|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2305/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế các nội dung công bố
tại các số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 17, 18, 19 mục B (thủ
tục hành chính sửa đổi cấp tỉnh); các số thứ tự 1, 2, 5 tại mục C Phần I và nội
dung cụ thể tương ứng của từng thủ tục hành chính tại các số thứ tự nêu trên tại
phần II, Phụ lục kèm theo Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15/04/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn
hóa lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Bãi bỏ các nội dung công bố tại
số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 10 tại mục A; số thứ tự 3, 4 tại mục C Phần I và nội
dung cụ thể tương ứng của từng thủ tục hành chính tại các số thứ tự nêu trên tại
phần II, Phụ lục kèm theo Quyết định số 843/QĐ- BNNMT ngày 15/04/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn
hóa lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công
trình thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTr. Nguyễn Quốc Trị;
- TTr. Nguyễn Thị Phương Hoa;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Bộ (Phòng Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW (bản PDF);
- Cổng thông tin điện tử của Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, TL.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
Khoản 4, Điều 17 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
(Những nội dung được in nghiêng
trong phần này là những nội dung được sửa đổi, bổ sung)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý Lĩnh vực
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[1]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023;
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh[2]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023;
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh[3]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[4].
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[5].
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023;
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[6]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[7]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh[8]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[10]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh[10]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[11]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh12[12]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
1.003211
|
Phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với
đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[13]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 1, Điều 15,
Nghị định số: 131/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.003203
|
Phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập
trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[14]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 2, Điều 15, Nghị định
số: 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[15]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ- CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 1, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
xã[16]
|
Khoản 2, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
2.001627
|
Phê duyệt, công bố công
khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy
lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp[17]
|
Khoản 1, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
3
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
xã[18]
|
Khoản 3, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
3. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
Trung ương
|
|
1
|
1.003983
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ- CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
2
|
1.003969
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng
sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ- CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
3
|
1.003959
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản
lý.
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4
|
1.003660
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản
lý.
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ- CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
5
|
1.003647
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ- CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
6
|
1.003611
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; khoan,
đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng,
khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ- CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ -CP ngày 27/6/2023;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
7
|
2.001332
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ- CP ngày 04/9/2018;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
huyện
|
|
1
|
1.003459
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ - CP ngày 04/9/2018;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
|
2
|
1.003456
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên
địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ - CP ngày 04/9/2018.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Những nội dung sửa đổi, bổ sung
tại từng TTHC dưới đây được ghi chú bằng cách in nghiêng)
I. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 25 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu đơn (tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản vẽ thiết kế kỹ thuật
thi công được phê duyệt;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trường hợp đã tích hợp, kết
nối, chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp
thành phần hồ sơ này);
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
- Bản vẽ thiết kế thi công,
thuyết minh thiết kế.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 25
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy phép
đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục
Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21 Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Khoản 8, 9 Điều 1 Nghị định
số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Khoản 2, Điều 27, Mục 2,
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung: ………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh…
xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các
hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ
các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
II. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu đơn (tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trường hợp đã tích hợp, kết
nối, chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp
thành phần hồ sơ này);
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án. b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21 Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Khoản 9, Điều 1 Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 2, Điều 27, Mục 2,
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số.... ngày...
tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ………
đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các
hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ
các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
III. Tên
thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính
đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội
dung; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý
do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo mẫu đơn (tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép) (trường hợp đã tích hợp, kết nối,
chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành
phần hồ sơ này);
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung:
bản sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu
tư, dự án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo
vệ môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế
của dự án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 17, khoản 1, 2 Điều 29
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 10,11 Điều 1 Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Khoản 2, Điều 27, Mục 2,
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh…xem
xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt
động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các
quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
IV. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép nổ mìn và
các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu đơn (tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản sao giấy phép dịch vụ nổ
mìn;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trường hợp đã tích hợp, kết
nối, chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp
thành phần hồ sơ này);
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án. b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số
20/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21, Nghị định
số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Khoản 9, Điều 1 Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 2, Điều 27, Mục 2,
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động
trong
phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức,
cá
nhân đang quản lý khai thác
công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động: .............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến
ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ………
đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...xem
xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt
động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các
quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
V. Tên thủ
tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính
đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội
dung; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý
do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo mẫu đơn (tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025);
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép (trường hợp đã tích hợp, kết nối,
chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành
phần hồ sơ này);
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung:
bản sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu
tư, dự án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo
vệ môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế
của dự án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 17, khoản 1, 2 Điều
29 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 10, 11 Điều 1 Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Khoản 2, Điều 27, Mục 2,
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax: ...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các
hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ
các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
VI. Tên thủ
tục hành chính: Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm
định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp lại giấy phép; trường hợp không đủ điều
kiện để cấp giấy phép thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy
phép theo mẫu đơn (tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Có
- Giấy phép bị mất, bị rách,
bị hư hỏng.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 17, Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 8, Khoản 12 - Điều 1
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023);
- Khoản 2, Điều 27, Mục 2,
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá
nhân đang quản lý khai thác
công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các
hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ
các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
VII. Tên
thủ tục hành chính: Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm
định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp lại giấy phép; trường hợp không đủ điều
kiện để cấp giấy phép thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy
phép theo mẫu đơn (tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025);
- Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp (trường hợp đã tích hợp, kết nối, chia sẻ với CSDL quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành phần hồ sơ này);
- Bản sao các Quyết định do
cơ quan có thẩm quyền cấp về việc thay đổi tên doanh nghiệp do chuyển nhượng,
sát nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Có
Tên của tổ chức cá nhân đã được
cấp giấy phép bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ
chức.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 17, Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Khoản 8, Khoản 12 - Điều 1
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023);
- Khoản 2, Điều 27, Mục 2,
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các
hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ
các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
VIII. Tên
thủ tục hành chính: Cấp giấy phép hoạt động
của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu đơn (tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025).
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp giấy phép.
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi.
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân.
- Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa (trường hợp
đã tích hợp, kết nối, chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì
không yêu cầu nộp thành phần hồ sơ này).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 21 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Khoản 8, 9 - Điều 1 Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về
Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động: .............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các
hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ
các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
IX. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu đơn (tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trường hợp đã tích hợp, kết
nối, chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp
thành phần hồ sơ này);
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo đơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21 Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Khoản 8, 9 Điều 1 Nghị định
số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về
Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng …năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại: ………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh…
xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các
hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ
các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
X. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu đơn (tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025).
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 17 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Khoản 8,9 Điều 1 Nghị định
số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về
Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung: ………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...
xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các
hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ
các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
XI. Tên
thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội
dung; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý
do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo mẫu đơn (tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép) (trường hợp đã tích hợp, kết nối,
chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành
phần hồ sơ này);
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung:
bản sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu
tư, dự án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo
vệ môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế
của dự án điều chỉnh.
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1, 2 Điều 29 Nghị
định số 67/2018/NĐ- CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Khoản 10, điểm c - khoản - 11
Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về
Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...xem
xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt
động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các
quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
XII. Tên
thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép gia hạn, điều chỉnh nội dung;
trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo mẫu đơn (tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025);
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép) (trường hợp đã tích hợp, kết nối,
chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành
phần hồ sơ này);
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung:
bản sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu
tư, dự án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo
vệ môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế
của dự án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy
phép đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 17, khoản 1, 2 Điều
29 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 10, 11 Điều 1 Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về
Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT - BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ............................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax:
...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy
phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của
công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản
lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
.............................................................................................
