|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
434/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tiền Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Diệu
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 434/QĐ-UBND
|
Tiền Giang, ngày
28 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ĐĂNG KIỂM, HÀNG HẢI
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng
8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố
danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải; Quyết định số 1915/QĐ-BGTVT ngày 21
tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố bổ sung, sửa
đổi, thay thế và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Giao thông vận tải; Quyết định số 2784/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải; Quyết
định số 52/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về công bố sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải; Quyết
định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong
lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông
vận tải; Quyết định số 1322/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 10 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận
tải; Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận
tải; Quyết định số 995/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận
tải; Quyết định số 34/QĐ-BGTVT ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông
vận tải; Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông
vận tải; Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 03 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Quyết định số 732/QĐ-BGTVT ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông
vận tải; Quyết định số 1117/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông
vận tải; Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải; Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giao thông vận tải; Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được ban hành
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải; Quyết định số 1743/QĐ-BGTVT ngày
31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải; Quyết định số
1744/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về
công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Quyết định số 1747/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực đường bộ, đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 112
thủ tục hành chính (cấp tỉnh: 100 thủ tục; cấp huyện: 12 thủ tục) trong
lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa, đăng kiểm và hàng hải thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Tiền Giang (có phụ lục kèm
theo được chuyển qua Văn phòng điện tử), cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành
chính.
2. Nội dung cụ thể của
từng thủ tục hành chính.
3. Quy trình nội bộ,
liên thông và điện tử đối với các thủ tục hành chính.
4. Danh mục thành phần
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa đối với các thủ
tục hành chính.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Sở Xây dựng, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm về hình thức,
nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin
điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Giám đốc Sở Xây
dựng cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện
tử của thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành
chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Xây dựng thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật
đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Cổng dịch vụ công của tỉnh,
Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính
lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký, bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính, danh mục thủ tục hành chính của
ngành Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang (kể cả quy trình nội bộ, liên thông
và điện tử của từng thủ tục hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC&KSTT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Hiếu).
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Diệu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG,
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ VÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Tiền Giang)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Dịch vụ Bưu
chính công ích
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
03 cấp
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông
tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
A. CẤP TỈNH (100 THỦ TỤC)
|
|
*TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ (86
THỦ TỤC)
|
|
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
9
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất,
bị hỏng
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
10
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
11
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường
bộ qua biên giới
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
12
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
13
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào, Campuchia
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
14
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Trung Quốc
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
15
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
16
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Campuchia
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
17
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
X
|
|
|
18
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
19
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
20
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
21
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
22
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt
Nam và Lào
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
23
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
24
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
25
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập
lái
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
X
|
|
|
26
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều
chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
27
|
1.00521
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất,
bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
28
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
29
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
30
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
31
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
32
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
33
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào
đường cao tốc
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
34
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong các quy hoạch
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
35
|
1.002798
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi
đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ
chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
36
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
37
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận
gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
38
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến
phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
39
|
1.005024
|
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai
thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe
ô tô
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
|
1
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
2.001219
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.003135
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
2.002001
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
2.001998
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường
thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
9
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
10
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
11
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy
nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù
hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
12
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
13
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo đậu
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
14
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
15
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
16
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
17
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp
không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
18
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc
gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
19
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không
có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
20
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
21
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy
nội địa
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
22
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy
nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và
các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
23
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
24
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
25
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
26
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
27
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
28
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
29
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
30
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
31
|
1.004047
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
32
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
33
|
2.001659
|
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
34
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường
hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
35
|
1.004261
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
36
|
1.004259
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
37
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
38
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
39
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
III. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
|
1
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
IV. LĨNH VỰC HÀNG HẢI
|
|
1
|
2.001802
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo
vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.002624
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy
nội địa địa phương
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.002771
|
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
** TTHC THỰC HIỆN TẠI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ
|
|
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (Cảng vụ Đường
thủy nội địa)
|
|
1
|
1.003640
|
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho
phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.005040
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình
báo đường thủy nội địa bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
1.003614
|
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với
phương tiện, thủy phi cơ
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
1.003592
|
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với
phương tiện, thủy phi cơ
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
1.009440
|
Điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt
Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
1.009441
|
Điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt
Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
II. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (Trung tâm Đăng kiểm xe
cơ giới)
|
|
1
|
1.012875
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong
trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về
thông tin
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
3
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên dùng
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
4
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.013101
|
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
6
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
7
|
1.013205
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
8
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
B. CẤP HUYỆN (12 THỦ TỤC)
|
|
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1
|
1.006639
|
Cấp và tái cấp biển hiệu hoạt động xe thô sơ, xe
gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận
chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
|
1
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy
nội địa
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
2.001218
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
2.001217
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
2.001215
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước lần đầu
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
2.001214
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
10
|
2.001212
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
11
|
2.001211
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
Quyết định 434/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, Đường thủy nội địa, Đăng kiểm, Hàng hải thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Tiền Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 434/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, Đường thủy nội địa, Đăng kiểm, Hàng hải thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Tiền Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
329
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|