|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1745/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1745/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 19
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM TIẾP NHẬN TRỰC TUYẾN VÀ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ BẰNG
HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN SO VỚI HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ TRỰC TIẾP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3322/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của UBND thành phố Huế về việc phê duyệt
Kế hoạch cải cách hành chính gắn với chính quyền số, dịch vụ đô thị thông minh
năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1505/TTr-SKHCN 05 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này danh mục 71 thủ tục hành chính (TTHC) được thực hiện thí
điểm tiếp nhận bằng hình thức trực tuyến và danh mục 44 TTHC cắt giảm thời gian
giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến
so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi quản lý nhà nước Sở Khoa học
và Công nghệ. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và
Công nghệ có trách nhiệm:
1. Tổ chức xây dựng quy trình
nội bộ giải quyết TTHC đảm bảo theo thời gian quy định tại Phụ lục đính kèm,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt trước ngày 25/6/2025.
2. Thiết lập quy trình điện tử
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố, hoàn thành trước ngày
28/6/2025; Thực hiện niêm yết, công khai và tổ chức tuyên truyền, phổ biến việc
cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên các phương tiện truyền
thông, thông tin đại chúng.
3. Kể từ ngày làm việc Quyết
định này có hiệu lực, tổ chức thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian được phê duyệt tại Phụ lục được đính kèm tại
Quyết định này; định kỳ hằng tháng tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện để UBND
thành phố theo dõi, chỉ đạo.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày làm việc ký.
Thay thế các TTHC có số thứ tự
từ số 27 đến số 33 và từ số 96 đến số 98 Quyết định số 1177/QĐ-UBND ngày 24
tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh (nay là thành phố) về phê duyệt Danh mục thủ tục
hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực
tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của các
Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CHỈ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN BẰNG HÌNH THỨC TRỰC
TUYẾN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1745/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa
học và công nghệ (39 TTHC)
|
|
1.
|
Thủ tục đặt và tặng giải
thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam (3.00025)
|
|
2.
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào
viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ
đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
(1.008377)
|
|
3.
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm
vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác (1.008379)
|
|
4.
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (2.002709)
|
|
5.
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
(2.002710)
|
|
6.
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (2.002711)
|
|
7.
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
KH&CN cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (2.002722)
|
|
8.
|
Thủ tục tuyển chọn nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (2.002723)
|
|
9.
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (2.002724)
|
|
10.
|
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ
phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (2.002502)
|
|
11.
|
Thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng,
sức khỏe con người(2.000079)
|
|
12.
|
Đánh giá đồng thời thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người (2.002144)
|
|
13.
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ) (2.002248)
|
|
14.
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002249)
|
|
15.
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002544)
|
|
16.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002546)
|
|
17.
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002548)
|
|
18.
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư
có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên (1.012353)
|
|
19.
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học
và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (1.011818)
|
|
20.
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (1.011820)
|
|
21.
|
Đăng ký thông tin kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.011819)
|
|
22.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (1.001786)
|
|
23.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (1.001770)
|
|
24.
|
Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (1.001747)
|
|
25.
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động
lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (1.001716)
|
|
26.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (1.001693)
|
|
27.
|
Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ (1.001677)
|
|
28.
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu (1.011814)
|
|
29.
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến (1.011815)
|
|
30.
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực (1.011816)
|
|
31.
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ (2.001143)
|
|
32.
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ (2.001137)
|
|
33.
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ (1.002690)
|
|
34.
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa
học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ (2.001643)
|
|
35.
|
Đánh giá, xác nhận kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (1.006427)
|
|
36.
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ (2.001179)
|
|
37.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ (2.002278)
|
|
38.
|
Thủ tục cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (2.001525)
|
|
39.
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu (1.011812)
|
|
II
|
Lĩnh vực Năng lượng nguyên
tử, an toàn bức xạ và hạt nhân (07 TTHC
|
|
1.
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y
tế) (2.002379)
|
|
2.
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002380)
|
|
3.
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002381)
|
|
4.
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002382)
|
|
5.
|
Thủ tục bổ sung giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002383)
|
|
6.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002384)
|
|
7.
|
Thủ tục khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002385)
|
|
III
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng (12 TTHC)
|
|
1.
