|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
32/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Phước
|
|
Người ký:
|
Trần Tuyết Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
32/2025/QĐ-UBND
|
Bình Phước, ngày
12 tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG
CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI THỦY SẢN VÀ TRỒNG MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH
PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21
tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày
19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về Quy định cơ chế tự chủ
tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số
06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số
27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung
các danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước kèm theo Nghị quyết số
08/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 263/TTr-SNNMT- TTDVNN ngày 10 tháng 6
năm 2025 và Tờ trình số 229/TTr-SNNMT- TTDVNN ngày 26 tháng 5 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,
vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng được áp dụng trong lĩnh vực sản xuất
giống, vật nuôi thủy sản, trồng một số cây trồng và sử dụng nguồn ngân sách nhà
nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng
một số cây trồng sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng
làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư; tính toán xuất đầu tư;
xây dựng đơn giá đặt hàng, giao kế hoạch sản xuất giống; xây dựng đơn giá bồi
thường cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất; phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý
điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước; đồng thời, làm cơ sở cho các tổ chức
và cá nhân có liên quan áp dụng vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình
Phước.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật sản
xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng được
áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân áp dụng vào sản xuất nông nghiệp trên địa
bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Định
mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng
một số cây trồng
1. Lĩnh vực sản xuất giống cây
trồng (Phụ lục 1 kèm theo)
2. Lĩnh vực sản xuất một số giống
vật nuôi thủy sản (Phụ lục 2 kèm theo)
3. Lĩnh vực trồng một số cây trồng
(Phụ lục 3 kèm theo)
Điều 3. Điều
khoản chuyển tiếp
1. Đối với các chương trình, dự
án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì
tiếp tục áp dụng theo quyết định đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với các chương trình, dự
án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trở về
sau thì áp dụng theo Quyết định này.
3. Đối với việc sản xuất giống
cây trồng, vật nuôi thủy sản, trồng các loại cây trồng khác chưa được quy định
định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng
các loại cây tại Quyết định này thì thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ
thuật, tiêu chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc
công nhận.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22
tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm
2013 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng, chăm sóc
cao su trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh và Quyết định số
306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2013 về việc ban hành Quyết định định mức kinh
tế - kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại cây trồng trong thời kỳ kiến thiết cơ
bản trên địa bàn tỉnh.
Điều 5.
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: NN&MT, TC;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- UB MTTQVN tỉnh;
- TT. PVHCC (đăng Công báo);
- Đài PT-TH & Báo Bình Phước;
- LĐVP, P.KT, TH, NC;
- Lưu: VT (NN-4QP10/6).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Tuyết Minh
|
PHỤ LỤC 1
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2025/QĐ-UBND ngày 12/06/ 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT GIỐNG ĐIỀU
(Tính cho 10.000 cây xuất vườn)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư
|
|
|
|
|
1
|
Bầu nhựa (13 cm x 22 cm); 140
bầu/1kg
|
Kg
|
100
|
|
|
2
|
Đất đóng bầu (1m3/800 bầu)
|
m3
|
18
|
|
|
3
|
Phân chuồng hoai mục (20% của
