo, sát hạch cấp giấy phép
lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào là người dân tộc có trình độ văn hóa thấp
trên địa bàn tỉnh
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày
15/7/2024
|
06/8/2024
|
|
41
|
Quyết định
|
39/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015
|
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách bằng xe buýt đáp ứng nhu
cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày
20/12/2024
|
01/01/2025
|
|
42
|
Quyết định
|
53/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019
|
Ban hành Quy định phạm vi, tuyến đường hoạt động,
thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn
tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày
20/12/2024
|
01/01/2025
|
|
43
|
Quyết định
|
35/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024
|
Ban hành Quy định tổ chức và quản lý hoạt động vận
chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô ba bánh bà
các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày
20/12/2024
|
01/01/2025
|
|
VII.
LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
44
|
Nghị quyết
|
161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019
|
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa
Bình
|
Được thay thế tại Nghị quyết số 392/2024/NQ-HĐND
ngày 28/6/2024
|
08/7/2024
|
|
45
|
Nghị quyết
|
292/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND
ngày 19/7/2019 Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm
vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Nghị quyết số 392/2024/NQ-HĐND
ngày 28/6/2024
|
08/7/2024
|
|
VIII.
LĨNH VỰC THANH TRA
|
|
46
|
Quyết định
|
43/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
|
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh
|
Thay thế bởi Quyết định 51/2024/QĐ-UBND ngày
21/10/2024
|
01/11/2024
|
|
47
|
Quyết định
|
65/2021/QĐ-UBND ngày 12/10/2021
|
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh
trưởng, phó các đơn vị thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh
tra các sở, ban, ngành, huyện, thành phố
|
Thay thế bởi Quyết định 56/2024/QĐ-UBND ngày
13/11/2024
|
01/12/2024
|
|
IX.
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
48
|
Quyết định
|
21/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019
|
Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng
Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định 17/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024
|
10/7/2024
|
|
X.
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
49
|
Quyết định
|
29/2014/QĐ-
UBND ngày 14/10/2014
|
Ban hành tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu về
cánh đồng lớn trong sản xuất trồng trọt tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
50
|
Quyết định
|
09/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019
|
Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định 09/2024/QĐ-UBND ngày
14/5/2024
|
01/6/2024
|
|
51
|
Quyết định
|
07/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021
|
Quyết định ban hành quy định phân công, phân cấp
quản lý nhà nước về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông,
lâm, thủy sản và muối thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và phát triển
nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày
16/10/2024
|
01/11/2024
|
|
52
|
Quyết định
|
79/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số
09/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy
định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Quyết định 09/2024/QĐ-UBND ngày 14/5/2024
|
01/6/2024
|
|
XI.
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
53
|
Nghị quyết
|
164/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022
|
Phê duyệt mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ,
hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên
địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Nghị quyết 393/2024/NQ-HĐND ngày
28/6/2024
|
08/7/2024
|
|
54
|
Nghị quyết
|
253/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
|
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm
non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Nghị quyết 374/2024/NQ-HĐND ngày
28/3/2024
|
08/4/2024
|
|
XII.
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
|
|
55
|
Quyết định
|
31/2017/QĐ-UBND ngày 19/10/2017
|
Quy định một số nội dung liên quan đến công tác
xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định 71/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
56
|
Quyết định
|
32/2017/QĐ-UBND ngày 19/10/2017
|
Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp
luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định 72/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
57
|
Quyết định
|
62/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
31/2017/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến
công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa
Bình
|
Thay thế bởi Quyết định 71/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
58
|
Quyết định
|
63/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021
|
Sửa đổi một số điều của Quy chế kiểm tra và xử lý
văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết
định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
|
Thay thế bởi Quyết định 72/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
XIII.
LĨNH VỰC THUỘC BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
|
|
59
|
Quyết định
|
45/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016
|
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc quản lý các
khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
|
Thay thế bởi Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày
25/9/2024
|
10/10/2024
|
|
60
|
Quyết định
|
18/2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế phối hợp
trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành
kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
|
61
|
Quyết định
|
47/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022
|
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hoà Bình
|
Thay thế bởi Quyết định 13/2024/QĐ-UBND ngày
03/6/2024
|
15/6/2024
|
|
XIV.