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận (2.001209)
|
|
2.
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (2.001207)
|
|
3.
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành (2.001277)
|
|
4.
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ
chức, cá nhân (2.002253)
|
|
5.
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (2.001208)
|
|
6.
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (2.001100)
|
|
7.
|
Thủ tục cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (2.001501)
|
|
8.
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (2.001259)
|
|
9.
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (1.001392)
|
|
10.
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia (2.001269)
|
|
11.
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu
định lượng (2.000212)
|
|
12.
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
bản công bố sử dụng dấu định lượng (1.000449)
|
|
IV
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
(03 TTHC)
|
|
1.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011938)
|
|
2.
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011939)
|
|
3.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011937)
|
|
V
|
Lĩnh vực Bưu chính (07
TTHC)
|
|
1.
|
Cấp giấy phép bưu chính (1.003659)
|
|
2.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính (1.003687)
|
|
3.
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn (1.003633)
|
|
4.
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (1.004379)
|
|
5.
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (1.004470)
|
|
6.
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (1.005442)
|
|
7.
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính (1.010902)
|
|
VI
|
Trồng trọt (02 TTHC)
|
|
1.
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (1.012075)
|
|
2.
|
Giao quyền đăng ký đối với
giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước (1.012074)
|
|
VII
|
Lĩnh vực Viễn thông (01
TTHC)
|
|
1.
|
Hỗ trợ phương tiện nghe nhìn
cho hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng (1.011829)
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ
BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN SO VỚI HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ TRỰC TIẾP THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1745/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giảm
|
Tỷ lệ cắt giảm
|
|
Quy định
|
Giảm còn
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa
học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thủ tục đặt và tặng giải
thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam (3.000259)
|
25 ngày
|
23 ngày
|
2 ngày
|
8%
|
|
2.
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào
viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ
đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
(1.008377)
|
+ 75 ngày (đối với xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp hạng I);
+ 60 ngày (đối với xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính (hạng II));
+ 45 ngày (Đối với xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên
(hạng IV)), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III)), kể từ ngày làm việc nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
|
+ 73 ngày (đối với xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp hạng I);
+ 58 ngày (đối với xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính (hạng II));
+ 43 ngày (Đối với xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên
(hạng IV)), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III)), kể từ ngày làm việc nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
|
2 ngày
|
3% - 4%
|
|
3.
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm
vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác (1.008379)
|
+ 75 ngày, kể từ ngày làm
việc nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ đối với xét đặc cách bổ nhiệm chức danh
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (chức danh hạng I);
+ 60 ngày, kể từ ngày làm
việc nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ đối với xét bổ nhiệm đặc cách chức danh
nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (chức danh hạng II);
+ 30 ngày đối với xét đặc
cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên, kỹ sư (chức danh hạng III), kể từ
ngày làm việc nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
+ 73 ngày, kể từ ngày làm
việc nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ đối với xét đặc cách bổ nhiệm chức danh
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (chức danh hạng I);
+ 58 ngày, kể từ ngày làm
việc nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ đối với xét bổ nhiệm đặc cách chức danh
nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (chức danh hạng II);
+ 28 ngày đối với xét đặc
cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên, kỹ sư (chức danh hạng III), kể từ
ngày làm việc nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
2 ngày làm việc
|
3%; 3%; 7%
|
|
4.
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư
có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên (1.012353)
|
23 ngày làm việc, đối với dự
án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết: 43 ngày làm
việc đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết
có thể kéo dài thêm 20 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc, đối với dự
án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết: 41 ngày làm
việc đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết
có thể kéo dài thêm 20 ngày làm việc
|
02 ngày ngày làm việc
|
5-10%
|
|
5.
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu (1.011814)
|
25 ngày làm việc
|
22 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
12%
|
|
6.
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến (1.011815)
|
25 ngày làm việc
|
22 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
12%
|
|
7.
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực (1.011816)
|
25 ngày làm việc
|
22 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
12%
|
|
8.
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ (2.001143)
|
30 ngày
|
27 ngày
|
03 ngày
|
10%
|
|
9.