đất)
|
m3
|
3
|
|
|
4
|
Phân lân (P2O5)
|
Kg
|
24
|
|
|
5
|
Hạt giống
|
Kg
|
140
|
|
|
6
|
Dây ghép (1 kg ghép được
8.000 cây)
|
Kg
|
2
|
|
|
7
|
Thuốc trừ dịch hại
|
Kg
|
4
|
|
|
8
|
Phân bón lá
|
Kg
|
2
|
|
|
9
|
Chồi ghép
|
Chồi
|
13.000
|
|
|
10
|
Ống tưới (ø40 mm)
|
m
|
21
|
|
|
11
|
Xăng chạy máy tưới
|
Lít
|
12
|
|
|
12
|
Vật rẻ mau hòng
|
Triệu đồng
|
2
|
|
|
II
|
Công lao động phổ thông
|
|
168
|
|
|
1
|
Trộn đất phân
|
Công
|
1
|
|
|
2
|
Vô bầu (300 bầu/công)
|
Công
|
47
|
|
|
3
|
Xếp bầu (2.000 bầu/công)
|
Công
|
7
|
|
|
4
|
Xử lý ra rễ và ngâm ủ
|
Công
|
1
|
|
|
5
|
Chọn hạt và gieo hạt (1.000 bầu/công)
|
Công
|
14
|
|
|
6
|
Nhổ cỏ (trong bầu ươm)
|
Công
|
7
|
|
|
7
|
Tưới nước (1 ngày/lần x 1 người/ngày
x 6 tháng)
|
Công
|
13
|
|
|
8
|
Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh
(8 lần)
|
Công
|
3
|
|
|
9
|
Bẻ chồi nách trước ghép (3 lần
x 20 công)
|
Công
|
4
|
|
|
10
|
Nhấc bầu trước ghép (2.000 bầu/công)
|
Công
|
7
|
|
|
11
|
Ghép cây (300 cây/công)
|
Công
|
43
|
|
|
12
|
Bẻ chồi dại sau ghép (3 lần x
20 công)
|
Công
|
4
|
|
|
13
|
Nhấc bầu ra ngôi (2.000 bầu/công)
|
Công
|
7
|
|
|
14
|
Lựa và bốc cây lên xe (1.000
cây/công)
|
Công
|
10
|
|
|
III
|
Công lao động kỹ thuật
|
|
13
|
|
|
-
|
Hướng dẫn kỹ thuật
|
Công
|
13
|
|
PHỤ LỤC 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG VẬT
NUÔI THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2025/QĐ-UBND ngày 12/06/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
I. ĐỊNH
MỨC NUÔI VÀ SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN NƯỚC NGỌT TRONG AO
1. Định mức
kỹ thuật nuôi cá bố mẹ
1.1. Định mức cải tạo ao
Quy mô thực hiện cải tạo ao 01
lần trong năm, diện tích ao 1.500 m2; định mức áp dụng cho các đối tượng cá bố
mẹ, ương nuôi làm giống
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Thông số kỹ thuật
|
|
1
|
Diệt tạp (thuốc cá, saponin…)
|
Kg
|
15-20
|
|
2
|
Vôi (CaCO3)
|
Kg
|
105
|
|
3
|
Phân hữu cơ: phân bò
|
Kg
|
225
|
|
4
|
Vi sinh tạo hệ đệm
|
Kg
|
1-2
|
|
5
|
Nhiên liệu
|
|
|
|
Điện: bơm cạn
|
Kw
|
350
|
|
Xăng: phát dọn vệ sinh
|
Lít
|
6.4
|
|
Nhớt 2T
|
Lít
|
0.4
|
|
Xăng bơm ao
|
Lít
|
20
|
|
6
|
Công cải tạo ao
|
Công
|
6
|
Ghi chú: Nhiên liệu sử dụng
chủ yếu là điện, xăng chỉ sử dụng khi tiến hành bơm xả cạn ao.
1.2. Định mức kỹ thuật nuôi
cá bố mẹ
a) Giai đoạn nuôi vỗ
|
STT
|
Đối tượng
|
Mật độ nuôi (con/m2)
|
Tỷ lệ đực:cái
|
Hao hụt
(%/năm)
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
Hàm lượng protein (%)
|
Lượng cho ăn (tính theo % trọng lượng thực)
|
|
1
|
Cá rô phi
|
1-2
|
1:2
|
5-7
|
2
|
≥28
|
2
|
|
2
|
Cá lăng nha
|
1-2
|
1:10
|
10
|
3
|
≥40
|
3
|
|
3
|
Cá lăng vàng
|
2-3
|
1:10
|
10
|
3
|
≥40
|
3
|
|
4
|
Cá chép Koi/cá chép
|
1-2
|
1:1,5
|
5
|
3-4
|
≥40
|
5
|
b) Giai đoạn nuôi phát dục
|
STT
|
Đối tượng
|
Mật độ nuôi (con/m2)
|
Tỷ lệ đực:cái
|
Hao hụt
(%/năm)
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
Hàm lượng protein (%)
|
Lượng cho ăn (tính theo % trọng lượng thực)
|
|
1
|
Cá rô phi
|
1-2
|
1:2
|
5-7
|
8
|
≥28
|
1,5
|
|
2
|
Cá lăng nha
|
1-2
|
1:10
|
10
|
5
|
≥40
|
3
|
|
3
|
Cá lăng vàng
|
2-3
|
1:10
|
10
|
5
|
≥40
|
3
|
|
4
|
Cá chép Koi/cá chép
|
1-2
|
1:1,5
|
5
|
4-5
|
≥40
|
5
|
c) Giai đoạn nuôi lưu giữ
|
STT
|
Đối tượng
|
Mật độ nuôi (con/m2)
|
Tỷ lệ đực:cái
|
Hao hụt (%/năm)
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
Hàm lượng protein (%)
|
Lượng cho ăn (tính theo % trọng lượng thực)
|
|
1
|
Cá rô phi
|
1-2
|
1:2
|
5-7
|
1
|
≥28
|
1
|
|
2
|
Cá lăng nha
|
1-2
|
1:10
|
10
|
4
|
≥40
|
2
|
|
3
|
Cá lăng vàng
|
2-3
|
1:10
|
10
|
4
|
≥40
|
2
|
|
4
|
Cá chép Koi/cá chép
|
1-2
|
1:1,5
|
5
|
3-4
|
≥40
|
3
|
2. Định mức
nuôi cá bố mẹ: tính trên 1.500 m2/ao/năm
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Cá lăng nha
|
Cá rô phi
|
Cá lăng vàng
|
Cá chép/cá chép Koi
|
|
1
|
Vôi bón định kỳ, phòng bệnh
|
Kg/2 lần/tháng
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
2
|
Phân hữu cơ bón định kỳ
|
Kg/tháng
|
40-50
|
40-50
|
40-50
|
40-50
|
|
3
|
Năng lượng (sử dụng điện chiếu
sáng bảo vệ)
|
Kw/năm
|
350
|
350
|
350
|
350
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất
|
|
|
|
|
|
|
Vi sinh hấp thụ khí độc:
Yuca…
|
Lít/tháng
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Định kỳ phòng bệnh:
GlutaMK...