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
|
62
|
Quyết định
|
27/2014/QĐ UBND ngày 30/9/2014
|
Ban hành quy định hạn mức giao đất ở mới, hạn mức
công nhận đất ở cho hộ gia đình, hạn mức giao đất chưa sử dụng cho hộ gia
đình, cá nhân để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND
ngày 08/10/2024
|
21/10/2024
|
|
63
|
Quyết định
|
36/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015
|
Ban hành quy định về việc quản lý, cấp phép khai
thác đất san, lấp khi cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND
ngày 27/8/2024
|
15/9/2024
|
|
64
|
Quyết định
|
05/2018/QĐ-UBND ngày 23/01/2018
|
Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023
|
02/5/2024
|
|
65
|
Quyết định
|
04/2021/QĐ-UBND ngày 15/01/2021
|
Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định
giải quyết tranh chấp đất đai
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
66
|
Quyết định
|
46/2021/QĐ-UBND ngày 19/8/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa
Bình, ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm
2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023
|
02/5/2024
|
|
67
|
Quyết định
|
01/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022
|
Ban hành quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ
lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND
ngày 08/11/2024
|
20/11/2024
|
|
68
|
Quyết định
|
10/2022/QĐ UBND ngày 08/3/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định ban hành kèm
theo các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình thuộc lĩnh vực đất đai
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND
ngày 08/10/2024
|
21/10/2024
|
|
69
|
Quyết định
|
44/2022/QĐ-UBND ngày 02/12/2022
|
Ban hành quy định chi tiết một số điều thuộc lĩnh
vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
|
10/01/2025
|
|
70
|
Quyết định
|
08/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024
|
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND
ngày 22/8/2024
|
31/8/2024
|
|
XV.
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
71
|
Nghị quyết
|
76/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013
|
Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng ba loại
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; đá làm vật liệu xây dựng, sét
làm gạch ngói, cát làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn
2014 - 2019, tầm nhìn đến năm 2024
|
Đã thực hiện xong
|
01/01/2025
|
|
72
|
Quyết định
|
42/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017
|
Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý chất
thải rắn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024
|
01/7/2024
|
|
73
|
Quyết định
|
31/2018/QĐ-UBND ngày 21/8/2018
|
Ban hành quy định quản lý chất thải rắn xây dựng
trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024
|
01/7/2024
|
|
74
|
Quyết định
|
18/2019/QĐ-UBND ngày 18/6/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân
công, phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm
theo Quyết định 42/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024
|
01/7/2024
|
|
75
|
Quyết định
|
22/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020
|
Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch
xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024
|
15/8/2024
|
|
76
|
Quyết định
|
41/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022
|
Sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung về quy
hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số
22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Được thay thế tại Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024
|
15/8/2024
|
|
77
|
Quyết định
|
45/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022
|
Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà
chung cư trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND
ngày 16/10/2024
|
01/11/2024
|
|
78
|
Quyết định
|
26/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023
|
Ban hành Bộ đơn giá bồi thường nhà, các công
trình phụ trợ và vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa
Bình
|
Được thay thế tại Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND
ngày 26/12/2024
|
26/12/2024
|
|
XVI.
LĨNH VỰC KHÁC
|
|
79
|
Nghị quyết
|
215/2022/NQ-HĐND, ngày 09/12/2022
|
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho
các chức danh đội trưởng, đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 386/2024/NQ-HĐND
ngày 28/02/2024
|
08/07/2024
|
|
80
|
Nghị quyết
|
38/2009/QĐ-UBND Ngày 17/12/2009
|
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang Công báo
điện tử tỉnh
|
Thay thế bởi Quyết định 15/2024/QĐ-UBND ngày
13/6/2024
|
25/6/2024
|
|
81
|
|
14/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công
nghiệp
|
Thay thế bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày
31/05/2023
|
15/6/2023
|
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu,
ngày tháng năm ban hành văn bản, tên gọi văn bản
|
Nội dung, quy định
hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
|
I.
