|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1433/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Bùi Văn Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
21/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1433/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 21
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH,
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN, DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN THUỘC LĨNH VỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022
của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của
cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 997/QĐ-BKHCN ngày 28/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục Thủ tục hành chính
đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ
công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
tại Tờ trình số 31/TTr-SKHCN ngày 16/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc
lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
- Rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình thủ tục
hành chính; chuẩn hóa mẫu đơn, tờ khai, thiết lập biểu mẫu điện tử tương tác và
thực hiện tích hợp, kiểm thử để cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ
tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
- Triển khai vận hành, cung cấp Dịch vụ công vụ công
trực tuyến được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai
kịp thời, đầy đủ, chính xác thủ tục hành chính có đủ điều kiện thực hiện dịch vụ
công trực tuyến vào Cở sở dữ liệu quốc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ
ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN, DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1433/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN CUNG
CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công
nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
2
|
2.002249
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
3
|
2.002544
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
4
|
2.002546
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao
công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
5
|
2.002548
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
6
|
2.001179
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
7
|
2.002278
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học
và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
8
|
2.001525
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
9
|
1.011812
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
10
|
1.011818
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và
công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
11
|
1.011820
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
12
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
13
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
14
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ
chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
15
|
1.001786
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho
tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
16
|
1.001716
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
17
|
2.002609
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt
động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
18
|
1.006427
|
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
19
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
20
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng
giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
21
|
2.001277
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi
các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
22
|
2.001207
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả
tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
23
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả
chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
24
|
2.001259
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa hàng
hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
25
|
1.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm
2 nhập khẩu.
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
26
|
2.001501
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá
sự phù hợp
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
27
|
2.000212
|
Thủ tục Công bố đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
28
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu
định lượng
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
29
|
2.002385
|
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong
y tế
|
An toàn bức xạ và hạt
nhân
|
|
30
|
2.002379
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người
phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
An toàn bức xạ và hạt
nhân
|
|
31
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính
|
Bưu chính
|
|
32
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
|
Bưu chính
|
|
33
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn
|
Bưu chính
|
|
34
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được
|
Bưu chính
|
|
35
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính
|
Bưu chính
|
|
36
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
Bưu chính
|
|
37
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính
|
Bưu chính
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG
CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
3.000259
|
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công
nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
2
|
1.008377
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào
chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành
tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
3
|
1.011819
|
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
4
|
2.001143
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị
trường khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
5
|
2.002502
|
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học
và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
6
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức
khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
7
|
1.002690
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực
hiện giải mã công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
8
|
2.001643
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt
động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương, để hoàn
thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
9
|
2.002709
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
10
|
2.002710
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
11
|
2.002722
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
12
|
2.002723
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
13
|
2.002724
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
14
|
2.002711
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử
dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
15
|
2.000079
|
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi
ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
16
|
2.002144
|
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu
tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng,
sức khỏe con người
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
17
|
1.012353
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng
công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài
nguyên
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
18
|
2.002380
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ -
Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt
nhân
|
|
19
|
2.002381
|
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt
nhân
|
|
20
|
2.002382
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt
nhân
|
|
21
|
2.002383
|
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt
nhân
|
|
22
|
2.002384
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt
nhân
|
|
23
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt
động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
24
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá
sự phù hợp được chỉ định
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
25
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
26
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
1.008379
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học,
chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm
công tác
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
2
|
1.001747
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
3
|
1.001677
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động
cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
4
|
1.001770
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
5
|
1.001693
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
6
|
2.001269
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng Giải thưởng
chất lượng Quốc gia
|
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
Quyết định 1433/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục Thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc lĩnh vực Khoa học và Công nghệ tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1433/QĐ-UBND ngày 21/06/2025 phê duyệt Danh mục Thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc lĩnh vực Khoa học và Công nghệ tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
23/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2024
Ban hành:
22/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2024
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
231
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|