|
Lít/tháng
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
5
|
Men tiêu hóa; Vitamin C
|
G/kg thức ăn/ngày
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
|
6
|
Nhiên liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xăng A95/A92
|
Lít/tháng
|
3,2
|
3,2
|
3,2
|
3,2
|
|
Nhớt 2T
|
Lít/tháng
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
7
|
Dụng cụ kiểm tra môi trường
|
|
|
|
|
|
|
Test PH
|
Bộ/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Test Oxi
|
Bộ/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Test NH3
|
Bộ/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Test H2S
|
Bộ/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Test NO3
|
Bộ/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
3. Định mức
cho cá bố mẹ sinh sản: Quy mô tính trên 01 lần sinh sản
|
STT
|
Kích dục tố, hormone, cồn, dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Cá lăng nha
|
Cá rô phi
|
Cá lăng vàng
|
Cá chép
|
Cá chép Koi
|
|
1
|
Kích dục tố LRHa (Luteotropin
Releasing Hormoned Alanalog)
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá đực
|
Mg/1kg cá bố mẹ
|
-
|
-
|
-
|
20-30
|
20-30
|
|
Cá cái
|
-
|
-
|
-
|
60-80
|
60-80
|
|
2
|
Domperidon
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá đực
|
Mg/1kg cá bố mẹ
|
-
|
-
|
-
|
3-5
|
3-5
|
|
Cá cái
|
-
|
-
|
-
|
10-15
|
10-15
|
|
3
|
Kích dục tố HCG (Human
Chorionic Gonadotropin)
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá đực
|
UI/1 kg cá bố mẹ
|
1.300
|
-
|
1.300
|
-
|
-
|
|
Cá cái
|
4.000
|
-
|
4.000
|
-
|
-
|
|
4
|
Hormone chuyển đổi giới tính
17α –MT (17α –methyl testosterone)
|
Mg/5.000 con bột
|
-
|
20-25
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Cồn y tế 90o
|
Lít/kg thức ăn
|
-
|
0,3-0,5
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Dụng cụ, vật tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thau lớn
|
Cái
|
2
|
3
|
2
|
-
|
-
|
|
Thau nhỏ
|
Cái
|
3
|
-
|
3
|
2
|
2
|
|
Kim tiêm
|
Hộp
|
1
|
-
|
1
|
1
|
1
|
|
Nước muối sinh lý
|
Chai
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
7
|
Điện chạy máy sục khí, bơm nước
|
Kw
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
8
|
Công sinh sản
|
Công
|
7,5
|
10
|
7,5
|
5
|
5
|
II. ĐỊNH
MỨC ƯƠNG NUÔI MỘT SỐ LOÀI THỦY SẢN NƯỚC NGỌT TRONG AO
1. Điều
kiện và chỉ tiêu kỹ thuật
1.1. Ương cá bột lên cá
hương
|
Đối tượng
|
Mật độ (con/m2)
|
Thời gian ương (ngày)
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
Tỷ lệ sống (%)
|
Chiều dài (cm/con)
|
Khối lượng (g/con)
|
|
Cá Lăng Nha
|
400
|
30
|
≥30
|
1-3
|
3-4
|
|
Cá Lăng vàng
|
400
|
30-45
|
≥30
|
1-2
|
1-2
|
|
Cá Rô phi/ Rô phi đơn tính
|
150
|
25
|
≥60
|
0,45- 0,7
|
0,1- 0,8
|
|
Cá Trắm cỏ
|
300
|
25
|
≥50
|
0,9- 3
|
≤0,7
|
|
Cá Chép/ Cá chép Koi
|
150
|
30
|
≥40
|
2,5- 3
|
0,6- 1
|
|
Cá trê
|
300
|
25
|
≥50
|
0,7-6
|
2-5
|
1.2. Ương cá hương lên cá giống
|
Đối tượng
|
Mật độ (con/m2)
|
Thời gian ương (ngày)
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
Tỷ lệ sống (%)
|
Chiều dài (cm/con)
|
Khối lượng (g/con)
|
|
Cá Lăng Nha
|
200
|
60-70
|
≥80
|
7- 12
|
6- 10
|
|
Cá Lăng vàng
|
200
|
60-70
|
≥80
|
5- 10
|
4- 8
|
|
Cá Rô phi/ Rô phi đơn tính
|
100
|
90
|
≥70
|
0,71-2,5
|
≥1
|
|
Cá Trắm cỏ
|
150
|
110-120
|
≥70
|
3,1- 15
|
40- 45
|
|
Cá Chép/ Cá chép Koi
|
80-100
|
60
|
≥50
|
7- 10
|
15- 20
|
|
Cá trê
|
120-150
|
35-40
|
≥70
|
6,1-12
|
5-30
|
1.3. Tiêu chuẩn thức ăn để
ương nuôi
|
Thức
ăn
Đối tượng
|
Ương từ bột lên hương
|
Ương từ hương lên giống
|
|
Loại
|
Protein
(%)
|
Loại
|
Protein(%)
|
|
Cá lăng nha
|
Công nghiệp
|
≥35
|
Công nghiệp
|
≥27
|
|
Cá lăng vàng
|
Công nghiệp
|
≥35
|
Công nghiệp
|
≥27
|
|
Cá rô phi/ Rô phi đơn tính
|
Công nghiệp
|
≥35
|
Công nghiệp
|
≥27
|
|
Cá chép/ Cá chép Koi
|
Công nghiệp
|
≥35
|
Công nghiệp
|
≥27
|
|
Cá trắm cỏ
|
Công nghiệp
|
≥35
|
Công nghiệp+xanh
|
≥27
|
|
Cá trê
|
Công nghiệp