- Nội dung:
............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử
dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….
xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều
chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị
gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại
giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép
từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy
phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
………………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại:
………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...
xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các
hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ
các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
XIII. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối
với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm
định, kiểm tra thực tế (trường hợp cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phê duyệt; trường hợp không phê duyệt thì có
ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
- Dự thảo phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các
cơ quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có). b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 12
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Phương
án được phê duyệt
Sau khi có kết quả phương án
được phê duyệt đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo
dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Khoản 1, Điều 15 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
XIV. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập
trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm
định, kiểm tra thực tế (trường hợp cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phê duyệt; trường hợp không phê duyệt thì có
ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau: Trực
tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các
cơ quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 12
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Phương
án được phê duyệt
Sau khi có kết quả phương án
được phê duyệt đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi về Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo
dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Khoản 2, Điều 15, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
XV. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời
ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
- Trong thời hạn 22 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính tổ chức thẩm định
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước; trường hợp không phê duyệt
thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo phương án bảo vệ;
- Ý kiến của các cơ quan,
đơn vị liên quan (nếu có);
- Các tài liệu liên quan
khác kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01
4. Thời hạn giải quyết: 25
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cơ
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xử lý.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Phương
án được phê duyệt
Sau khi có kết quả phương án
được phê duyệt đề nghị Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp
nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Khoản 1 Điều 27 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
B. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời
ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
- Trong thời hạn 18 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phê duyệt;
trường hợp không phê duyệt thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ
chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo phương án bảo vệ;
- Ý kiến của các cơ quan,
đơn vị liên quan (nếu có);
- Các tài liệu liên quan
khác kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01
4. Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Phương
án được phê duyệt
Sau khi có kết quả phương án
được phê duyệt đề nghị UBND cấp xã gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để biết
và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Khoản 4, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
II. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt, công
bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Uỷ ban nhân dân cấp xã trả lời
ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
- Trong thời hạn 18 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã tổ chức thẩm định hoặc tổ chức kiểm tra và trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phê duyệt; trường
hợp không phê duyệt thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành hồ chứa nước;
- Dự thảo quy trình vận hành hồ
chứa nước;
- Báo cáo thuyết minh kết quả
tính toán kỹ thuật;
- Bản đồ hiện trạng công trình;
- Văn bản góp ý kiến của các
cơ quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo. b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: 30
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định
Sau khi có kết quả phương án
được phê duyệt đề nghị UBND cấp xã gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để biết
và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Khoản 2 Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
III. Tên
thủ tục hành chính: Phê
duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và
công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Uỷ ban nhân dân cấp xã trả lời
ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
- Trong thời hạn 18 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế và trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết phê duyệt, điều
chỉnh; trường hợp không phê duyệt, điều chỉnh thì có ngay văn bản thông báo và
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành được lập theo mẫu
01 tại Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018;
- Dự thảo quy trình vận hành
công trình theo mẫu 02 tại Phụ lục
I Thông tư 25/2018/TT- BNNPTNT ngày
15/5/2018;
- Báo cáo thuyết minh kết quả
tính toán kỹ thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các tổ
chức thủy lợi cơ sở, tổ chức khai thác công trình thủy lợi, cơ quan, đơn vị
liên quan;
- Bản đồ hiện trạng công trình
thủy lợi.
b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định;
Sau khi có kết quả phương án
được phê duyệt đề nghị UBND cấp xã gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để biết
và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành được lập theo mẫu 01 tại Phụ lục I Thông tư
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Dự thảo quy trình vận hành
công trình theo mẫu 02 tại Phụ
lục I Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT ngày
15/5/2025.
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Khoản 1 Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
Mẫu
01: Mẫu Tờ trình
|
TÊN ĐƠN VỊ
TRÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số..................
|
...............,
ngày........tháng........năm 20......
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc phê duyệt và ban hành
Quy
trình vận hành công trình thủy lợi....................
Kính
gửi: [tên cơ quan phê duyệt và ban hành]
Căn cứ Quyết định số.......................................
ngày ......../......../20.................. của...................... quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của........
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH 14 ngày
19/6/2017;
Căn cứ Thông tư quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi
ngày........tháng........năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ....................................................................................................................
Căn cứ....................................................................................................................
Quy trình vận hành công trình
thủy lợi.......... đã được.............. lập......
