|
BƯỚC THỰC HIỆN
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
1. Cấp lại
giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014262 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Có Văn bản thông báo rõ lý do
nếu không thực hiện đầy đủ hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ
sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
Văn bản thông báo lý do không
giải quyết (trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc)
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực
địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan,…)
|
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
- Các Sở, ban ngành, UBND cấp
xã phối hợp
|
21 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không cấp giấy phép
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
34 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Gia
hạn giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014263 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo quy
định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
Có Văn bản thông báo rõ lý do
nếu không thực hiện đầy đủ hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ
sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
Văn bản thông báo lý do không
giải quyết (trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc)
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực
địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan,…)
|
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
- Các Sở, ban ngành, UBND cấp
xã phối hợp
|
15 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không cấp giấy phép
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
26 ngày làm việc
|
|
|
3. Điều
chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014264 - Một phần
|
|
3.1 Trường hợp thay đổi
tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
07 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
03 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không cấp giấy phép
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
14 ngày làm việc
|
|
3.2. Trường hợp trả lại một
phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực
địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan,…)
|
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
- Các Sở, ban ngành, UBND cấp
xã phối hợp
|
14 ngày làm việc
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không cấp giấy phép
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
26 ngày làm việc
|
|
|
|
4. Trả
lại giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014268 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến
các cơ quan có liên quan, kiểm tra thực địa,…)
|
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
- Các Sở, Ban ngành, UBND cấp
xã phối hợp
|
15 ngày làm việc
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không cấp giấy phép
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
26 ngày làm việc
|
|
|
|
5. Chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014271 - Một phần
|
|
5.1 Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo
quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến
các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa,…)
|
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
- Các Sở, Ban ngành, UBND cấp
xã phối hợp
|
15 ngày làm việc
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không cấp giấy phép
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
26 ngày làm việc
|
|
|
|
5.2 Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo
quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
Có Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến
các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa,…)
|
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
- Các Sở, Ban ngành, UBND cấp xã phối hợp
|
15 ngày làm việc
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không cấp giấy phép
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
08 ngày làm việc
|
Thời gian lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ.
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
29 ngày làm việc
|
|
|
|
6. Thăm
dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản. Mã thủ tục hành
chính: 1.014273 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến
các cơ quan, chuyên gia có chuyên môn về thăm dò khoáng sản,…)
|
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
- Các Sở, ban ngành, chuyên
gia, UBND cấp xã phối hợp
|
15 ngày làm việc
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm việc
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không cấp giấy phép
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
24 ngày làm việc
|
|
|
|
7. Phê
duyệt đề án đóng của mỏ khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014274 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các
cơ quan liên quan, tổ chức họp Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,…)
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
47 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
08 ngày làm việc
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc và 50 ngày
|
|
|
|
8. Điều
chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt. Mã thủ tục
hành chính: 1.014276 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực
địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan, tổ chức họp Hội đồng thẩm định đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,…)
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
45 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không phê duyệt điều chỉnh nội dung đề án đóng của mỏ
khoáng sản
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc và 50 ngày
|
|
|
|
9. Chấp
thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014277 - Một
phần
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08
ngày làm việc
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến
các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa,…)
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
15 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do
trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
26 ngày làm việc
|
|
|
|
10. Quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014278 - Một phần
|
|
10.1 Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục
và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo rõ lý do không
thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến
các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa; nghiệm thu kết quả thực hiện đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,…)
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
37 ngày
|
- Trường hợp không có khối
lượng ngoài thực địa thì không tổ chức kiểm tra.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 12 ngày làm việc
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
03 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc và 40 ngày
|
|
|
|
10.2 Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động
khai thác khoáng sản
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo rõ lý do
không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
19 ngày làm việc
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
29 ngày làm việc
|
|
|
|
10.3 Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực
tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không quy định
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực
địa)
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
Không quy định
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
Thời hạn tiếp nhận, thẩm định
hồ sơ: không quy định.
|
|
11. Bổ
sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời
hạn. Mã thủ tục hành chính: 1.014291 – Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và ra quyết định
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (tổ chức xem
xét)
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
06 ngày làm việc
|
Trường hợp cần thiết hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện trước khi ban hành văn bản chấp thuận.
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
02 ngày làm việc
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
12 ngày làm việc
|
|
|
|
12. Chấp
thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014292 - Một
phần
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
1,5 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến
các cơ quan liên quan)
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
27 ngày làm việc
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không chấp thuận quyết định
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
39 ngày làm việc
|
|
|
|
13. Chấp
thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính:
1.014789 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu điện)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thuỷ lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
|
17 ngày làm việc
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
03 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý
do trong trường hợp không cấp giấy phép
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
24 ngày làm việc
|
|
|