|
≥35
|
Công nghiệp
|
≥27
|
2. Định mức
kỹ thuật ương nuôi
2.1. Định mức sản xuất áp dụng
cho 10.000 con cá hương
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Cá lăng nha
|
Cá lăng vàng
|
Cá rô phi/rô phi đơn tính
|
Cá chép koi
|
Cá Chép
|
Cá trắm cỏ
|
Cá trê
|
|
1
|
Thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chế biến/công nghiệp
|
Kg
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15- 18
|
15-18
|
15-20
|
10- 12
|
|
|
Trùn chỉ/cá tạp xay nhuyễn
|
Kg
|
3
|
3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Vôi
|
Kg
|
5
|
5
|
8-10
|
8-10
|
8-10
|
5
|
5
|
|
3
|
Hóa chất phòng bệnh, xử lý
môi trường; men tiêu hóa, vitaminC..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Men tiêu hóa, VitC
|
G/kg thức ăn
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
|
|
Men xử lý môi trường/ hấp
thụ khí độc
|
Kg/tháng
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
Năng lượng, nhiên liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
6
|
6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Xăng vận chuyển thức
ăn
|
Lít/tháng
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
Xăng phát cỏ
|
Lít/tháng
|
3,2
|
3,2
|
3,2
|
3,2
|
3,2
|
3,2
|
3,2
|
|
Nhớt 2T
|
Lít/tháng
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
5
|
Công lao động chăm sóc ban
ngày
|
Công
|
3
|
3
|
1,5
|
1,2
|
1,2
|
1,5
|
1
|
|
6
|
Công trực sản xuất ban đêm
|
Đêm
|
5-6
|
5-6
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
-
|
-
|
2.2. Định mức sản xuất áp dụng
cho 10.000 con cá giống
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Cá lăng nha
|
Cá lăng vàng
|
Cá rô phi/ rô phi đơn tính
|
Cá chép koi
|
Cá Chép
|
Cá trắm cỏ
|
Cá trê
|
|
1
|
Thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chế biến/công nghiệp
|
Kg
|
150
|
150
|
40-50
|
40-45
|
40-45
|
40-45
|
17-20
|
|
Xanh/cá tạp xay nhuyễn
|
Kg
|
50
|
50
|
-
|
-
|
-
|
10-15
|
-
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hữu cơ
|
Kg
|
-
|
-
|
-
|
100- 150
|
100- 150
|
-
|
-
|
|
3
|
Vôi
|
Kg
|
10
|
10
|
55
|
70
|
70
|
20
|
5
|
|
4
|
Hóa chất phòng bệnh, xử lý môi
trường; men tiêu hóa, vitaminC..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Men tiêu hóa, VitC
|
G/kg thức ăn
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
|
Men xử lý môi trường/ hấp thụ
khí độc
|
Kg/tháng
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
5
|
Năng lượng, nhiên liệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
20
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Xăng vận chuyển thức ăn
|
Lít/tháng
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
|
Xăng phát cỏ
|
Lít/tháng
|
3.2
|
3.2
|
3.2
|
3.2
|
3.2
|
3.2
|
3.2
|
|
Nhớt 2T
|
Lít/tháng
|
0.2
|
0.2
|
0.2
|
0.2
|
0.2
|
0.2
|
0.2
|
|
5
|
Công lao động chăm sóc ban
ngày
|
Công
|
6
|
6
|
3
|
3
|
3
|
2
|
2
|
|
7
|
Công trực sản xuất ban đêm
|
Đêm
|
10-14
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
III. ĐỊNH
MỨC CÔNG CHĂM SÓC BỐ MẸ, SẢN XUẤT GIỐNG
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Yêu cầu định mức
|
|
Cá Lăng nha/ lăng vàng
|
Cá rô phi/rô phi đơn tính
|
Cá trắm cỏ
|
Cá chép/
chép koi
|
Cá trê
|
|
1
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lao động kỹ thuật
|
1 công = 8 giờ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Giống bố mẹ
|
công/100kg cá
|
10
|
15
|
12
|
15
|
-
|
|
-
|
Giai đoạn cá bột lên cá giống
ban ngày
|
công/10.000 con
|
6
|
10
|
14
|
12
|
10
|
|
-
|
Trực sản xuất ban đêm
|
Đêm/tháng/10.000con
|
15-18
|
2-4
|
-
|
3-5
|
-
|
|
1.2
|
Lao động phổ thông
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Giống cá bố mẹ
|
công/100kg cá
|
15
|
15
|
12
|
10
|
5
|
|
-
|
Giai đoạn cá bột lên cá giống
ban ngày
|
công/10.000 con
|
14
|
10
|
13
|
15
|
10
|
Ghi chú: Trực sản xuất theo
đêm tính từ 17 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ 30 ngày hôm sau.
