|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1170/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Sơn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1170/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 15
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm
2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định tại Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng
4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 127/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là chuẩn hóa Danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ hạng II, mã thủ tục hành chính số 1.000049.
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ, mã thủ tục hành chính số 1.011671.
(Phụ lục Danh mục
thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện
hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế 02 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đo
đạc, bản đồ cấp tỉnh tương ứng tại Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và
Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai; Các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý;
Quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
thay thế trong lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
nguyên và Môi trường hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên
quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này
tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính
cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp
Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công
bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện
cập nhật nội dung các thủ tục hành chính đã được công bố trên cổng dịch vụ công
của tỉnh để công khai; cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính đã được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ
công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công
trực tuyến của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công
nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai; Đài PT-TH Đồng Nai;
- Tổng đài DVC 1022 (phối hợp công khai);
- Lưu: VT, KTN, HCC, Cổng TTĐT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Sơn Hùng
|
PHẦN
I
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.000049
|
Cấp, gia hạn, cấp lại,
cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
- Cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Gia hạn/cấp lại/cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
-Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
- Nộp trực tuyến qua cổng dịch vụ công của tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa quy định
|
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
|
Nội dung TTHC Quyết
định số 659/QĐ- BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.011671
|
Cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Ngay trong ngày
làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tuyến: Nộp qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Cơ quan được giao cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
và bản đồ thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc
và bản đồ.
1. Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia
- Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia: cấp 0:
340.000 đồng/điểm; Hạng I: 250.000 đồng/điểm; hạng II: 220.000 đồng/điểm; Hạng
III: 200.000 đồng/điểm (Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở);
- Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia: Hạng I:
160.000 đồng/điểm; Hạng II: 150.000 đồng/điểm; Hạng III: 120.000 đồng/điểm
- Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia: Điểm
cơ sở: 200.000 đồng/điểm; Hạng I: 160.000 đồng/điểm; Hạng II: 140.000 đồng/điểm;
- Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia,
trọng lực quốc gia: 20.000 đồng/tờ
2. Dữ liệu ảnh hàng không
- Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số: 250.000 đồng/file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân
giải 16 µm: 250.000 đồng/file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân
giải 20 µm: 200.000 đồng/file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân
giải 22 µm: 150.000 đồng/file
- Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000: 60.000
đồng/mảnh
- Bình đồ ảnh số ty lệ: 1:10.000; 1:25.000;
1:50.000: 70.000 đồng/mảnh
3. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống
bản đồ địa hình quốc gia
- Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia: Cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000: 500.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia tỷ lệ 1:10.000: 850.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ:
1:25.000; 1:50.000; 1:100.000: 1.500.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000: 8.000.000 đồng/mảnh
1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì
mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông;
thủy văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu:
địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu
phí.
2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số
cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp
dữ liệu).
3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa
lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện
tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng
diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ).
- Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia:
+ Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy: Bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn: 120.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 130.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:50.000: 140.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ
hơn: 170.000 đồng/mảnh
+ Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn: Bản đồ
địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:5.000: 440.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000:
670.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 760.000 đồng/mảnh;
Bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:50.000: 950.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:100.000: 2.000.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:250.000: 3.500.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000:
5.000.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000: 8.000.000 đồng/mảnh
(Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: -
Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thủy văn: thu bằng 1/6 mức
thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2.
- Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới
quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh.)
