|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2966/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
27/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2966/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 27 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN
LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG
PHẠM VI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn
cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Nghị quyết số 66/NQ-СР ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
năm 2025 và 2026;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 6186/SXD-VP ngày 19/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục
48 (bốn mươi tám) thủ tục hành chính (TTHC) (trong đó: 23 TTHC cấp tỉnh và 25
TTHC cấp xã) thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Xây dựng thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều
2. Trách nhiệm của Sở Xây dựng; UBND các
xã, phường
1. Sở Xây dựng:
a) Tổ
chức triển khai thực hiện danh mục TTHC tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi lĩnh vực quản lý; đảm
bảo đúng quy định pháp luật, quy trình nghiệp vụ và hướng dẫn chuyên môn của cơ
quan có thẩm quyền;
b) Rà
soát, đánh giá điều kiện thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
không phụ thuộc vào địa giới hành chính; chủ động đề xuất bổ sung, cập nhật
danh mục khi có đủ điều kiện về hạ tầng kỹ thuật, kết nối hệ thống thông tin, bảo
đảm khả năng xử lý hồ sơ và trả kết quả đúng thời hạn;
c) Chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh) và
các cơ quan liên quan xây dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử,
quy trình liên thông đối với từng TTHC được áp dụng không phụ thuộc vào địa giới
hành chính;
d) Tổ
chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa
các cấp, đặc biệt là cấp xã, đảm bảo thống nhất, hiệu quả trong quá trình tiếp
nhận, xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC;
đ)
Công khai, minh bạch danh mục và quy trình thực hiện TTHC tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của đơn vị, Cổng Dịch vụ
công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
e)
Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo
UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) về tình hình, kết quả triển khai, khó khăn
vướng mắc, kiến nghị giải pháp hoàn thiện.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường:
a) Tổ
chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân không
phân biệt cấp chính quyền, địa giới hành chính nơi cư trú, nơi đặt trụ sở hoặc
nơi đã cấp các loại giấy tờ cho tổ chức, cá nhân;
b)
Chuyển hồ sơ đầy đủ, kịp thời đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; đảm bảo đồng
bộ giữa bản giấy (nếu có) và hồ sơ điện tử trên hệ thống;
c) Thực
hiện cập nhật đầy đủ, liên tục trạng thái hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh để phục vụ theo dõi, giám sát tiến độ và thông báo kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
d) Thực
hiện trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân tại nơi đã tiếp nhận hồ
sơ, đúng thời hạn quy định, không yêu cầu người dân di chuyển đến nơi có thẩm
quyền giải quyết;
đ)
Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục TTHC, quy trình tiếp nhận, thời gian xử lý
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử (nếu
có) để tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp;
e) Phối
hợp chặt chẽ với các sở, ban, ngành, Văn phòng UBND tỉnh trong quá trình thực
hiện, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh):
a) Phối
hợp với Sở Xây dựng thực hiện rà soát các quy định về TTHC, hướng dẫn cách thức
triển khai thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính phù hợp với
quy định pháp luật và thực tiễn theo ngành, lĩnh vực.
b) Phối
hợp với đơn vị phát triển phần mềm bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; thiết lập quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; tổ chức
tập huấn, hướng dẫn cán bộ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã sử dụng, thao tác
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh bảo đảm việc tiếp nhận, trả kết quả
không phụ thuộc vào địa giới hành chính, gắn với số hóa hồ sơ, giấy tờ, kết quả
giải quyết TTHC (thời gian hoàn thành trong tháng 11 năm 2025).
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các
cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, tham
mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ nội dung Quyết định để
triển khai thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đảm bảo quyền lợi của người dân, doanh
nghiệp trong tiếp cận dịch vụ công.
4.
Từ ngày 01 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tổ chức thực
hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính.
