|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2396/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2396/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 04
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN
ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1931/QĐ-BNNMT ngày
26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa lĩnh vực đo đạc và bản
đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 6291/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành
chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 01 quy trình nội
bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm
vi chức năng, quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ
Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên
Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp, gia hạn, cấp lại,
cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (1.000049)
|
- Trường hợp cấp chứng
chỉ hành nghề hạng II: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị;
- Trường hợp gia hạn/cấp
lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
(số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Luật Đo đạc và bản đồ
ngày 14/6/2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số
39/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG.
(Kèm theo Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1) 1.000049 Cấp, gia hạn, cấp
lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1.1. Đối với trường
hợp: Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét
(Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Đo đạc, Bản
đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và
kiểm tra hồ sơ, giao việc.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Đo đạc,
Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Nhận hồ sơ (điện tử)
và kiểm tra hồ sơ, tham mưu quyết định thành lập hội đồng;
- Thành lập hội đồng và
tham mưu tổ chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến
thức pháp luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề;
- Tổng hợp tham mưu kết
quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ đến Trưởng
phòng xem xét trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
60 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Đo đạc, Bản
đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả thủ tục hành chính, ký nháy bằng ký số và chuyển Lãnh đạo Sở trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Vào số văn bản, lưu trữ
hồ sơ vào kho lưu trữ trên Hệ thống, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận kết quả, xác nhận
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
80 giờ (10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị hoặc có kết quả sát hạch)
|
|
1.2. Đối với trường
hợp: Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Còng chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét
(Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Đo đạc. Bản
đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và
xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Đo đạc,
Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Xem xét, thẩm định, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải
quyết gửi Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Đo đạc, Bản
đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Thẩm định, xem xét, xác
nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Vào số văn bản, lưu trữ
hồ sơ vào kho lưu trữ trên Hệ thống, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận kết quả, xác nhận
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
|
1.3. Đối với trường
hợp: Cấp lại/Cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét
(Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Đo đạc, Bản
đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và
xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Đo đạc,
Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Xem xét, thẩm định, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải
quyết gửi Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Đo đạc, Bản
đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Thẩm định, xem xét, xác
nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Vào số văn bản, lưu trữ
hồ sơ vào kho lưu trữ trên Hệ thống, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận kết quả, xác nhận
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Quyết định 2396/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2396/QĐ-UBND ngày 04/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
13/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
118
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|