[Tên đơn vị trình] lập Tờ
trình kính đề nghị [tên cơ quan phê duyệt và ban hành] phê duyệt và ban
hành quy trình vận hành công trình thủy lợi.............................. với nội
dung chính như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG QUY TRÌNH
1. Tên công trình:
...............................................................................................
2. Loại công trình: (đặc biệt,
liên tỉnh, 01 tỉnh…) ..................................................
3. Người quyết định đầu tư:
................................................................................
4. Tên chủ đầu tư (nếu có) và
các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại, ...): ....
5. Địa điểm:
........................................................................................................
6. Nguồn vốn đầu tư:
...........................................................................................
7. Thời gian thực hiện:
...........................................................................................
8. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
.......................................................................
9. Nhà thầu lập Quy trình vận
hành công trình thủy lợi: ....................................
10. Các thông tin khác (nếu
có):
............................................................................
II. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM CÓ:
1. Văn bản pháp lý:
- Văn bản chủ trương về việc lập
quy trình vận hành công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công) hoặc văn
bản chấp thuận chủ trương lập quy trình vận hành (đối với dự án sử dụng vốn
khác);
- Quyết định lựa chọn nhà thầu
lập quy trình vận hành;
- Quy hoạch phát triển sản xuất,
quy hoạch thủy lợi vùng, các tỉnh của công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Các văn bản pháp lý khác có
liên quan (nếu có).
2. Hồ sơ kèm theo gồm có:
- Bản dự thảo "Quy trình vận
hành công trình thủy lợi" theo mẫu Phụ lục I, Thông tư này.
- Các tài liệu tính toán (Kiểm
tra lại các thông số khí tượng thủy văn, năng lực của các công trình thủy lợi,
yêu cầu cấp nước, tiêu nước, cân bằng nước)
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật: báo cáo tính toán nhu cầu nước, thủy văn, thủy nông, thủy lực….
- Các văn bản, tài liệu sử dụng
trong quá trình lập quy trình.
- Các văn bản đóng góp ý kiến
của địa phương, ngành liên quan.
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo.
- Bản điện tử lưu trữ toàn bộ hồ
sơ trình thẩm định.
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan
phê duyệt) phê duyệt quy trình vận hành (Tên quy trình)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên cơ quan thẩm định;
- Lưu.
|
[Tên đơn vị trình]
Thủ trưởng
(Ký tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 02:
QUY
TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUAN TRỌNG ĐẶC BIỆT, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI LỚN,
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VỪA
|
TÊN CƠ QUAN RA
QUYẾT ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ....... /QĐ-……
|
.........,
ngày........tháng........năm 20......
|
Quy
trình vận hành công trình thủy lợi ................................
(Ban hành kèm theo Quyết định số................./QĐ-…… ngày / /20… của
……………………………………..)
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Cơ sở pháp lý
Trích dẫn các văn bản pháp quy
liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi: Luật Thủy lợi; Luật
Tài nguyên nước; Luật Đê điều; Luật Phòng, chống thiên tai và các văn bản liên
quan khác.
2. Nguyên tắc vận hành công
trình
Vận hành công trình mang tính
hệ thống không chia cắt theo địa giới hành chính; vận hành, khai thác theo
thiết kế và năng lực thực tế của các công trình.
3. Nhiệm vụ của hệ thống
công trình: Tưới, cấp nước, tiêu, thoát nước, rửa mặn, ngăn lũ…
4. Thông số kỹ thuật chủ yếu
của các công trình đầu mối chủ yếu trong hệ thống
5. Các quy định khác tuỳ
theo điều kiện cụ thể của hệ thống
Chương
II
VẬN HÀNH TƯỚI, CẤP NƯỚC
1. Trường hợp nguồn nước đảm
bảo yêu cầu dùng nước
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
2. Trường hợp nguồn nước
không đảm bảo yêu cầu dùng nước
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo
thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng nước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn
nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành các
công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
3. Trường hợp khi xảy ra hạn
hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm nguồn nước, thau chua, rửa mặn hệ
thống
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo
thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng nước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn
nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
4. Trường hợp đặc biệt
Dự báo có tin bão gần, áp thấp
nhiệt đới hoặc mưa lớn ảnh hưởng đến hệ thống; Lũ sông cao (từ báo động 3 trở
lên); công trình chính gặp sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
Chương
III
VẬN HÀNH TIÊU, THOÁT NƯỚC
I. Vận hành tiêu thoát nước
Vận hành hệ thống tiêu sau mỗi
đợt tưới hoặc có những vùng cục bộ cần tiêu để ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa
phèn, giữ ngọt, cải thiện chất lượng nước, cụ thể:
1. Hệ thống không ảnh hưởng
thủy triều
a) Trường hợp 1: Năng lực của hệ
thống đảm bảo yêu cầu tiêu nước.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5.. ngày lớn
nhất).