Điều
4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, GTXD, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ THỰC HIỆN PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM
VI CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thực hiện
thông qua
|
Thực hiện qua BCCI
|
ghi chú
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
A
|
TTHC
CẤP TỈNH (23TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh
vực Hoạt động xây dựng (10 TTHC)
|
|
1
|
1.010897
|
Lập,
thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.011675.000.00.00.H27
|
Miễn
nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.013234.000.00.00.H27
|
Thẩm
định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
1.013234.000.00.00.H27
|
Thẩm
định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.013225.000.00.00.H27
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
1.013230.000.00.00.H27
|
Cấp
giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
x
|
|
|
7
|
1.013231.000.00.00.H27
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
x
|
|
|
8
|
1.013233.000.00.00.H27
|
Gia
hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công
trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng
đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
x
|
|
|
9
|
1.013235.000.00.00.H27
|
Cấp
lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng
đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
|
x
|
x
|
|
|
10
|
1.013236.000.00.00.H27
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Nhà ở, bất động sản (13 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.012882.000.00.00.H27
|
Thông
báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp
tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển
nhà ở
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.012883.000.00.00.H27
|
Chuyển
đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.012884.000.00.00.H27
|
Thông
báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp
hồ sơ tại Sở Xây dựng
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
1.012885.000.00.00.H27
|
Chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối
với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.012886.000.00.00.H27
|
Điều
chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ
đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn
đầu tư công
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
1.012890.000.00.00.H27
|
Gia
hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
|
x
|
x
|
|
|
7
|
1.012895.000.00.00.H27
|
Thẩm
định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
x
|
x
|
|
|
8
|
1.013238.000.00.00.H27
|
Cấp
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
x
|
|
|
9
|
1.013239.000.00.00.H27
|
Thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng điều chỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
10
|
1.013777.H27
|
Cho
phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
|
x
|
x
|
|
|
11
|
2.001116.000.00.00.H27
|
Bổ
nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
|
x
|
x
|
|
|
12
|
3.000506.H27
|
Thủ
tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư
xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc có văn bản pháp lý tương đương
|
|
x
|
x
|
|
|
13
|
3.000507.H27
|
Thủ
tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp
dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương
|
|
x
|
x
|
|
|
B
|
TTHC
CẤP XÃ (25 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh
vực nhà ở, Bất động sản (01 TTHC)
|
|
1
|
1.012888
|
Công
nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
|
x
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh
vực xây dựng (06 TTHC)
|
|
1
|
1.013225
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.013229
|
Cấp
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.013232
|
Cấp
giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
1.013226
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.013227
|
Gia
hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
1.013228
|
Cấp
lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
x
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh
vực Đường thuỷ (18 TTHC)
|
|
1
|
2.001215
|
Đăng
ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
2.001214
|
Đăng
ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
2.001212
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
2.001211
|
Xóa
đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.009444
|
Gia
hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
1.009447
|
Công
bố đóng bến thủy nội địa
|
|
x
|
x
|
|
|
7
|
1.009465
|
Chấp
thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
|
x
|
x
|
|
|
8
|
1.009452
|
Thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
|
x
|
x
|
|
|
9
|
1.009453
|
Thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục
vụ thi công công trình chính
|
|
x
|
x
|
|
|
10
|
1.009454
|
Công
bố hoạt động bến thủy nội địa
|
|
x
|
x
|
|
|
11
|
1.009455
|
Công
bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính
|
|
x
|
x
|
|
|
12
|
1.003658
|
Công
bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
|
x
|
x
|
|
|
13
|
2.001218
|
Công
bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
|
x
|
x
|
|
|
14
|
2.001217
|
Đóng,
không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
|
x
|
x
|
|
|
15
|
2.001921
|
Chấp
thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển
thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá
khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
|
x
|
x
|
|
|
16
|
1.000314
|
Chấp
thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
|
x
|
x
|
|
|
17
|
1.013274
|
Cấp
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
|
x
|
x
|
|
|
18
|
1.002693.000.00.00.H27
|
Cấp
giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
|
|
x
|
x
|
|
Quyết định 2966/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Xây dựng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2966/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 về Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Xây dựng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
22/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
119
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|