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
1
|
Nghị quyết
|
30/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021 quy định nội dung
chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến
nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
|
Khoản 2, khoản 4 Điều 1; điểm b khoản 2 Điều 2;
khoản 1 điểm c khoản 2 Điều 3; khoản 6 Điều 6.
|
Được sửa đổi tại Nghị quyết số 401/2024/NQ-HĐND
ngày 28/6/2024
|
08/7/2024
|
|
2
|
Nghị quyết
|
324/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình sửa đổi, bổ sung một số nội dung áp dụng cho thời
kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025
|
Khoản 6, Điều 1
|
Được sửa đổi tại Nghị quyết 469/2024/NQ-HĐND ngày
06/12/2024
|
06/12/2024
|
|
3
|
Quyết định
|
66/2021/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 Ban hành Quy định
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương
thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài
chính tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện của tỉnh
Hòa Bình
|
Bổ sung: khoản 2 Điều 1; khoản 4 Điều 2; điểm k
khoản 4 Điều 4. Sửa đổi: điểm c khoản 3 Điều 4; Điều 6; khoản 2, Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
58/2024/QĐ-UBND ngày 27/11/2024
|
10/12/2024
|
|
4
|
Quyết định
|
13/2022/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 Quy định vị trí,
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Hòa
Bình
|
Sửa đổi: khoản 6, khoản 10 Điều 2; khoản 2 Điều
3. Bãi bỏ điểm d khoản 10 Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
61/2024/QĐ-UBND ngày 07/12/2024
|
15/12/2024
|
|
5
|
Quyết định
|
04/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 ban hành Bảng giá
làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
|
Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 tại khoản
1, khoản 2 Điều 1; Bổ sung khoản 5 vào Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
02/2024/QĐ-UBND ngày 05/01/2024
|
01/02/2024
|
|
II.
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNGTHÔN
|
|
6
|
Quyết định
|
08/2019/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 ban hành Quy định
hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa
Bình
|
Điều 4; Điều 7; khoản 3, bổ sung khoản 4 vào Điều
8; khoản 1 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
14/2024/QĐ-UBND ngày 05/6/2024
|
20/6/2024
|
|
7
|
Quyết định
|
19/2019/QĐ-UBND ngày 26/6/2019 ban hành Quy định
phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Bổ sung khoản 6 vào Điều 3; Sửa đổi điểm a khoản
2, bỏ điểm d khoản 1 Điều 4; khoản 2 Điều 8; tại khoản 1, khoản 2 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
14/2024/QĐ-UBND ngày 05/6/2024
|
20/6/2024
|
|
8
|
Quyết định
|
14/2021/QĐ-UBND ngày 24/5/2021 ban hành Quy định
phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý về an toàn đập, hồ chứa nước thủy lợi
trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
điểm đ khoản 3, khoản 5, khoản 7 Điều 7;
khoản 5 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
14/2024/QĐ-UBND ngày 05/6/2024
|
20/6/2024
|
|
9
|
|
Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 29/07/2021 Ban
hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương
cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Khoản 2, 4 Điều 1; điểm b khoản 2 Điều 2; khoản
1, điểm c khoản 2 Điều 3; khoản 6 Điều 6
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết
401/2024/NQ-HĐND 28/06/2024
|
08/07/2024
|
|
10
|
Nghị quyết
|
70/2021/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 Quy định khu vực
không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra
khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết
432/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024
|
10/10/2024
|
|
III.
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
11
|
Nghị Quyết
|
298/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 về quy định chức
danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức
phụ cấp đối với một số chức danh khác; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ
chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia vào
công việc ở thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Điều 2, Điều 3 và Điều 4
|
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 379/2024/NQ-HĐND
ngày 28/3/2024
|
01/5/2024
|
|
12
|
Nghị quyết
|
298/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 Quy định chức
danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người lao động không chuyên trách và mức
phụ cấp đối với một số chức danh khác; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ
chức chính trị ở cấp xã và mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia vào công việc
ở thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Điều 5
|
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 386/2024/NQ-HĐND
ngày 28/6/2024
|
08/7/2024
|
|
IV.