b) Trường hợp 2: Năng lực của hệ
thống không đảm bảo yêu cầu tiêu nước (lượng mưa thực tế lớn hơn lượng mưa
thiết kế).
- Thứ tự và mức độ ưu tiên đảm
bảo tiêu nước đối với các đối tượng cần tiêu nước;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5.. ngày lớn
nhất);
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu nước, thay đổi diện tích vùng tiêu hoặc hướng tiêu, điều chỉnh yêu cầu
tiêu nước (lưu lượng và thời gian tiêu nước)... tuỳ theo mức độ nghiêm trọng và
thứ tự ưu tiên của đối tượng.
2. Hệ thống ảnh hưởng thủy
triều
a) Trường hợp 1: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều
tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
b) Trường hợp 2: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối.
c) Trường hợp 3: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông thấp.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
d) Trường hợp 4: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông thấp.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
đ) Trường hợp 5: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
e) Trường hợp 6: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
g) Trường hợp 7: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
h) Trường hợp 8: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
II. Vận hành thoát lũ, ngăn
lũ, ngăn triều cường
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
III. Vận hành tiêu nước đệm
Dự báo có bão gần, áp thấp nhiệt
đới hoặc các hình thái thời tiết gây mưa lớn trong hệ thống.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối.
IV. Vận hành trong trường hợp
đặc biệt: Quy định vận hành công trình khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc xảy
ra sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng; đề xuất phương án xử lý nguy
cơ xảy ra sự cố hoặc khắc phục khẩn cấp sự cố để đảm bảo an toàn.
Chương
IV
QUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
1. Quy định các trạm, điểm
đo và theo dõi lượng mưa, mực nước, lưu lượng và bốc hơi
2. Quy định chế độ quan trắc
theo mùa, vụ sản xuất
3. Quy định đo kiểm tra định
kỳ, chất lượng nước của hệ thống
4. Quy định chế độ báo cáo,
sử dụng và lưu trữ tài liệu KTTV
5. Quy định chế độ kiểm tra
định kỳ các thiết bị, dụng cụ quan trắc KTTV
Chương
V
TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
1. Quy định nhiệm vụ và quyền
hạn của các tổ chức, cá nhân đối với việc vận hành hệ thống
- Ủy ban nhân dân các cấp;
- Ban chỉ huy Phòng, chống
thiên tai và TKCN các cấp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với
công trình thủy lợi do Bộ quản lý; Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với công
trình thủy lợi trong phạm vi tỉnh quản lý;
- Các tổ chức, cá nhân quản lý
khai thác hệ thống công trình thủy lợi;
- Các tổ chức, cá nhân hưởng lợi.
2. Quy định nhiệm vụ và quyền
hạn đối với việc huy động nhân lực, vật tư để ứng cứu, phòng chống thiên tai, đảm
bảo an toàn công trình của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền
Chương
VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời điểm thi hành QTVH hệ
thống
2. Nguyên tắc sửa đổi, bổ
sung QTVH hệ thống
3. Hình thức xử lý vi phạm
QTVH hệ thống theo quy định của pháp luật
|
|
(Tên cơ quan phê duyệt )
Thủ trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ
lục kèm theo quy trình vận hành công trình
1. Tổng quan về hệ thống
công trình thủy lợi
- Đặc điểm hệ thống (địa hình,
KTTV, dân sinh kinh tế, môi trường...);
- Danh mục các văn bản pháp quy
liên quan đến hệ thống (qui hoạch, thiết kế, bổ sung nâng cấp công
trình...).