- Bản đồ địa hình quốc gia định dạng số (geoPDF,
PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG): Mức thu phí bằng 50% bản đồ địa hình quốc
gia định dạng dgn cùng tỷ lệ/mảnh;
- Mô hình số độ cao:
+ Mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói
theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ
chính xác từ 0,1 đến 0,3 m: 200.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1:2.000; 1:5.000:
- Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính
xác từ 0,4 đến 0,5 m; Kích thước pixel: 4 X 4 m cho DEM có độ chính xác 1 m:
80.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1:10.000: - Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,3 đến
0,5 m; - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m:
170.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến 3,3
m: 640.000 đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1:25.000: Kích thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến 6,7
m: 75.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1:50.000: - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0
m; - Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1 đến 2 m:
2.550.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1:50.000: - Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2 đến 5 m;
- Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5 m trở lên: 300.000
đồng/mảnh;
4. Bản đồ hành chính định dạng số
- Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb: Bản đồ
hành chính Việt Nam: 4.000.000 đồng/bộ; Bản đồ hành chính cấp tỉnh: 2.000.000
đồng/bộ; Bản đồ hành chính cấp huyện: 1.000.000 đồng/bộ;
- Bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF,
geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG: Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định dạng
dgn, gdb cùng tỷ lệ
5. Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến
qua môi trường mạng (định dạng WMS)
- Bản đồ hành chính Việt Nam: 100.000 đồng/01
năm/ tài khoản;
- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000: 2.400.000 đồng/01 năm/
tài khoản;
- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000: 6.600.000 đồng/ 01 năm/tài
khoản (Gồm các dữ liệu: biên giới, địa giới; dân cư; giao thông; thủy văn.);
6. Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm
định vị vệ tinh quốc gia
- Dữ liệu đo động thời gian thực: 750.000 đồng/01
tháng/ máy thu; 4.280.000 đồng/06 tháng/ máy thu; 6.750.000 đồng/12 tháng/
máy thu (Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm
định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.);
- Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ: 220.000 đồng/trạm/ngày
|
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ
- Thông tư 47/2024/TT-BTC ngày 10/07/2024 của Bộ
Tài chính
|
Nội dung TTHC Quyết
định số 659/QĐ- BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN
II.
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Quy trình
|
Số trang Tại Phần
II
|
|
Nội bộ
|
Điện tử
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.000049
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II
|
- Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
- Nộp trực tuyến qua cổng dịch vụ công của tỉnh
|
x
|
x
|
1
|
|
2
|
1.011671
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản
đồ
|
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống
nhất với bên yêu cầu cung cấp
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
- Nộp trực tuyến qua cổng dịch vụ công của tỉnh
|
x
|
x
|
4
|
B.
NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (mã thủ tục: 1.000049)
1.1. Thời hạn giải quyết
a. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng
II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b. Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc
và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
1.2. Lưu đồ giải quyết:
a. cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng
II
* Trường hợp đã có kết quả sát hạch
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
(10 ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, tổng
hợp hồ sơ và in chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký hoặc soạn thảo
văn bản thông báo trả lời các trường hợp không đủ điều kiện.
|
Phòng Đất đai
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ HCC
|
Phòng Đất đai
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
**) Trường hợp chưa có kết quả sát hạch
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
(10 ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, soạn
thảo văn bản trả lời các trường hợp không đủ điều kiện (nếu có)
|
Phòng Đất đai
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chờ kết quả sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp và
kiến thức pháp luật
|
- Cá nhân đề nghị
cấp chứng chỉ.
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Ngưng quy trình
(theo quy định
tại điểm 2, Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP)
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ, in chứng chỉ hành nghề, vào sổ
theo dõi, trình ký
|
Phòng Đất đai
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ HCC
|
Phòng Đất đai
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
b. Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
(03 ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ HCC
|
Phòng Đất đai
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp,
hoàn thành việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hoặc
thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về
yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
|
|
Bước 4
|
In chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký
|
|
Bước 5
|
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ (mã thủ tục: 1.011671)
2.1. Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày
làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.
2.2. Lưu đồ giải quyết:
a. Trường hợp thuộc trách nhiệm giải quyết của
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Luân chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất
đai.
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, xác nhận Phiếu yêu cầu cung cấp thông
tin/dữ liệu/ sản phẩm đo đạc và bản đồ.
- Bản xác nhận nguồn gốc của bản sao thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
- Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ dưới dạng bản sao hoặc xuất bản phẩm hoặc trả lời cho cơ quan, tổ chức,
cá nhân lý do không cung cấp.
|
Văn phòng Đăng ký
đất đai
|
0,5 ngày làm việc
hoặc thời gian còn lại trong trường hợp thống nhất thời gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,25 ngày làm việc
|
b. Trường hợp thuộc trách nhiệm giải quyết của
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, xác nhận Phiếu yêu cầu cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ; Bản xác nhận nguồn gốc của bản sao
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ; cung cấp thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao hoặc xuất bản phẩm; hoặc trả lời cho
cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp
|
Trung tâm Công nghệ
thông tin
|
0,5 ngày làm việc
hoặc thời gian còn lại trong trường hợp thống nhất thời gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định 1170/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1170/QĐ-UBND ngày 15/04/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
333
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|