KẾ HOẠCH - ĐẦU TƯ
|
|
13
|
Nghị quyết
|
259/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 Quy định nội dung
và mức chi thực hiện Dự án giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục
tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021- 2025 trên địa bàn tỉnh Hòa
Bình
|
Khoản 2 Điều 2
|
Được sửa đổi tại Nghị quyết số 395/2024/NQ-HĐND
ngày 28/6/2024
|
08/7/2024
|
|
14
|
Nghị quyết
|
425/2024/NQ-HĐND ngày 30/8/2024 quy định thẩm quyền
quyết định mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm
hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ; mua sắm hàng
hóa dịch vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Hòa Bình.
|
Sửa đổi, bổ sung: Điều 3; điểm a khoản 1 Điều 1
và tên gọi Nghị quyết.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết
483/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024
|
16/12/2024
|
|
15
|
Nghị quyết
|
379/2024/NQ-HĐND ngày 28/3/2024 quy định chức
danh, mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên
trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức
chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp kiêm nhiệm và mức hỗ trợ hàng tháng
đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh
Hòa Bình.
|
Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 2; Điều 3; ý thứ nhất
Điều 6
|
Được sửa đổi tại Nghị quyết số 487/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
01/01/2025
|
|
16
|
Quyết định
|
53/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 Ban hành Quy định
về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức
danh tương đương thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
Bổ sung khoản 4, Điều 2; Sửa đổi điểm c, khoản 3,
Điều 4; điểm a, khoản 4, Điều 4; khoản 1, Điều 6; khoản 2, Điều 7.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
23/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024
|
01/8/2024
|
|
17
|
Quyết định
|
38/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 ban hành Quy định
về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh
Hòa Bình giai đoạn 2021-2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2; điểm c, điểm d khoản 3,
điểm c, điểm d khoản 3 Điều 4; Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điểm a khoản 4 Điều
5; Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 10; Bãi bỏ khoản 3 Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
44/2024/QĐ-UBND ngày 11/10/2024
|
01/11/2024
|
|
V.
VĂN HÓA. THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
18
|
Quyết định
|
04/2020/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 Ban hành Quy chế
quản lý hoạt động các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Sửa đổi các khoản 1, 5, 6, 7 Điều 5; khoản 2 Điều
10; Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 2
|
Được sửa đổi tại Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND
ngày 27/8/2024
|
09/9/2024
|
|
VI.
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
19
|
Quyết định
|
Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm
2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định vị trí, chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1; điểm d khoản 1,
đoạn 5, đoạn 9 điểm c khoản 4, đoạn 4 điểm l khoản 4, đoạn 1 điểm a khoản 5
Điều 2; Bổ sung điểm q khoản 4, điểm n khoản 5 Điều 2
|
44/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 06
tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định vị trí,
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hòa
Bình
|
01/01/2024
|
|
20
|
Quyết định
|
12/2023/QĐ UBND ngày 31/5/2023 ban hành Quy chế
quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 5; khoản 1 Điều 10; khoản
1, 3, 4 Điều 22; Bãi bỏ khoản 2 Điều 24
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
40/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024
|
10/10/2024
|
|
VII.
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
|
21
|
Quyết định
|
26/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 Quy định diện tích
tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở 2 được bố trí tái định
cư tại chỗ, suất tái định cư tối thiểu,
|
Điều 10
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND
ngày 22/8/2024
|
31/8/2024
|
|
22
|
Quyết định
|
26/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 ban hành quy định
diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở được bố trí
tái định cư tại chỗ, suất tái định cư tối thiểu
|
Điều 6, Điều 9, Điều 12
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND
ngày 08/10/2024
|
21/10/2024
|
|
23
|
Quyết định
|
44/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 Ban hành Quy định
một số nội dung cụ thể tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
|
Điều 2; Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
|
10/01/2025
|