IV. ĐỊNH
MỨC VẬT TƯ PHỤ TRỢ NUÔI CÁ BỐ MẸ VÀ SẢN XUẤT GIỐNG
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Yêu cầu định mức
|
|
1
|
Thời hạn sử dụng lưới kéo cá
bố mẹ
|
Năm
|
3
|
|
2
|
Thời hạn sử dụng lưới kéo cá
giống
|
Năm
|
3
|
|
3
|
Bao đóng cá
|
Bao/kg
|
10
|
|
4
|
Giai chứa cá, kích cở 4m x 5m
x 1,5m
|
Cái/ao
|
1
|
|
5
|
Dây thun đóng bao
|
Bao/kg
|
80
|
|
6
|
Bình oxi đóng bao
|
Bao/bình
|
50
|
PHỤ LỤC 3
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG MỘT SỐ CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2025/QĐ-UBND ngày 12/06/ 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Cây sầu
riêng (định mức tính cho 01 ha)
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
Thời kỳ kinh doanh (Năm 6 trở đi)
|
Ghi chú
|
|
Năm 1
|
Năm 2
|
Năm 3
|
Năm 4
|
Năm 5
|
|
I
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
125- 156
|
|
|
|
|
|
- Khoảng cách: 8m x 8m; 8m x
10m
- Áp dụng Quyết định số 116/QĐ-TT-
VPPN ngày 20/3/2023 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật
lĩnh vực trồng trọt
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
%
|
5
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vật tư nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
g/cây/năm
|
200- 300
|
300- 450
|
450- 600
|
600- 750
|
750- 900
|
1.400- 1.600
|
- Áp dụng Quyết định số
116/QĐ-TT- VPPN ngày 20/3/2023 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ
thuật lĩnh vực trồng trọt
- Lượng phân bón ở thời kỳ
kinh doanh có thể tăng giảm 20%-30% tùy theo năng suất thu hoạch ở vụ trước
và tình hình sinh trưởng của cây
- Nếu PH đất giảm thì cần bón
vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
g/cây/năm
|
100- 200
|
200- 300
|
300- 400
|
400- 500
|
500- 600
|
1.200- 1.400
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
g/cây/năm
|
100- 200
|
200- 300
|
300- 500
|
500- 700
|
700- 900
|
1.700- 2.000
|
|
4
|
Phân hữu cơ
|
Kg/cây/năm
|
5-8
|
5-8
|
5-8
|
8-12
|
8-12
|
12-20
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg/cây/năm
|
0,5-1
|
0,5-1
|
0,5-1
|
0,5-1
|
0,5- 1
|
2-4
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
Liều lượng theo khuyến cáo trên bao bì
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Theo khuyến cáo trên bao bì
|
|
III
|
Công lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị đất trồng (Thiết kế
vườn trồng, đào mương, xử lý thực bì…)
|
Công
|
120
|
|
|
|
|
|
Theo thực tế
|
|
2
|
Đào hố trồng và bón lót
|
Công
|
18
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trồng cây
|
Công
|
4
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Làm cỏ, tỉa cành
|
Công
|
20
|
18
|
18
|
18
|
18
|
18
|
|
5
|
Bón phân thúc
|
Công
|
20
|
18
|
18
|
18
|
18
|
15
|
|
6
|
Đắp bồn, vét mương
|
Công
|
17
|
17
|
17
|
17
|
17
|
17
|
|
7
|
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
|
Công
|
18
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Công quản lý, vận hành hệ thống
tưới
|
Công
|
5
|
5
|
5
|
18
|
18
|
20
|
|
9
|
Phun thuốc, phân bón lá
|
Công
|
20
|
20
|
24
|
24
|
23
|
20
|
|
10
|
Thu hoạch
|
Công
|
|
|
|
|
|
30
|
|
IV
|
Hệ thống tưới phun
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ống cấp 1: Ø60 mm
|
Mét
|
150
|
|
|
|
|
|
Theo thực tế
|
|
2
|
Ống cấp 2: Ø49 mm
|
Mét
|
250
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Ống cấp 3: Ø27 mm
|
Mét
|
690
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ống LDPE 5x7mm
|
Mét
|
312,5- 390
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ống nối 2 đầu 6 ly
|
Cái
|
125- 156
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dây treo
|
Cái
|
125- 156
|
|
|
|
|
|
|
7
|
T Ø60 → Ø49 mm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Khóa 60 mm
|
Cái
|
7
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Bít Ø60 mm
|
Cái
|
14
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Khóa 49 mm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
|
|
|
11
|
T Ø60 mm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
|
|
|
12
|
T Ø49 → Ø27 mm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Béc phun
|
Cái
|
125
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Keo dán
|
Kg
|
1,5
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Kẽm 2 mm
|
Kg
|
9
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Bộ máy bơm
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy bơm
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lọc đĩa
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lupbe 60 LD
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ống gân cổ trâu Ø 60
|
Mét
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Van xả khí (sử dụng với tưới
nhỏ giọt)
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đồng hồ đo áp lực nước
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ren trong Ø 60
|
Cái
|
4
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ren ngoài 60
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Khóa Ø 60 mm
|
Cái
|
3
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Keo non
|
Cuộn
|
4
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cổ dê Ø 60
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ren ngoài Ø 60 (hoặc 34)