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ (2.001137)
|
15 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
7%
|
|
10.
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ (1.002690)
|
15 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
7%
|
|
11.
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa
học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ (2.001643)
|
15 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
7%
|
|
12.
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu (1.011812)
|
25 ngày làm việc
|
22,5 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
10%
|
|
13.
|
Thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng,
sức khỏe con người (2.000079)
|
45 ngày làm việc
|
42 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
7%
|
|
14.
|
Đánh giá đồng thời thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người (2.002144)
|
45 ngày làm việc
|
42 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
7%
|
|
15.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (1.001786)
|
15 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
7%
|
|
16.
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động
lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (1.001716)
|
15 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
7%
|
|
II
|
Lĩnh vực Năng lượng nguyên
tử, an toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y
tế) (2.002379)
|
10 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
15%
|
|
2.
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002380)
|
25 ngày
|
22 ngày
|
03 ngày
|
12%
|
|
3.
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002381)
|
25 ngày
|
22 ngày
|
03 ngày
|
12%
|
|
4.
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002382)
|
10 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
15%
|
|
5.
|
Thủ tục bổ sung giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002383)
|
25 ngày
|
22 ngày
|
03 ngày
|
12%
|
|
6.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002384)
|
10 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
15%
|
|
7.
|
Thủ tục khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế (2.002385)
|
05 ngày làm việc
|
4,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
10%
|
|
III
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
(03 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011937)
|
30 ngày
|
26 ngày
|
04 ngày
|
13,33%
|
|
2.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011938)
|
20 ngày
|
17 ngày
|
03 ngày
|
15%
|
|
3.
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011939)
|
90 ngày
|
80 ngày
|
10 ngày
|
11,11%
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường, Chất lượng (11 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu
định lượng (2.000212)
|
5 ngày làm việc
|
4.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
10%
|
|
2.
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
bản công bố sử dụng dấu định lượng (1.000449)
|
5 ngày làm việc
|
4.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
10%
|
|
3.
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân (2.002253)
|
15 ngày làm việc
|
13.5 ngày làm việc
|
1.5 ngày làm việc
|
10%
|
|
4.
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận (2.001209)
|
5 ngày làm việc
|
4.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
10%
|
|
5.
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (2.001207)
|
5 ngày làm việc
|
4.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
10%
|
|
6.
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành (2.001277)
|
5 ngày làm việc
|
4.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
10%
|
|
7.
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp
tỉnh) (2.001208)
|
28 ngày làm việc
|
24 ngày làm việc
|
4 ngày làm việc
|
15%
|
|
8.
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) (2.001100)
|
28 ngày làm việc
|
24 ngày làm việc
|
4 ngày làm việc
|
15%
|
|
9.
|
Thủ tục cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) (2.001501)
|
5 ngày làm việc
|
4.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
10%
|
|
10.
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (1.001392)
|
5 ngày làm việc
|
4.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
10%
|
|
11.
|
Thủ tục Đăng ký tham dự sơ
tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia (2.001269)
|
45 ngày làm việc
|
5 ngày làm việc
|
40 ngày làm việc
|
11,11%
|
|
V
|
Lĩnh vực Bưu chính (07
TTHC)
|
|
|
|
|
|
1.
|
Cấp giấy phép bưu chính trong
phạm vi nội tỉnh (1.003659)
|
20 ngày làm việc
|
16 ngày làm việc
|
4 ngày làm việc
|
20%
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (1.004379)
|
7 ngày làm việc
|
6 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
14%
|
|
3.
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (1.004470)
|
10 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
20%
|
|
4.
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (1.005442)
|
7 ngày làm việc
|
6 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
14%
|
|
5.
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bưu chính trong phạm vi nội tỉnh. (1.003687)
|
10 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
20%
|
|
6.
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính
khi hết hạn (1.003633)
|
10 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
20%
|
|
7.
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính (1.010902)
|
10 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
20%
|
Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện thí điểm tiếp nhận trực tuyến và Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi quản lý nhà nước Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1745/QĐ-UBND ngày 19/06/2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện thí điểm tiếp nhận trực tuyến và Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi quản lý nhà nước Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
25/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
287
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|