2. Thống kê các công trình
chủ yếu
Thống kê các công trình đầu mối
và các công trình trên trục chính (vị trí, thông số kỹ thuật, nhiệm vụ, đặc điểm
hiện trạng…).
3. Bản đồ hệ thống theo thiết
kế được duyệt
- Bản đồ hiện trạng công trình
và phân vùng tưới in trên khổ A3;
- Bản đồ hiện trạng công trình
và phân vùng tiêu in trên khổ A3.
IV. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp xã.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Uỷ ban nhân dân cấp xã trả lời
ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
- Trong thời hạn 08 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phê duyệt;
trường hợp không phê duyệt thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ
chức, cá nhân.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo đề cương kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy lợi;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có). b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Đề
cương, kết quả kiểm định được phê duyệt
Sau khi có kết quả phương án
được phê duyệt đề nghị UBND cấp xã gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để biết
và theo dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Khoản 3, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
[1] Tên của TTHC “Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai
thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý”
(mã số 1.0039690) và “Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất,
thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây
dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh” (mã số
1.004427) được công bố tại Quyết định 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[2] Tên của TTHC “Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh” được công bố tại Quyết định
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được
sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[3] Tên của TTHC “Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Khoan, đào khảo sát địa
chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường” được công bố tại Quyết định 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[4] Tên của TTHC“Cấp giấy
phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý” (mã
số 1.003983) và“Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh”
(mã số 2.001795) được công bố tại Quyết định 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được sửa đổi, bổ sung bằng
tên này.
[5] Tên của TTHC “Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quản lý” (mã số 1.003959) và “Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh”
(mã số 2.001795) được công bố tại Quyết định 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được sửa đổi, bổ sung
bằng tên này.
[6] Tên của TTHC “Cấp lại giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quản lý” (mã số 1.003660) và“Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách,
hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh” (mã số 1.003921) được
công bố tại Quyết định 843/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[7] Tên của TTHC “Cấp lại giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia
tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quản lý” (mã số 1.003647) và “Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh” (mã số 1.003893) được
công bố tại Quyết định 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[8] Tên của TTHC “Cấp giấy
phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi của UBND Cấp Tỉnh được công bố tại Quyết định 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được sửa đổi, bổ
sung bằng tên này.
[10] Tên của TTHC “Cấp giấy
phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh” được công bố tại Quyết định
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được
sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[10] Tên của TTHC “Cấp
giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh” được công bố tại Quyết định 843/QĐ- BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được sửa đổi, bổ
sung bằng tên này.
[11] Tên của TTHC “Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh” được công bố tại Quyết
định 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[12] Tên của TTHC “Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh” được công bố tại Quyết
định 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[13] Tên của TTHC “Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh” (mã số 1.003211)
và “Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ
du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trên địa
bàn từ 02 xã trở lên)” (mã số 1.003459) đã được công bố tại Quyết
định 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[14] Tên của TTHC “Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp
Tỉnh” (mã số 1.003203) và “Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã
trở lên)” (mã số 1.003456) đã được công bố tại Quyết định 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được sửa đổi, bổ
sung bằng tên này.
[15] Tên của TTHC “Phê duyệt
phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quản lý” (mã số 2.0013320) và“Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh” (mã số 1.003188) được
công bố tại Quyết định 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[16] Tên của TTHC “Thẩm định,
phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của UBND Cấp huyện” đã được công bố tại Quyết định
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được
sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[17] Tên của TTHC “Phê duyệt,
điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy
lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp” đã được công bố tại Quyết định
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được
sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[18] Tên của TTHC “Thẩm định,
phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND Cấp huyện” đã được công bố tại Quyết định 843/QĐ- BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã được sửa đổi, bổ
sung bằng tên này.