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Bồn ngâm phân
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Bồn hòa phân
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Bộ hút phân
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
|
2. Cây điều
(định mức tính cho 01 ha)
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
Thời kỳ kinh doanh
|
Ghi chú
|
|
Năm 1
|
Năm 2
|
Năm 3
|
Năm thứ 4 trở đi
|
|
I
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trồng mới
|
Cây
|
200 - 400
|
|
|
|
- Khoảng cách: 8m x 6m; 6m x 4m
(Khi cây trên hàng giao tán cần tiến hành tỉa thưa để mật độ khoảng 100- 200
cây/ha)
- Áp dụng Quyết định số
4497/QĐ-BNN-TT ngày 03/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình
trồng thay thế và thâm canh điều
|
|
2
|
Trồng dặm
|
%
|
5
|
|
|
|
|
II
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
g/cây/lần
|
60
|
129
|
253
|
300 (bón lần1); 200 (bón lần 2)
|
- Áp dụng Quyết định số
4497/QĐ-BNN-TT ngày 03/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình
trồng thay thế và thâm canh điều
- Lượng phân bón ở thời kỳ kinh
doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7 có thể tăng giảm 20%-30% tùy theo mức tăng
năng suất và từ năm thứ 8 trở đi điều chỉnh lượng phân bón theo tình trạng và
năng suất của vườn cây
- Tham khảo Quyết định số
306/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành định mức
kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại câytrồng trong thời kỳ kiến thiết
cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Nếu PH đất giảm thì cần bón
vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
g/cây/lần
|
25
|
50
|
83
|
225 (bón lần 1)
|
|
3
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
g/cây/lần
|
21
|
36
|
72
|
90 (bón lần1); 150 (bón lần 2)
|
|
4
|
Phân chuồng hoại
|
Kg/hố
|
5-10
|
|
|
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg/hố
|
0,3
|
|
|
|
|
6
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg/hố
|
2
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Lít
|
1
|
2
|
3
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
Lít
|
3
|
3,5
|
8
|
11
|
|
9
|
Thuốc xử lý đất
|
Kg
|
12
|
6
|
|
|
|
III
|
Công lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị đất trồng (thiết kế
vườn, đào mương, xử lý thực bì…)
|
Công
|
140
|
|
|
|
Theo thực tế
|
|
2
|
Đào hố trồng và bón lót
|
Công
|
18
|
|
|
|
|
3
|
Trồng cây
|
Công
|
8
|
|
|
|
|
4
|
Làm cỏ, tỉa cành
|
Công
|
18
|
18
|
18
|
28
|
|
5
|
Bón phân thúc
|
Công
|
18
|
18
|
18
|
16
|
|
6
|
Vét mương, làm bồn
|
Công
|
10
|
20
|
20
|
10
|
|
7
|
Phun thuốc BVTV, phân bón lá
|
Công
|
15
|
20
|
20
|
10
|
|
8
|
Thu hoạch
|
Công
|
|
|
|
20
|
|
9
|
Phơi hạt
|
Công
|
|
|
|
20
|
3. Cây hồ
tiêu (định mức tính cho 01 ha)
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
Thời kỳ kinh doanh
|
Ghi chú
|
|
Năm 1
|
Năm 2
|
Năm 3
|
Năm thứ 4 trở đi
|
|
I
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trồng mới
|
Nọc
|
1.100- 1.600
|
|
|
|
- Khoảng cách: 2,5m x 2,5m; 2,5m
x 3m; 3,5m x 3,5m
- Áp dụng Quyết định số
730/QĐ-BNN-TT ngày 05/03/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình trồng,
chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu
|
|
2
|
Trồng dặm
|
%
|
5
|
|
|
|
|
II
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg/ha/năm
|
90-100
|
150- 200
|
150- 200
|
250-350
|
- Áp dụng Quyết định số
730/QĐ-BNN-TT ngày 05/03/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình trồng,
chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu
- Tham khảo Quyết định số
306/QĐ- UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quyếtt định định
mức kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại cây trồng trong thời kỳ kiến
thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Nếu PH đất giảm thì cần bón
vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg/ha/năm
|
50-60
|
80-100
|
80-100
|
150-200
|
|
3
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg/ha/năm
|
70-90
|
100- 150
|
100- 150
|
150-250
|
|
4
|
Phân chuồng hoại
|
Kg/hố
|
7-10
|
10-15
|
10-15
|
15
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg/nọc
|
1-2
|
2-3
|
2-3
|
3-5
|
|
6
|
Nọc
|
Cây
|
1.600
|
|
|
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Lít
|
2
|
4
|
4
|
|
|
8
|
Chế phẩm nấm Trichoderma
|
Kg
|
80
|
80
|
80
|
80
|
|
9
|
Vôi bột
|
Kg/nọc
|
0,5
|
|
|
1
|
|
10
|
Thuốc BVTV
|
Lít
|
4,5
|
4,5
|
8
|
8
|
|
11
|
Thuốc xử lý đất
|
Kg/ha
|
20
|
16
|
16
|
16
|
|
12
|
Chi phí khác (cọc, dây, kẽm…)
|
%
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
III
|
Công lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị đất trồng (thiết kế
vườn, đào mương, xử lý thực bì…)
|
Công
|
145
|
|
|
|
Theo thực tế
|
|
2
|
Đào hố trồng và bón lót
|
Công
|
20
|
|
|
|
|
3
|
Trồng cây
|
Công
|
10
|
|
|
|
|
4
|
Làm cỏ, tỉa cành
|
Công
|
18
|
20
|
20
|
30
|
|
5
|
Bón phân thúc
|
Công
|
18
|
18
|
18
|
18
|
|
6
|
Đắp bồn, vét mương
|
Công
|
|
20
|
20
|
20
|
|
7
|
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
|
Công
|
20
|
|
|
|
|
8
|
Công quản lý, vận hành HTT
|
Công
|
5
|
5
|
5
|
18
