|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1037/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
26/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1037/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 26
tháng 3 năm 2026
|
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 152/TTr-SXD ngày 24 tháng 3 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung; 01 TTHC bị bãi bỏ và quy trình giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành
Xây dựng tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- Thủ tục hành chính và quy trình nội bộ được sửa đổi,
bổ sung cấp tỉnh: 04 TTHC và quy trình có tên và mã số tương ứng (1.013105;
1.013110; 1.001322; 1.001296) đã được công bố tại Quyết định
số 1529/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai.
- Thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 01 TTHC cấp tỉnh.
(Phụ lục danh mục TTHC được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính kèm theo).
Trường hợp TTHC và quy trình giải quyết TTHC công bố
tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp
luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các nội
dung khác tại Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai công bố tại Quyết định
này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực của Quyết định số 2478/QĐ-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức niêm yết,
công khai danh mục TTHC đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở
làm việc, trên Trang thông tin điện tử của đơn vị và tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, thực hiện cập nhật, cấu
hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng, bảo đảm thực hiện đúng quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển
khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại
Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ
trì, phối hợp Sở Xây dựng cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục
và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính.
3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì,
phối hợp Sở Xây dựng triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm
vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình
tập trung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng;
bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối,
đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng
hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng;
Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các cơ
quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo và PT, TH Đồng Nai;
- Tổng đài DVC 1022 (phối hợp công khai);
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian
giải quyết[1]
|
Phí, lệ
phí
|
Cách thức
và địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp
lý[2]
|
Cơ quan thực
hiện
|
DVC trực tuyến
|
|
1
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Không có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại
địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/.
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
2
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
* Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay
đổi thông tin địa giới hành chính: 03 ngày làm việc.
* Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải
thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Không có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/.
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
3
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Không có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/.
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng
kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
4
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
* Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
giảm số lượng dây chuyền kiểm định: 03 ngày làm việc.
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới do Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí
(địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền
kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm
định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Không có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/.
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
B.
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.012875
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong
trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về
thông tin
|
Đã được thay thế bằng mã số TTHC: 1.013092 theo
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông vận tải
|
Đơn vị đăng kiểm
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí
(VNĐ)
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực Đăng kiểm
|
|
1. Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Mã thủ tục:
1.013105.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý -
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng chuyên
môn
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Văn thư Sở +
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, xác
nhận, lưu kho, thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
16 ngày
làm việc
|
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Mã thủ tục:
1.013110.000.00.00.H19 - Một phần
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa giới hành chính
|
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí
(VNĐ)
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý -
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng chuyên
môn
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Văn thư Sở +
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, xác
nhận, lưu kho, thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày
làm việc
|
|
b) Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định
khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị
thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý -
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng chuyên
môn
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Văn thư Sở +
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, xác
nhận, lưu kho, thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
16 ngày
làm việc
|
|
|
|
3. Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. Mã thủ tục:
1.001322.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý -
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng chuyên
môn
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Văn thư Sở +
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, xác
nhận, lưu kho, thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
16 ngày
làm việc
|
|
4. Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. Mã thủ tục:
1.001296.000.00.00.H19 - Một phần
a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa
giới hành chính; giảm số lượng dây chuyền kiểm định
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý -
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng chuyên
môn
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Văn thư Sở +
Chuyên
viên Phòng chuyên
môn
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, xác
nhận, lưu kho, thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày
làm việc
|
|
b) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi
vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây
chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được
kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý -
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng chuyên
môn
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Văn thư Sở +
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, xác
nhận, lưu kho, thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
16 ngày
làm việc
|
[1] Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
[2] Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Quyết định 1037/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1037/QĐ-UBND ngày 26/03/2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2026
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
218
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|