|
|
9
|
Phun thuốc BVTV, phân bón lá
|
Công
|
15
|
20
|
25
|
20
|
|
10
|
Tách hạt, phơi
|
Công
|
|
|
|
10
|
|
11
|
Thu hoạch
|
Công
|
|
|
|
40
|
|
|
IV
|
Hệ thống tưới phun
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ống cấp 1: Ø60 mm
|
Mét
|
300
|
|
|
|
Theo thực tế
|
|
2
|
Ống cấp 2: Ø27 mm
|
Mét
|
800
|
|
|
|
|
3
|
Ống cấp 3: Ø5 mm
|
Mét
|
2.000
|
|
|
|
|
4
|
Ống LDPE 5x7mm
|
Mét
|
1.650- 2.400
|
|
|
|
|
5
|
Ống nối 2 đầu 6 ly
|
Cái
|
1.100- 1.600
|
|
|
|
|
6
|
Que cắm
|
Cái
|
1.100- 1.600
|
|
|
|
|
4
|
T Ø60 → Ø27 mm
|
Cái
|
34
|
|
|
|
|
5
|
Khóa 60 mm
|
Cái
|
7
|
|
|
|
|
6
|
Bít Ø60 mm
|
Cái
|
14
|
|
|
|
|
7
|
Khóa 27 mm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
|
8
|
T Ø60 mm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
|
9
|
T Ø27 → Ø5 mm
|
Cái
|
2.000
|
|
|
|
|
10
|
Béc phun
|
Cái
|
2.000
|
|
|
|
|
11
|
Keo dán
|
Kg
|
1,5
|
|
|
|
|
12
|
Kẽm 2 mm
|
Kg
|
9
|
|
|
|
|
13
|
Bộ máy bơm
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy bơm
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
-
|
Lọc đĩa
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
-
|
Lupbe 60 LD
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
-
|
Ống gân cổ trâu Ø 60
|
Mét
|
5
|
|
|
|
|
|
-
|
Van xả khí (sử dụng với tưới
nhỏ giọt)
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
-
|
Đồng hồ đo áp lực nước
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
-
|
Ren trong Ø 60
|
Cái
|
4
|
|
|
|
|
-
|
Ren ngoài 60
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
-
|
Khóa Ø 60 mm
|
Cái
|
3
|
|
|
|
|
-
|
Keo non
|
Cuộn
|
4
|
|
|
|
|
-
|
Cổ dê Ø 60
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
-
|
Ren ngoài Ø 60 (hoặc 34)
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
14
|
Bồn ngâm phân
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
15
|
Bồn hòa phân
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
16
|
Bộ hút phân
|
Cái
|
1
|
|
|
|
4. Cây
cao su (định mức tính cho 01 ha)
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
Thời kỳ kinh doanh
|
Ghi chú
|
|
Năm 1
|
Năm 2
|
Năm 3
|
Năm 4
|
Năm 5
|
Năm 6
|
Năm thứ 7 trở đi
|
|
I
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trồng mới
|
Cây
|
555
|
|
|
|
|
|
|
Khoảng cách: 3m x 6m
- Áp dụng Quyết định số
4689/QĐ-BNN-TT ngày 01/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình kỹ thuật
cây cao su
|
|
2
|
Trồng dặm
|
Cây
|
56
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
20
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
45
|
- Áp dụng Quyết định số
4689/QĐ-BNN-TT ngày 01/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình kỹ thuật
cây cao su
- Tham khảo Quyết định số
170/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế kỹ
thuật trồng, chăm sóc cao su trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh
Bình Phước
- Nếu PH đất giảm thì cần bón
vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
20
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
22
|
|
3
|
Ka li nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
10
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
45
|
|
4
|
Phân hữu cơ hoại mục
|
Kg/hố
|
5-10
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phân bón lá
|
Lít
|
2,5
|
2
|
3
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
Lít
|
2
|
3
|
3
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
7
|
Vôi
|
Kg
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
|
III
|
Công lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị đất trồng (thiết kế
lô trồng, đào mương, xử lý thực bì…)
|
Công
|
90
|
|
|
|
|
|
|
Theo thực tế
|
|
2
|
Đào hố trồng và bón lót
|
Công
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trồng cây
|
Công
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Làm cỏ, tỉa chồi ngang, tạo
tán
|
Công
|
18
|
20
|
20
|
20
|
20
|
10
|
10
|
|
5
|
Bón phân thúc
|
Công
|
18
|
18
|
18
|
20
|
20
|
20
|
18
|
|
6
|
Phun thuốc BVTV
|
Công
|
12
|
18
|
20
|
20
|
22
|
22
|
25
|
|
7
|
Thiết kế miệng cạo
|
Công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
8
|
Thu hoạch
|
Công
|
|
|
|
|
|
|
70
|
5. Cây Cà
phê vối (định mức tính cho 01 ha)
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
Thời kỳ kinh doanh
|
Ghi chú
|
|
Năm 1
|
Năm 2
|
Năm 3
|
Năm thứ 4 trở đi
|
|
I
|
Giống, cây che bóng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trồng mới
|
Bầu
|
1.111
|
|
|
|
- Khoảng cách: 3m x 3m
- Áp dụng Quyết định số
2085/QĐ- BNN-TT ngày 31/05/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình
tái canh cà phê vối
|
|
2
|
Trồng dặm (5%)
|
Bầu
|
56
|
|
|
|
|
3
|
Cây che bóng
|
Cây
|
100
|
|
|
|
|
II
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ure
|
Kg
|
130- 150
|
200
|
250
|
400-450
|
- Áp dụng Quyết định số
2085/QĐ- BNN-TT ngày 31/05/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình
tái canh cà phê vối
- Tham khảo Quyết định số 306/QĐ-UBND
ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng,
chăm sóc một số loại câytrồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh
Bình Phước
- Nếu PH đất giảm thì cần bón
vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.
|
|
2
|
SA
|
Kg
|
|
100
|
150
|
200-250
|
|
3
|
Lân nung chảy
|
Kg
|
550
|
550
|
550
|
450-550
|
|
4
|
Clorua Kali
|
|
70
|
150
|
200
|
350-400
|
|
5
|
Phân hữu cơ hoại mục
|
Kg/hố
|
10-18
|
|
|
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg/hố
|
1
|
|
|
|
|
7
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg/cây/năm
|
|
2-3
|
|
2-3
|
|
8
|
Thuốc xử lý mối, côn trùng
|
Kg
|
10
|
|
|
|
|
9
|
Thuốc BVTV
|
Lít
|
2
|
4
|
4
|
4
|
|
III
|
Công lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị đất trồng (thiết kế
vườn, đào mương, xử lý thực bì…)
|
Công
|
150
|
|
|
|
Theo thực tế
|
|
2
|
Đào hố trồng và bón lót
|
Công
|
20
|
|
|
|
|
3
|
Trồng cây
|
Công
|
5
|
|
|
|
|
4
|
Làm cỏ, tỉa cành
|
Công
|
18
|
20
|
20
|
30
|
|
5
|
Bón phân thúc
|
Công
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
6
|
Đắp bồn, vét mương
|
Công
|
|
20
|
20
|
20
|
|
7
|
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
|
Công
|
20
|
|
|
|
|
8
|
Công quản lý, vận hành HTT
|
Công
|
5
|
5
|
5
|
20
|
|
9
|
Phun thuốc BVTV, phân bón lá
|
Công
|
15
|
20
|
25
|
20
|
|
10
|
Tách hạt, phơi
|
Công
|
|
|
|
10
|
|
11
|
Thu hoạch
|
Công
|
|
|
|
25
|
|
IV
|
Hệ thống tưới phun
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ống cấp 1: Ø60 mm
|
Mét
|
200
|
|
|
|
Theo thực tế
|
|
2
|
Ống cấp 2: Ø27 mm
|
Mét
|
3.400
|
|
|
|
|
3
|
Ống cấp 3: Ø21 mm
|
Mét
|
1.111
|
|
|
|
|
4
|
Ống LDPE 5x7mm
|
Mét
|
1.666,5
|
|
|
|
|
5
|
Ống nối 2 đầu 6 ly
|
Cái
|
1.111
|
|
|
|
|
6
|
Que cắm
|
Cái
|
1.111
|
|
|
|
|
7
|
Khóa 60 mm
|
Cái
|
6
|
|
|
|
|
8
|
Bít Ø60 mm
|
Cái
|
6
|
|
|
|
|
9
|
T Ø60 mm
|
Cái
|
6
|
|
|
|
|
10
|
T Ø60 → Ø27 mm
|
Cái
|
68
|
|
|
|
|
11
|
T Ø27 → Ø21 mm
|
Cái
|
1.111
|
|
|
|
|
12
|
Béc phun
|
Cái
|
1.111
|
|
|
|
|
13
|
Nối ống Ø27 mm
|
Cái
|
34
|
|
|
|
|
14
|
Khóa Ø27 mm
|
Cái
|
68
|
|
|
|
|
15
|
Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc
răng ngoài
|
Cái
|
68
|
|
|
|
|
16
|
Keo dán
|
Kg
|
1,5
|
|
|
|
|
|
Kẽm 2 mm
|
Kg
|
12
|
|
|
|
|
|
Bộ máy bơm
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy bơm
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
-
|
Lọc đĩa
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
-
|
Lupbe 60 LD
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
-
|
Ống gân cổ trâu Ø 60
|
Mét
|
5
|
|
|
|
|
-
|
Van xã khí (sử dụng với tưới
nhỏ giọt)
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
-
|
Đồng hồ đo áp lực nước
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
-
|
Ren trong Ø 60
|
Cái
|
4
|
|
|
|
|
-
|
Ren ngoài 60
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
-
|
Khóa Ø 60 mm
|
Cái
|
3
|
|
|
|
|
-
|
Keo non
|
Cuộn
|
4
|
|
|
|
|
-
|
Cổ dê Ø 60
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
-
|
Ren ngoài Ø 60 (hoặc 34)
|
Cái
|
2
|
|
|
|
|
17
|
Bồn ngâm phân
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
18
|
Bồn hòa phân
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
19
|
Bộ hút phân
|
Cái
|
1
|
|
|
|
Quyết định 32/2025/QĐ-UBND quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 32/2025/QĐ-UBND ngày 12/06/2025 quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
14/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
Ban hành:
08/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2024
Ban hành:
29/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2023
805
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|